Thông tin tỷ giá usd uob mới nhất

9

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá usd uob mới nhất ngày 21/07/2019 trên website Ieecvn.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD16.180,8216.278,4916.555,28
CAD17.529,5817.688,7817.989,55
CHF23.285,3623.449,5123.848,23
DKK-3.452,963.561,18
EUR25.954,6726.032,7726.814,57
GBP28.781,8328.984,7229.242,68
HKD2.936,822.957,523.001,80
INR-337,12350,34
JPY212,87215,02222,75
KRW18,0919,0420,65
KWD-76.319,8879.314,34
MYR-5.623,515.696,30
NOK-2.679,872.763,87
RUB-369,25411,45
SAR-6.184,476.427,12
SEK-2.464,022.526,05
SGD16.910,3017.029,5117.215,47
THB740,47740,47771,36
USD23.190,0023.190,0023.310,00
Cập nhật lúc 17:52:02 21/07/2019

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.185,0023.190,0023.280,00
EUR25.922,0025.986,0026.317,00
GBP28.817,0028.991,0029.293,00
HKD2.932,002.944,002.996,00
CHF23.372,0023.466,0023.766,00
JPY213,35214,71217,25
AUD16.219,0016.284,0016.524,00
SGD16.932,0017.000,0017.204,00
THB730,00733,00773,00
CAD17.639,0017.710,0017.912,00
NZD-15.595,0015.878,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.150,0023.190,0023.300,0023.290,00
AUD16.226,0016.326,0016.680,0016.650,00
CAD17.641,0017.741,0018.046,0017.946,00
CHF23.435,0023.535,0023.880,0023.850,00
EUR25.982,0026.082,0026.436,0026.386,00
GBP28.914,0029.014,0029.323,0029.223,00
JPY213,50214,00218,06217,06
SGD16.925,0017.025,0017.327,0017.227,00
THB-731,00821,00816,00
LAK-2,54-2,68
KHR-5,63-5,82
HKD-2.889,00-3.099,00
NZD-15.552,00-15.961,00
SEK-2.364,00-2.613,00
CNY-3.311,00-3.483,00
KRW-19,13-20,73
NOK-2.648,00-2.803,00
TWD-723,00-818,00
PHP-447,00-476,00
MYR-5.429,00-5.905,00
DKK-3.405,00-3.675,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (Bidv)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.180,0023.180,0023.300,00
USD(1-2-5)22.962,00--
USD(10-20)23.134,00--
GBP28.761,0028.934,0029.252,00
HKD2.926,002.946,003.009,00
CHF23.334,0023.475,0023.800,00
JPY213,15214,43218,59
THB717,11724,36784,95
AUD16.222,0016.320,0016.514,00
CAD17.607,0017.713,0017.943,00
SGD16.907,0017.009,0017.225,00
SEK-2.463,002.526,00
LAK-2,452,91
DKK-3.462,003.550,00
NOK-2.685,002.754,00
CNY-3.337,003.423,00
RUB-335,00412,00
NZD15.517,0015.611,0015.877,00
KRW17,78-21,57
EUR25.944,0026.009,0026.691,00
TWD679,34-766,09
MYR5.310,35-5.787,61

Ngân hàng TMCP Đông Á (Dong A Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.190,0023.190,0023.290,0023.290,00
AUD16.190,0016.250,0016.490,0016.480,00
CAD17.590,0017.660,0017.920,0017.910,00
CHF22.610,0023.490,0023.080,0023.830,00
EUR25.810,0025.890,0026.260,0026.250,00
GBP28.720,0028.830,0029.260,0029.250,00
HKD2.410,002.950,002.920,003.010,00
JPY210,00214,20216,90217,20
NZD-15.600,00-15.970,00
SGD16.850,0016.950,0017.200,0017.200,00
THB690,00740,00770,00770,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.170,0023.190,0023.280,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.105,0023.190,0023.280,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.526,0023.190,0023.280,00
Bảng Anh28.798,0028.884,0029.195,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.960,002.992,00
Franc Thụy Sĩ23.474,0023.544,0023.798,00
Yên Nhật213,94214,58216,90
Ðô-la Úc16.226,0016.275,0016.450,00
Ðô-la Canada17.643,0017.696,0017.887,00
Ðô-la Singapore16.942,0016.993,0017.176,00
Đồng Euro25.852,0025.930,0026.210,00
Ðô-la New Zealand15.547,0015.625,0015.809,00
Bat Thái Lan732,00750,00763,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.339,003.418,00

Ngân hàng HSBC

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.200,0023.200,0023.300,0023.300,00
Bảng Anh (GBP)28.385,0028.716,0029.511,0029.511,00
Ðồng Euro (EUR)25.655,0025.821,0026.536,0026.536,00
Yên Nhật (JPY)210,58213,25218,71218,71
Ðô la Úc (AUD)16.018,0016.172,0016.686,0016.686,00
Ðô la Singapore (SGD)16.699,0016.894,0017.361,0017.361,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.905,002.939,003.020,003.020,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)17.401,0017.603,0018.091,0018.091,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.319,0023.319,0023.965,0023.965,00
Ðô la New Zealand (NZD)15.544,0015.544,0015.974,0015.974,00
Bat Thái Lan(THB)731,00731,00781,00781,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritimebank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.175,0023.305,00
AUD16.280,0016.607,00
CAD17.680,0018.006,00
CHF23.461,0023.811,00
CNY3.303,003.475,00
DKK3.460,003.586,00
EUR25.970,0026.461,00
GBP28.959,0029.360,00
HKD2.936,003.013,00
JPY214,18217,58
KRW19,1520,58
NOK2.629,002.815,00
NZD15.645,0015.976,00
SEK2.450,002.553,00
SGD17.037,0017.253,00
THB737,58773,60

Ngân hàng TMCP Quân đội (Mbbank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.170,0023.180,0023.310,00
USD (USD 5-20)23.160,00--
USD (Dưới 5 USD)23.150,00--
EUR25.718,0025.847,0026.796,00
GBP28.653,0028.797,0029.580,00
JPY213,00213,57220,52
HKD2.872,002.930,363.114,00
CNY-3.323,003.543,00
AUD16.054,0016.216,0016.789,00
NZD15.400,0015.556,0016.086,00
CAD17.392,0017.568,0018.199,00
SGD16.743,0016.912,0017.420,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.125,0023.359,0023.998,00
RUB-296,88521,11
KRW-19,3024,14
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (Scb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.090,0023.195,0023.290,0023.290,00
USD(5-20)23.140,0023.195,0023.290,0023.290,00
USD(50-100)23.170,0023.195,0023.290,0023.290,00
EUR25.880,0025.960,0026.260,0026.260,00
GBP28.820,0028.940,0029.270,0029.260,00
JPY214,20214,80217,80217,70
CHF23.350,0023.490,0024.050,0023.910,00
CAD17.660,0017.730,0017.930,0017.930,00
AUD16.200,0016.250,0016.560,0016.560,00
SGD16.860,0016.880,0017.340,0017.220,00
NZD-15.640,00-15.900,00
KRW-19,60-21,60

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (Shb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.170,0023.180,0023.285,00
EUR26.019,0026.019,0026.339,00
JPY213,98214,58218,08
AUD16.225,0016.315,0016.555,00
SGD16.952,0017.022,0017.242,00
GBP28.832,0028.952,0029.342,00
CAD17.631,0017.731,0017.936,00
HKD2.914,002.954,003.004,00
CHF23.394,0023.524,0023.824,00
THB718,00740,00785,00
CNY-3.346,003.411,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.670,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.770,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.170,0023.190,0023.310,00
JPYĐồng Yên Nhật212,42213,72220,00
AUDĐô Úc15.906,0016.152,0016.694,00
CADĐô Canada17.382,0017.598,0018.109,00
GBPBảng Anh28.452,0028.818,0029.416,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.215,0023.447,0024.010,00
SGDĐô Singapore16.768,0016.933,0017.349,00
EUREuro25.624,0025.884,0026.496,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.248,003.509,00
HKDĐô Hồng Kông-2.727,003.228,00
THBBạt Thái Lan724,00733,00865,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.582,005.734,00
KRWKorean Won--23,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (Tpbank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.190,0023.190,0023.310,00
THBBaht/Satang720,33737,68768,39
SGDSingapore Dollar16.998,0017.030,0017.214,00
SEKKrona/Ore2.476,002.426,002.500,00
SARSaudi Rial6.268,006.186,006.430,00
RUBRUBLE/Kopecks294,00355,00396,00
NZDDollar/Cents15.631,0015.637,0016.061,00
NOKKrona/Ore2.683,002.645,002.729,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.572,005.548,005.620,00
KWDKuwaiti Dinar77.403,0077.253,0078.141,00
KRWWON18,6719,0420,65
JPYJapanese Yen211,03215,02222,75
INRIndian Rupee341,00331,00351,00
HKDDollar HongKong/Cents2.731,002.965,003.065,00
GBPGreat British Pound28.846,0028.986,0029.242,00
EUREuro25.886,0026.034,0026.814,00
DKKKrona/Ore3.527,003.435,003.553,00
CNYChinese Yuan3.329,003.269,003.605,00
CHFFranc/Centimes23.393,0023.451,0024.179,00
CADCanadian Dollar17.556,0017.690,0017.988,00
AUDAustralian Dollar16.237,0016.280,0016.555,00

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietinbank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-16.142,0016.272,0016.642,00
CAD-17.583,0017.699,0018.070,00
CHF-23.339,0023.490,0023.823,00
CNY--3.348,003.408,00
DKK--3.449,003.579,00
EUR-25.887,00 (€50, €100)
25.877,00 (< €50)
25.907,0026.682,00
GBP-28.685,0028.905,0029.325,00
HKD-2.935,002.952,003.052,00
JPY-213,34214,29219,84
KRW-17,9719,3720,77
LAK--2,462,91
NOK--2.674,002.754,00
NZD-15.518,0015.601,0015.888,00
SEK--2.458,002.508,00
SGD-16.874,0016.974,0017.279,00
THB-701,79746,13769,79
USD23.067,0023.166,00 ($50, $100)
23.156,00 (< $50)
23.176,0023.296,00

Video clip liên quan tỷ giá usd uob

Giá trị đồng tiền hàn việt

7,5 tỷ đô của phạm nhật vượng cao bao nhiêu km ?

Lượng cung tiền của việt nam đang cao gấp 1,6 lần so với gdp

đồng xu 1 cent có giá gần 2,6 triệu usd

|tập 97| các mệnh giá tiền giấy,tiền xu hàn quốc và tiểu sử nhân vật.cần thiết khi thi quốc tịch

Xem cái máy tự động uốn đai sắt công trình xây nhà mới

Trấn thành té ghế khi color man xuất hiện tại buổi ghi hình hát mãi ước mơ mùa 3

Bộ 3 trấn thành sam và hạ trâm nói gì về hát mãi ước mơ mùa 3

‘triệu phú’ vườn rau việt giữa thủ đô nước mỹ

🇺🇸thẻ tín dụng mỹ #2: cách xài thẻ tín dụng ra tiền. vay 1 tỷ vnd không trả lãi | quang lê tv #37

Bill gates dạy cách làm giàu với 2 usd và một con gà || đường tăng

Chia sẽ mệnh giá tiền hàn quốc và tiền lương thu nhập vietbust6686

10 kho báu cổ có thật hàng tỷ usd bí ẩn nhất mọi thời đại - tin mới nhất

đô đốc nguyễn văn hiến bị công chúa 3x dắt mũi mua 2 tàu chiến đồng nát hàng tỷ usd như thế nào?

Bất ngờ cậu bé tí hon nhất việt nam đinh văn k'rể 11 tuổi nặng 4kg ở quảng ngãi - vietnam little boy

Adb dự báo kinh tế việt nam tăng trưởng 7,1% năm 2018

Adb giảm dự báo tăng trưởng của việt nam (voa)

Máy bẻ đai sắt toyo / nhật - giá bán 5-7,000 usd

Cậu bé ung thư xương biến ước mơ làm csgt thành sự thật

Giấc mộng ca sĩ ( parody ) - leg

Nóng: bắt khẩn cấp nhà văn, tướng quân đội hữu ước-tịch thu biệt phủ xung công quỹ

đào tiên giá 90 triệu có gần giá bán không, mai chiếu thủy quá đẹp - bonsai market in my dinh

Khám phá nhà ma bangkok thái lan - discover the haunted house between thai capital bangkok -

Máy uốn bẻ thép xây dựng tự động - công ty hùng quốc

Làm lủa cây đình lăng

Liên hợp quốc lấy làm tiếc về mức độ hiểu biết công ước nhân quyền của việt nam

Cả nước chấn động với thánh nhân đặng lê nguyên vũ " biết hết mọi chuyện trong đời..."

Cuộc chiến thương mại mỹ - trung một mũi tên nhắm nhiều đích

Những chiêu trò huy động vốn trá hình của công ty ước mơ việt | vtv24

Liên khúc sống về đêm chế cực hay ✓

Năm 2035: thế giới chi gần 50.000 tỷ usd cho năng lượng

Phim quảng cáo ngân hàng vpbank - promotion - gui vnd - bu dap truot gia usd

Cuộc sống hàn quốc vlog1: tiền hàn quốc và cách sử dụng

Xe.tinhte.vn - nissan gt-r nismo, v6 3.8l, 600 mã lực - ước mơ của những kẻ hay mơ ước

Tq dùng vn ‘đỡ đạn’ trong chiến tranh thương mại với mỹ? (voa)

Bạn có tin cây mai này giá 4 tỷ - cây mai đắt tiền nhất tết 2018

Ban nha, ban,dat,can nha mo uoc, can tho, thot not

Hari won - trấn thành bị ép mua giỏ hàng hiệu tặng quà valentine cho vợ 하리원-쩐탄 발렌타인 데이때 명품가방만 4개를?

Sh.1203.sanh phu thê hòa hợp đặc biệt tại nhà vườn tiến vân.tp.ninh bình.

Ncif : tăng trưởng gdp có thể đạt hơn 7% trong năm nay | fbnc

Thiếu nữ bị bán ra nước ngoài nên giấu muỗng trong đồ lót nếu muốn cầu cứu

Sh.2854.báo giá 120tr cây sanh nam điền dáng đẹp quá.

1000 view được bao nhiêu tiền. thu nhập youtuber | kiếm tiền youtube #1 | quang lê tv #159

Trung quốc đối mặt với 2 lựa chọn ngặt nghèo trước donald trump

13 câu chuyện ngụ ngôn về kinh doanh cực hay cực ý nghĩa mà bạn nên nghe ít nhất 1 lần

100 triệu usd mua vũ khí mỹ: vn có thể mua được những gì?(409)

Schannel - #hncgh 10/6: moto z ra mắt, bill gates khuyên nuôi gà, giả nhân viên apple cướp iphone

Hai kịch bản tăng trưởng kinh tế việt nam trong năm 2018 | fbnc

World bank dự báo gdp việt nam năm 2018 tăng 6,8%

  • Tỷ giá đô la ở séc
  • Tỷ giá usd myr
  • Tỷ giá usd mmk
  • Tỷ giá đô la indonesia
  • Tại sao tỷ giá usd giảm
  • Tỷ giá usd ngân hàng phương đông
  • Tỷ giá usd kip
  • Tỷ giá usd sang peso
  • Tỷ giá usd hôm nay tại techcombank
  • Tỷ giá usd sang yen
  • Tỷ giá usd hôm
  • Tỷ giá xau usd
  • Tỷ giá usd hôm nay tăng hay giảm
  • Tỷ giá xaf ra usd
  • Tỷ giá usd hôm nay đông á
  • Tỷ giá usd ty gia hom nay
  • Tỷ giá usd hôm nay mb
  • Tỷ giá usd tiệm vàng mi hồng
  • Tỷ giá usd ivb
  • Tỷ giá usd tech