Xem Nhiều 10/2022 ❤️️ Tỷ Giá Usd Tiệm Vàng Mi Hồng Mới Nhất ❣️ Top Trend | Ieecvn.com

Xem Nhiều 10/2022 ❤️ Tỷ Giá Usd Tiệm Vàng Mi Hồng Mới Nhất ❣️ Top Trend

Xem 973,269

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Usd Tiệm Vàng Mi Hồng mới nhất ngày 05/10/2022 trên website Ieecvn.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Usd Tiệm Vàng Mi Hồng để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 973,269 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 15:20 ngày 05/10/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,417 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,950 VND/USD và bán ra ở mức 24,100 VND/USD, giá chênh lệch 150 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 16:22, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:20 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,710 24,020 310 23,740
EUR Euro 23,179 24,476 1,297 23,413
AUD Đô La Úc 15,084 15,727 643 15,236
CAD Đô La Canada 17,193 17,926 733 17,367
CHF France Thụy Sỹ 23,745 24,757 1,012 23,985
CNY Nhân Dân Tệ 3,288 3,428 140 3,321
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,260 3,140
GBP Bảng Anh 26,583 27,715 1,132 26,851
HKD Đô La Hồng Kông 2,965 3,091 126 2,995
INR Rupee Ấn Độ 0 304 292
JPY Yên Nhật 161 171 10 163
KRW Won Hàn Quốc 15 18 3 16
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 80,048 76,963
MYR Renggit Malaysia 0 5,206 5,095
NOK Krone Na Uy 0 2,327 2,232
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 477 352
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,590 6,336
SEK Krona Thụy Điển 0 2,243 2,152
SGD Đô La Singapore 16,346 17,043 697 16,512
THB Bạt Thái Lan 563 649 86 625
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,179 VND/EUR và bán ra 24,476 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,297 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,413 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,084 VND/AUD và bán ra 15,727 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 643 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,236 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,193 VND/CAD và bán ra 17,926 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 733 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,367 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,745 VND/CHF và bán ra 24,757 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,012 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,985 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,288 VND/CNY và bán ra 3,428 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 140 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,321 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,260 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,140 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,583 VND/GBP và bán ra 27,715 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,132 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,851 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,965 VND/HKD và bán ra 3,091 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 126 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,995 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 304 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 292 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 80,048 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 76,963 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,206 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,095 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,327 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,232 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 477 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 352 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,590 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,336 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,243 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,152 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,346 VND/SGD và bán ra 17,043 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 697 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,512 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 563 VND/THB và bán ra 649 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 86 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 625 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:20 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,735 24,015 280 23,735
USD Đô La Mỹ 23,688 0 0
USD Đô La Mỹ 23,512 0 0
EUR Euro 23,392 24,473 1,081 23,455
AUD Đô La Úc 15,216 15,810 594 15,308
CAD Đô La Canada 17,290 17,933 643 17,394
CHF France Thụy Sỹ 23,838 24,715 877 23,981
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,410 3,301
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,257 3,155
GBP Bảng Anh 26,799 27,945 1,146 26,961
HKD Đô La Hồng Kông 2,979 3,084 105 3,000
JPY Yên Nhật 162 170 8 163
KRW Won Hàn Quốc 15 18 3 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 4,823 5,292 469 0
NOK Krone Na Uy 0 2,321 2,247
NZD Đô La New Zealand 13,531 13,933 402 13,613
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 473 369
SEK Krona Thụy Điển 0 2,239 2,168
SGD Đô La Singapore 16,458 17,034 576 16,558
THB Bạt Thái Lan 606 668 62 613
TWD Đô La Đài Loan 686 779 93 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,735 VND/USD và bán ra 24,015 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,735 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,688 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,512 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,392 VND/EUR và bán ra 24,473 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,081 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,455 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,216 VND/AUD và bán ra 15,810 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 594 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,308 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,290 VND/CAD và bán ra 17,933 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 643 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,394 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,838 VND/CHF và bán ra 24,715 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 877 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,981 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,410 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,301 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,257 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,155 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,799 VND/GBP và bán ra 27,945 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,146 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,961 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,979 VND/HKD và bán ra 3,084 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 105 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,000 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,823 VND/MYR và bán ra 5,292 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 469 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,321 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,247 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,531 VND/NZD và bán ra 13,933 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 402 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,613 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 473 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 369 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,239 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,168 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,458 VND/SGD và bán ra 17,034 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 576 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,558 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 606 VND/THB và bán ra 668 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 62 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 613 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 686 VND/TWD và bán ra 779 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 93 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:20 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,720 24,030 310 23,730
EUR Euro 23,399 24,350 951 23,413
AUD Đô La Úc 15,146 15,794 648 15,207
CAD Đô La Canada 17,374 17,860 486 17,444
CHF France Thụy Sỹ 23,941 24,695 754 24,037
GBP Bảng Anh 26,781 27,621 840 26,943
HKD Đô La Hồng Kông 2,984 3,089 105 2,996
JPY Yên Nhật 163 170 7 163
KRW Won Hàn Quốc 0 19 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,915 13,420
SGD Đô La Singapore 16,511 16,962 451 16,577
THB Bạt Thái Lan 618 654 36 620
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,399 VND/EUR và bán ra 24,350 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 951 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,413 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,146 VND/AUD và bán ra 15,794 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 648 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,207 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,374 VND/CAD và bán ra 17,860 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 486 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,444 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,941 VND/CHF và bán ra 24,695 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 754 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,037 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,781 VND/GBP và bán ra 27,621 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 840 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,943 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,984 VND/HKD và bán ra 3,089 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 105 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,996 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,915 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,420 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,511 VND/SGD và bán ra 16,962 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 451 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,577 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 618 VND/THB và bán ra 654 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 36 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 620 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:21 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,731 24,018 287 23,738
USD Đô La Mỹ 23,683 0 0
USD Đô La Mỹ 23,633 0 0
EUR Euro 23,120 24,445 1,325 23,415
AUD Đô La Úc 14,957 15,843 886 15,219
CAD Đô La Canada 17,075 17,959 884 17,346
CHF France Thụy Sỹ 23,663 24,641 978 24,011
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 2,940
GBP Bảng Anh 26,446 27,736 1,290 26,805
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,113 2,911
JPY Yên Nhật 159 171 12 162
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 16,257 17,142 885 16,525
THB Bạt Thái Lan 555 670 115 617
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,731 VND/USD và bán ra 24,018 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 287 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,738 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,683 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,633 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,120 VND/EUR và bán ra 24,445 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,325 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,415 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,957 VND/AUD và bán ra 15,843 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 886 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,219 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,075 VND/CAD và bán ra 17,959 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 884 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,346 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,663 VND/CHF và bán ra 24,641 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 978 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,011 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,470 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,940 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,446 VND/GBP và bán ra 27,736 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,290 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,805 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,113 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,911 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 159 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,257 VND/SGD và bán ra 17,142 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 885 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,525 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 555 VND/THB và bán ra 670 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 115 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 617 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:21 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,714 24,014 300 23,734
USD Đô La Mỹ 23,694 0 0
EUR Euro 23,331 24,466 1,135 23,356
EUR Euro 23,326 0 0
AUD Đô La Úc 15,232 15,882 650 15,332
CAD Đô La Canada 17,356 18,006 650 17,456
CHF France Thụy Sỹ 23,842 24,747 905 23,947
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,425 3,315
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,270 3,140
GBP Bảng Anh 26,847 27,857 1,010 26,897
HKD Đô La Hồng Kông 2,966 3,116 150 2,981
JPY Yên Nhật 162 170 8 162
KRW Won Hàn Quốc 15 19 4 16
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,305 2,225
NZD Đô La New Zealand 13,467 13,837 370 13,550
SEK Krona Thụy Điển 0 2,249 2,139
SGD Đô La Singapore 16,333 17,033 700 16,433
THB Bạt Thái Lan 586 654 68 630
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,714 VND/USD và bán ra 24,014 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,734 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,694 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,331 VND/EUR và bán ra 24,466 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,356 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,326 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,232 VND/AUD và bán ra 15,882 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,332 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,356 VND/CAD và bán ra 18,006 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,456 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,842 VND/CHF và bán ra 24,747 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,947 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,425 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,315 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,270 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,140 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,847 VND/GBP và bán ra 27,857 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,897 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,966 VND/HKD và bán ra 3,116 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,981 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,305 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,225 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,467 VND/NZD và bán ra 13,837 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,550 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,249 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,139 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,333 VND/SGD và bán ra 17,033 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,433 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 586 VND/THB và bán ra 654 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 630 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:22 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,000 260 23,760
USD Đô La Mỹ 23,640 24,000 360 23,760
USD Đô La Mỹ 23,085 24,000 915 23,760
EUR Euro 23,409 24,019 610 23,479
AUD Đô La Úc 15,249 15,663 414 15,295
CAD Đô La Canada 17,352 17,805 453 17,404
CHF France Thụy Sỹ 23,945 24,570 625 24,017
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,419 3,299
GBP Bảng Anh 26,833 27,534 701 26,914
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,077 577 3,008
JPY Yên Nhật 163 167 4 163
NZD Đô La New Zealand 13,461 13,853 392 13,528
SGD Đô La Singapore 16,547 16,979 432 16,597
THB Bạt Thái Lan 614 654 40 629
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,740 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,640 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,085 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 915 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,409 VND/EUR và bán ra 24,019 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 610 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,479 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,249 VND/AUD và bán ra 15,663 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 414 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,295 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,352 VND/CAD và bán ra 17,805 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 453 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,404 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,945 VND/CHF và bán ra 24,570 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 625 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,017 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,419 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,299 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,833 VND/GBP và bán ra 27,534 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 701 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,914 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,077 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 577 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,008 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,461 VND/NZD và bán ra 13,853 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 392 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,528 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,547 VND/SGD và bán ra 16,979 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 432 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,597 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 614 VND/THB và bán ra 654 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 40 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 629 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:22 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,725 24,025 300 23,765
EUR Euro 23,391 24,311 920 23,491
AUD Đô La Úc 15,205 15,964 759 15,305
CAD Đô La Canada 17,240 18,102 862 17,440
CHF France Thụy Sỹ 24,045 24,815 770 24,145
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,283
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,132
GBP Bảng Anh 26,947 27,713 766 26,997
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,957
JPY Yên Nhật 163 171 8 164
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 15
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,166
NOK Krone Na Uy 0 0 2,296
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,563
PHP Peso Philippine 0 0 411
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,209
SGD Đô La Singapore 16,461 17,174 713 16,561
THB Bạt Thái Lan 0 0 611
TWD Đô La Đài Loan 0 0 759
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,725 VND/USD và bán ra 24,025 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,765 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,391 VND/EUR và bán ra 24,311 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 920 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,491 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,205 VND/AUD và bán ra 15,964 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 759 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,305 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,240 VND/CAD và bán ra 18,102 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 862 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,440 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,045 VND/CHF và bán ra 24,815 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,145 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,283 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,132 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,947 VND/GBP và bán ra 27,713 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 766 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,997 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,957 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,166 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,296 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,563 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 411 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,209 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,461 VND/SGD và bán ra 17,174 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 713 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,561 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 611 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 759 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:21 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,730 23,990 260 23,750
USD Đô La Mỹ 23,650 23,990 340 23,750
USD Đô La Mỹ 23,650 23,990 340 23,750
EUR Euro 23,425 24,041 616 23,496
AUD Đô La Úc 15,222 15,782 560 15,258
CAD Đô La Canada 17,366 17,857 491 17,436
CHF France Thụy Sỹ 23,993 24,610 617 24,054
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,521 3,246
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,325 3,150
GBP Bảng Anh 26,974 27,586 612 27,045
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,084 3,002
JPY Yên Nhật 163 167 4 164
KRW Won Hàn Quốc 0 18 17
NZD Đô La New Zealand 0 13,957 13,455
SEK Krona Thụy Điển 0 2,282 2,170
SGD Đô La Singapore 16,544 17,029 485 16,596
THB Bạt Thái Lan 626 654 28 627
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,425 VND/EUR và bán ra 24,041 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 616 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,496 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,222 VND/AUD và bán ra 15,782 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 560 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,258 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,366 VND/CAD và bán ra 17,857 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 491 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,436 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,993 VND/CHF và bán ra 24,610 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 617 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,054 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,521 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,246 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,325 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,150 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,974 VND/GBP và bán ra 27,586 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 612 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,045 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,084 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,002 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,957 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,455 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,282 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,170 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,544 VND/SGD và bán ra 17,029 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 485 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,596 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 626 VND/THB và bán ra 654 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 28 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 627 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:22 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,700 24,110 410 23,760
EUR Euro 23,410 24,137 727 23,567
AUD Đô La Úc 15,245 15,784 539 15,347
CAD Đô La Canada 17,357 17,921 564 17,469
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,111
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,292
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,153
GBP Bảng Anh 26,842 27,667 825 27,027
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,010
JPY Yên Nhật 163 169 6 164
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
NOK Krone Na Uy 0 0 2,245
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,520
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,161
SGD Đô La Singapore 16,488 17,030 542 16,586
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và bán ra 24,110 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 410 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,410 VND/EUR và bán ra 24,137 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 727 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,567 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,245 VND/AUD và bán ra 15,784 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 539 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,347 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,357 VND/CAD và bán ra 17,921 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 564 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,469 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,111 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,292 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,153 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,842 VND/GBP và bán ra 27,667 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 825 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,027 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,010 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,245 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,520 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,161 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,488 VND/SGD và bán ra 17,030 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 542 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,586 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:20 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,610 23,865 255 23,620
EUR Euro 22,392 23,062 670 22,392
AUD Đô La Úc 14,910 15,490 580 15,010
CAD Đô La Canada 16,825 17,563 738 16,925
CHF France Thụy Sỹ 23,506 24,206 700 23,606
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,343 3,264
GBP Bảng Anh 24,933 25,703 770 25,033
HKD Đô La Hồng Kông 2,963 3,063 100 2,993
JPY Yên Nhật 160 166 6 161
SGD Đô La Singapore 16,085 16,705 620 16,185
THB Bạt Thái Lan 587 654 67 609
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,610 VND/USD và bán ra 23,865 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 255 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,392 VND/EUR và bán ra 23,062 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,392 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,910 VND/AUD và bán ra 15,490 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,010 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,825 VND/CAD và bán ra 17,563 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 738 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,925 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,506 VND/CHF và bán ra 24,206 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,606 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,343 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,264 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,933 VND/GBP và bán ra 25,703 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,033 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,963 VND/HKD và bán ra 3,063 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,993 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,085 VND/SGD và bán ra 16,705 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,185 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 587 VND/THB và bán ra 654 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 609 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:22 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,720 24,090 370 23,740
USD Đô La Mỹ 23,720 0 0
USD Đô La Mỹ 23,720 0 0
EUR Euro 23,413 24,672 1,259 23,513
AUD Đô La Úc 0 16,143 15,319
CAD Đô La Canada 0 0 17,418
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,079
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,205
GBP Bảng Anh 0 0 27,068
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,954
JPY Yên Nhật 162 173 11 163
KRW Won Hàn Quốc 0 0 15
SGD Đô La Singapore 0 0 16,520
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,413 VND/EUR và bán ra 24,672 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,259 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,513 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,143 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,319 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,418 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,079 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,205 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,068 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,954 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,520 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:22 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,090 350 23,760
EUR Euro 22,793 24,258 1,465 23,023
AUD Đô La Úc 14,936 15,832 896 15,086
CAD Đô La Canada 16,866 17,724 858 17,026
CHF France Thụy Sỹ 23,603 24,698 1,095 23,841
GBP Bảng Anh 25,888 27,131 1,243 26,150
HKD Đô La Hồng Kông 2,958 3,095 137 2,988
JPY Yên Nhật 160 171 11 162
SGD Đô La Singapore 16,211 17,042 831 16,375
THB Bạt Thái Lan 552 648 96 614
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,740 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,793 VND/EUR và bán ra 24,258 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,465 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,023 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,936 VND/AUD và bán ra 15,832 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 896 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,086 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,866 VND/CAD và bán ra 17,724 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 858 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,026 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,603 VND/CHF và bán ra 24,698 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,095 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,841 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,888 VND/GBP và bán ra 27,131 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,243 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,150 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,958 VND/HKD và bán ra 3,095 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 137 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,988 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,211 VND/SGD và bán ra 17,042 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 831 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,375 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 552 VND/THB và bán ra 648 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 614 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:22 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,798 24,074 276 23,737
EUR Euro 23,365 24,084 719 23,288
AUD Đô La Úc 15,238 15,727 489 15,226
CAD Đô La Canada 17,358 17,874 516 17,350
CHF France Thụy Sỹ 24,074 24,533 459 24,074
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,265
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,014
GBP Bảng Anh 26,845 27,564 719 26,869
HKD Đô La Hồng Kông 3,019 3,063 44 2,978
JPY Yên Nhật 164 170 6 163
KRW Won Hàn Quốc 16 18 2 15
MYR Renggit Malaysia 4,700 5,512 812 4,655
NOK Krone Na Uy 0 0 2,187
NZD Đô La New Zealand 13,456 13,872 416 13,479
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,092
SGD Đô La Singapore 16,564 16,987 423 16,470
THB Bạt Thái Lan 645 653 8 624
TWD Đô La Đài Loan 673 839 166 678
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,798 VND/USD và bán ra 24,074 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 276 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,737 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,365 VND/EUR và bán ra 24,084 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 719 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,288 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,238 VND/AUD và bán ra 15,727 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 489 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,226 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,358 VND/CAD và bán ra 17,874 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 516 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,350 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,074 VND/CHF và bán ra 24,533 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 459 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,074 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,265 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,014 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,845 VND/GBP và bán ra 27,564 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 719 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,869 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 3,019 VND/HKD và bán ra 3,063 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 44 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,978 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 164 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 2 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,700 VND/MYR và bán ra 5,512 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 812 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,655 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,187 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,456 VND/NZD và bán ra 13,872 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 416 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,479 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,092 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,564 VND/SGD và bán ra 16,987 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 423 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,470 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 645 VND/THB và bán ra 653 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 624 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 673 VND/TWD và bán ra 839 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 166 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 678 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:20 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,735 24,005 270 23,765
USD Đô La Mỹ 23,665 0 0
USD Đô La Mỹ 23,585 0 0
EUR Euro 23,539 24,069 530 23,639
AUD Đô La Úc 15,283 15,733 450 15,403
CAD Đô La Canada 17,405 17,835 430 17,505
CHF France Thụy Sỹ 0 24,597 24,182
GBP Bảng Anh 0 27,575 27,131
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,069 0
JPY Yên Nhật 163 168 5 164
NZD Đô La New Zealand 0 13,974 13,661
SGD Đô La Singapore 16,483 16,945 462 16,623
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,735 VND/ và bán ra 24,005 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,765 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,665 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,585 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,539 VND/EUR và bán ra 24,069 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,639 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,283 VND/AUD và bán ra 15,733 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,403 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,405 VND/CAD và bán ra 17,835 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,505 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,597 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,182 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 27,575 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,131 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,069 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,974 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,661 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,483 VND/SGD và bán ra 16,945 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 462 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,623 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:20 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,720 24,020 300 23,740
USD Đô La Mỹ 23,700 24,020 320 23,740
EUR Euro 23,281 24,379 1,098 23,375
AUD Đô La Úc 15,082 15,915 833 15,143
CAD Đô La Canada 17,263 17,953 690 17,385
CHF France Thụy Sỹ 0 25,604 24,836
GBP Bảng Anh 26,745 27,813 1,068 26,853
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,162 2,924
JPY Yên Nhật 163 170 7 163
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
NZD Đô La New Zealand 0 14,144 13,399
SGD Đô La Singapore 0 17,042 16,516
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,281 VND/EUR và bán ra 24,379 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,098 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,375 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,082 VND/AUD và bán ra 15,915 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 833 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,143 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,263 VND/CAD và bán ra 17,953 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,385 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,604 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,836 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,745 VND/GBP và bán ra 27,813 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,068 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,853 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,162 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,924 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,144 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,399 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,042 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,516 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:21 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 23,990 240 23,770
USD Đô La Mỹ 23,740 23,990 250 23,770
USD Đô La Mỹ 23,730 23,990 260 23,770
EUR Euro 23,270 24,289 1,019 23,380
AUD Đô La Úc 15,193 15,841 648 15,293
CAD Đô La Canada 17,312 17,958 646 17,412
CHF France Thụy Sỹ 23,924 24,691 767 24,054
GBP Bảng Anh 26,873 27,692 819 26,993
JPY Yên Nhật 162 169 7 163
KRW Won Hàn Quốc 13 18 5 15
SGD Đô La Singapore 16,299 17,067 768 16,520
THB Bạt Thái Lan 550 653 103 620
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,740 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,270 VND/EUR và bán ra 24,289 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,019 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,380 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,193 VND/AUD và bán ra 15,841 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 648 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,293 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,312 VND/CAD và bán ra 17,958 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 646 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,412 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,924 VND/CHF và bán ra 24,691 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 767 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,054 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,873 VND/GBP và bán ra 27,692 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 819 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,993 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 13 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,299 VND/SGD và bán ra 17,067 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 768 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,520 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 550 VND/THB và bán ra 653 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 620 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:20 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,755 23,995 240 23,785
USD Đô La Mỹ 23,685 23,995 310 23,785
USD Đô La Mỹ 23,605 23,995 390 23,785
EUR Euro 23,108 23,643 535 23,258
AUD Đô La Úc 15,097 15,525 428 15,217
CAD Đô La Canada 17,045 17,501 456 17,175
CHF France Thụy Sỹ 23,860 24,433 573 24,040
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,008 3,218 210 3,088
GBP Bảng Anh 26,219 26,855 636 26,439
HKD Đô La Hồng Kông 2,909 3,108 199 2,979
JPY Yên Nhật 162 167 5 163
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
SGD Đô La Singapore 16,363 16,833 470 16,503
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,755 VND/USD và bán ra 23,995 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,785 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,685 VND/USD và bán ra 23,995 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,785 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,605 VND/USD và bán ra 23,995 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,785 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,108 VND/EUR và bán ra 23,643 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 535 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,258 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,097 VND/AUD và bán ra 15,525 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 428 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,217 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,045 VND/CAD và bán ra 17,501 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 456 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,175 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,860 VND/CHF và bán ra 24,433 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 573 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,040 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,008 VND/DKK và bán ra 3,218 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,088 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,219 VND/GBP và bán ra 26,855 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 636 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,439 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,909 VND/HKD và bán ra 3,108 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,979 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,363 VND/SGD và bán ra 16,833 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,503 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:21 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,780 23,990 210 23,790
USD Đô La Mỹ 23,770 0 0
USD Đô La Mỹ 23,760 0 0
EUR Euro 23,400 24,045 645 23,656
AUD Đô La Úc 15,257 16,093 836 15,431
CAD Đô La Canada 0 18,135 17,270
CHF France Thụy Sỹ 0 25,156 23,681
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,631 3,342
GBP Bảng Anh 26,825 27,600 775 27,115
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,107 2,984
JPY Yên Nhật 163 168 5 165
SGD Đô La Singapore 16,477 16,928 451 16,663
THB Bạt Thái Lan 0 659 635
TWD Đô La Đài Loan 0 781 750
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,780 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,790 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,770 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,760 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,400 VND/EUR và bán ra 24,045 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 645 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,656 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,257 VND/AUD và bán ra 16,093 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 836 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,431 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,135 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,270 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,156 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,681 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,631 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,342 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,825 VND/GBP và bán ra 27,600 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 775 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,115 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,107 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,984 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 165 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,477 VND/SGD và bán ra 16,928 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 451 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,663 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 659 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 635 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 781 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 750 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:22 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,705 24,020 315 23,740
EUR Euro 23,174 24,122 948 23,408
AUD Đô La Úc 15,079 15,770 691 15,231
CAD Đô La Canada 17,188 17,918 730 17,362
CHF France Thụy Sỹ 23,740 24,690 950 23,980
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,304
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,136
GBP Bảng Anh 26,578 27,646 1,068 26,846
HKD Đô La Hồng Kông 2,962 3,094 132 2,992
JPY Yên Nhật 161 171 10 163
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,090
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,568
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,147
SGD Đô La Singapore 16,341 17,048 707 16,506
THB Bạt Thái Lan 560 652 92 622
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,705 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,174 VND/EUR và bán ra 24,122 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 948 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,408 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,079 VND/AUD và bán ra 15,770 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 691 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,231 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,188 VND/CAD và bán ra 17,918 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 730 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,362 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,740 VND/CHF và bán ra 24,690 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 950 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,980 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,304 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,136 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,578 VND/GBP và bán ra 27,646 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,068 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,846 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,962 VND/HKD và bán ra 3,094 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 132 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,992 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,090 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,568 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,147 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,341 VND/SGD và bán ra 17,048 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 707 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,506 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 560 VND/THB và bán ra 652 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 92 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 622 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:22 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 24,050 300 23,790
USD Đô La Mỹ 23,600 0 0
USD Đô La Mỹ 23,600 0 0
EUR Euro 23,079 23,687 608 23,315
AUD Đô La Úc 0 0 15,428
CAD Đô La Canada 0 0 17,409
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,898
GBP Bảng Anh 0 0 26,878
JPY Yên Nhật 0 0 164
SGD Đô La Singapore 0 0 16,584
THB Bạt Thái Lan 0 0 579
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,790 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,079 VND/EUR và bán ra 23,687 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 608 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,315 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,428 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,409 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,898 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,878 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,584 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 579 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:22 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,675 24,035 360 23,740
EUR Euro 23,174 24,548 1,374 23,414
AUD Đô La Úc 14,985 15,898 913 15,185
CAD Đô La Canada 17,234 18,035 801 17,368
CHF France Thụy Sỹ 0 25,216 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,500 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,305 0
GBP Bảng Anh 26,534 27,712 1,178 26,852
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,139 0
INR Rupee Ấn Độ 0 303 0
JPY Yên Nhật 159 171 12 163
KRW Won Hàn Quốc 0 17 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 80,259 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,376 0
NOK Krone Na Uy 0 2,354 0
NZD Đô La New Zealand 0 14,128 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 302 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,562 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,268 0
SGD Đô La Singapore 16,430 17,173 743 16,511
THB Bạt Thái Lan 0 658 0
TWD Đô La Đài Loan 0 782 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,675 VND/USD và bán ra 24,035 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,174 VND/EUR và bán ra 24,548 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,374 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,414 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,985 VND/AUD và bán ra 15,898 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 913 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,185 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,234 VND/CAD và bán ra 18,035 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 801 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,368 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,216 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,500 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,305 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,534 VND/GBP và bán ra 27,712 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,178 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,852 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,139 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 303 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 159 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 80,259 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,376 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,354 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,128 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 302 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,562 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,268 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,430 VND/SGD và bán ra 17,173 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 743 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,511 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 658 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 782 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:20 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,778 23,992 214 23,778
EUR Euro 23,348 24,252 904 23,396
AUD Đô La Úc 15,122 15,788 666 15,231
CAD Đô La Canada 17,220 17,943 723 17,379
CHF France Thụy Sỹ 23,989 24,768 779 23,989
GBP Bảng Anh 26,611 27,729 1,118 26,857
HKD Đô La Hồng Kông 2,967 3,092 125 2,995
JPY Yên Nhật 162 169 7 163
NZD Đô La New Zealand 13,462 13,899 437 13,462
SGD Đô La Singapore 16,357 17,045 688 16,508
THB Bạt Thái Lan 615 660 45 615
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,778 VND/USD và bán ra 23,992 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 214 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,778 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,348 VND/EUR và bán ra 24,252 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 904 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,396 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,122 VND/AUD và bán ra 15,788 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 666 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,231 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,220 VND/CAD và bán ra 17,943 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 723 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,379 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,989 VND/CHF và bán ra 24,768 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 779 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,989 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,611 VND/GBP và bán ra 27,729 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,118 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,857 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,967 VND/HKD và bán ra 3,092 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 125 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,995 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,462 VND/NZD và bán ra 13,899 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 437 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,462 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,357 VND/SGD và bán ra 17,045 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 688 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,508 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 615 VND/THB và bán ra 660 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 45 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 615 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:21 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,745 24,030 285 23,750
EUR Euro 23,388 24,461 1,073 23,451
AUD Đô La Úc 15,177 15,772 595 15,268
CAD Đô La Canada 17,293 17,936 643 17,397
CHF France Thụy Sỹ 23,879 24,763 884 24,024
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,256 3,153
GBP Bảng Anh 26,755 27,901 1,146 26,917
HKD Đô La Hồng Kông 2,980 3,086 106 3,002
JPY Yên Nhật 162 171 9 163
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,319 2,246
RUB Ruble Liên Bang Nga 325 432 107 380
SEK Krona Thụy Điển 0 2,235 2,164
SGD Đô La Singapore 16,430 17,010 580 16,530
THB Bạt Thái Lan 0 664 608
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,745 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,388 VND/EUR và bán ra 24,461 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,073 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,451 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,177 VND/AUD và bán ra 15,772 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 595 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,268 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,293 VND/CAD và bán ra 17,936 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 643 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,397 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,879 VND/CHF và bán ra 24,763 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 884 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,024 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,256 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,153 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,755 VND/GBP và bán ra 27,901 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,146 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,917 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,980 VND/HKD và bán ra 3,086 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 106 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,002 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,319 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,246 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 325 VND/RUB và bán ra 432 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 107 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 380 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,235 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,164 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,430 VND/SGD và bán ra 17,010 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,530 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 664 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 608 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:22 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 24,000 250 23,760
USD Đô La Mỹ 23,748 0 0
USD Đô La Mỹ 23,746 0 0
EUR Euro 0 24,057 23,608
AUD Đô La Úc 0 15,776 15,368
CAD Đô La Canada 0 18,089 17,479
GBP Bảng Anh 0 27,585 27,100
JPY Yên Nhật 0 168 164
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
SGD Đô La Singapore 0 16,966 16,591
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,748 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,746 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,057 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,608 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,776 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,368 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,089 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,479 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 27,585 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,100 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 168 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,966 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,591 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:21 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,700 24,050 350 23,760
USD Đô La Mỹ 23,600 0 0
USD Đô La Mỹ 22,850 0 0
EUR Euro 23,490 23,966 476 23,584
AUD Đô La Úc 15,276 15,656 380 15,376
CAD Đô La Canada 17,390 17,778 388 17,495
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,064
GBP Bảng Anh 0 0 27,065
JPY Yên Nhật 163 167 4 164
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,513
SGD Đô La Singapore 16,544 16,921 377 16,652
THB Bạt Thái Lan 0 0 635
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,850 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,490 VND/EUR và bán ra 23,966 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 476 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,584 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,276 VND/AUD và bán ra 15,656 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,376 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,390 VND/CAD và bán ra 17,778 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 388 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,495 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,064 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,065 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,513 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,544 VND/SGD và bán ra 16,921 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 377 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,652 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 635 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:21 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,720 23,990 270 23,770
EUR Euro 0 24,037 23,638
AUD Đô La Úc 0 15,683 15,405
CAD Đô La Canada 0 17,807 17,516
CHF France Thụy Sỹ 0 24,588 24,184
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,283 3,147
GBP Bảng Anh 0 27,586 27,117
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,080 3,006
JPY Yên Nhật 0 167 164
NOK Krone Na Uy 0 2,362 2,238
SGD Đô La Singapore 0 16,921 16,649
THB Bạt Thái Lan 0 652 623
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,037 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,638 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,683 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,405 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,807 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,516 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,588 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,184 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,283 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,147 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 27,586 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,117 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,080 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,006 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 167 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,362 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,238 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,921 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,649 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 652 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 623 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:22 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,725 24,025 300 23,735
USD Đô La Mỹ 23,705 0 0
USD Đô La Mỹ 23,705 0 0
EUR Euro 23,193 24,476 1,283 23,293
AUD Đô La Úc 15,103 15,915 812 15,203
CAD Đô La Canada 17,239 17,994 755 17,339
CHF France Thụy Sỹ 23,860 24,725 865 23,960
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,429 3,314
GBP Bảng Anh 26,704 27,806 1,102 26,804
HKD Đô La Hồng Kông 2,967 3,103 136 2,977
JPY Yên Nhật 160 171 11 161
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 20 16
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 13,329 14,060 731 13,429
SEK Krona Thụy Điển 0 2,255 0
SGD Đô La Singapore 16,413 17,181 768 16,513
THB Bạt Thái Lan 613 671 58 623
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,725 VND/USD và bán ra 24,025 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,735 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,705 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,705 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,193 VND/EUR và bán ra 24,476 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,283 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,293 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,103 VND/AUD và bán ra 15,915 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 812 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,203 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,239 VND/CAD và bán ra 17,994 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 755 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,339 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,860 VND/CHF và bán ra 24,725 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 865 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,960 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,429 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,314 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,704 VND/GBP và bán ra 27,806 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,102 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,804 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,967 VND/HKD và bán ra 3,103 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 136 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,977 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,329 VND/NZD và bán ra 14,060 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 731 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,429 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,255 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,413 VND/SGD và bán ra 17,181 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 768 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,513 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 613 VND/THB và bán ra 671 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 58 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 623 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:21 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,760 24,030 270 23,780
EUR Euro 23,333 24,181 848 23,495
AUD Đô La Úc 15,190 15,795 605 15,296
CAD Đô La Canada 17,284 17,901 617 17,446
CHF France Thụy Sỹ 23,904 24,635 731 24,109
GBP Bảng Anh 26,832 27,627 795 27,040
JPY Yên Nhật 162 169 7 163
SGD Đô La Singapore 16,519 17,023 504 16,552
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,760 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,780 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,333 VND/EUR và bán ra 24,181 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 848 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,495 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,190 VND/AUD và bán ra 15,795 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 605 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,296 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,284 VND/CAD và bán ra 17,901 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 617 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,446 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,904 VND/CHF và bán ra 24,635 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 731 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,109 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,832 VND/GBP và bán ra 27,627 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 795 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,040 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,519 VND/SGD và bán ra 17,023 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 504 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,552 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:21 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,730 24,090 360 23,750
EUR Euro 23,547 24,381 834 23,642
AUD Đô La Úc 15,262 15,953 691 15,401
CAD Đô La Canada 17,374 18,054 680 17,514
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,145
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,150
GBP Bảng Anh 26,879 27,804 925 27,123
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,978
JPY Yên Nhật 163 170 7 164
NOK Krone Na Uy 0 0 2,181
SGD Đô La Singapore 16,486 17,160 674 16,636
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,547 VND/EUR và bán ra 24,381 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 834 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,642 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,262 VND/AUD và bán ra 15,953 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 691 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,401 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,374 VND/CAD và bán ra 18,054 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,514 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,145 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,150 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,879 VND/GBP và bán ra 27,804 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 925 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,123 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,978 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,181 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,486 VND/SGD và bán ra 17,160 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 674 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,636 VND/SGD

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:21 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,780 24,050 270 23,780
USD Đô La Mỹ 23,750 24,050 300 23,780
USD Đô La Mỹ 23,710 24,050 340 23,780
EUR Euro 23,470 24,310 840 23,540
AUD Đô La Úc 15,260 16,010 750 15,350
CAD Đô La Canada 17,380 18,120 740 17,480
GBP Bảng Anh 27,040 27,840 800 27,100
JPY Yên Nhật 163 170 7 164
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,510
SGD Đô La Singapore 16,580 17,350 770 16,650
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,780 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,780 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,780 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,780 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,470 VND/EUR và bán ra 24,310 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 840 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,540 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,260 VND/AUD và bán ra 16,010 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,350 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,380 VND/CAD và bán ra 18,120 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 740 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,480 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,040 VND/GBP và bán ra 27,840 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 800 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,100 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,510 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,580 VND/SGD và bán ra 17,350 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,650 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:22 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,690 0 23,760
USD Đô La Mỹ 23,590 0 23,760
USD Đô La Mỹ 22,840 0 23,760
EUR Euro 23,508 0 23,603
AUD Đô La Úc 15,267 0 15,367
CAD Đô La Canada 0 0 17,488
GBP Bảng Anh 0 0 27,085
JPY Yên Nhật 163 0 164
SGD Đô La Singapore 16,514 0 16,622
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,690 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,590 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,840 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,508 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,603 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,267 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,367 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,488 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,085 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,514 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,622 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:21 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,730 24,030 300 23,750
USD Đô La Mỹ 23,720 0 0
USD Đô La Mỹ 23,720 0 0
EUR Euro 23,421 24,116 695 23,559
AUD Đô La Úc 15,113 15,791 678 15,258
GBP Bảng Anh 26,806 27,636 830 27,059
JPY Yên Nhật 163 168 5 165
MYR Renggit Malaysia 0 5,195 5,119
SGD Đô La Singapore 16,491 16,928 437 16,634
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,421 VND/EUR và bán ra 24,116 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 695 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,559 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,113 VND/AUD và bán ra 15,791 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 678 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,258 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,806 VND/GBP và bán ra 27,636 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 830 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,059 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 165 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,195 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,119 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,491 VND/SGD và bán ra 16,928 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 437 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,634 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:21 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,710 24,090 380 23,760
USD Đô La Mỹ 23,710 24,090 380 23,760
USD Đô La Mỹ 23,710 24,090 380 23,760
EUR Euro 23,513 25,233 1,720 23,663
AUD Đô La Úc 15,205 16,814 1,609 15,355
CAD Đô La Canada 17,252 19,061 1,809 17,352
CHF France Thụy Sỹ 24,778 24,778 0 24,778
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 26,909 27,823 914 27,059
JPY Yên Nhật 163 169 6 164
KRW Won Hàn Quốc 18 18 0 18
SGD Đô La Singapore 16,466 17,084 618 16,616
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,513 VND/EUR và bán ra 25,233 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,720 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,663 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,205 VND/AUD và bán ra 16,814 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,609 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,355 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,252 VND/CAD và bán ra 19,061 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,809 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,352 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,778 VND/CHF và bán ra 24,778 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,778 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,909 VND/GBP và bán ra 27,823 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 914 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,059 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 18 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,466 VND/SGD và bán ra 17,084 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 618 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,616 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:21 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,735 0 23,755
USD Đô La Mỹ 23,715 0 23,755
USD Đô La Mỹ 23,715 0 23,755
EUR Euro 22,948 0 23,196
AUD Đô La Úc 0 0 15,337
CAD Đô La Canada 0 0 17,298
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,840
GBP Bảng Anh 0 0 26,596
JPY Yên Nhật 0 0 162
SGD Đô La Singapore 0 0 16,484
THB Bạt Thái Lan 0 0 622
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,735 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,755 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,715 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,755 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,715 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,755 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,948 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,196 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,337 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,298 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,840 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,596 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,484 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 622 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:22 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,090 350 23,740
USD Đô La Mỹ 23,720 24,090 370 23,740
USD Đô La Mỹ 23,650 24,090 440 23,740
EUR Euro 23,337 24,477 1,140 23,517
AUD Đô La Úc 15,239 15,939 700 15,339
CAD Đô La Canada 17,305 18,055 750 17,455
CHF France Thụy Sỹ 23,893 24,653 760 24,043
GBP Bảng Anh 26,807 28,087 1,280 27,057
HKD Đô La Hồng Kông 2,561 3,231 670 2,861
JPY Yên Nhật 160 170 10 162
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
SGD Đô La Singapore 16,521 17,231 710 16,621
THB Bạt Thái Lan 587 674 87 607
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,740 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,337 VND/EUR và bán ra 24,477 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,140 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,517 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,239 VND/AUD và bán ra 15,939 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,339 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,305 VND/CAD và bán ra 18,055 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,455 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,893 VND/CHF và bán ra 24,653 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,043 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,807 VND/GBP và bán ra 28,087 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,057 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,561 VND/HKD và bán ra 3,231 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,861 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,521 VND/SGD và bán ra 17,231 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,621 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 587 VND/THB và bán ra 674 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 607 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:21 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,700 24,050 350 23,750
EUR Euro 23,145 24,364 1,219 23,384
AUD Đô La Úc 15,116 15,913 797 15,271
CAD Đô La Canada 17,151 18,052 901 17,327
CHF France Thụy Sỹ 23,665 24,911 1,246 23,909
GBP Bảng Anh 26,562 27,958 1,396 26,835
HKD Đô La Hồng Kông 2,952 3,107 155 2,982
JPY Yên Nhật 161 170 9 163
NZD Đô La New Zealand 13,344 14,284 940 13,444
SGD Đô La Singapore 16,284 17,141 857 16,452
THB Bạt Thái Lan 605 654 49 621
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,145 VND/EUR và bán ra 24,364 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,219 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,384 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,116 VND/AUD và bán ra 15,913 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 797 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,271 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,151 VND/CAD và bán ra 18,052 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 901 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,327 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,665 VND/CHF và bán ra 24,911 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,246 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,909 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,562 VND/GBP và bán ra 27,958 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,396 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,835 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,952 VND/HKD và bán ra 3,107 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 155 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,982 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,344 VND/NZD và bán ra 14,284 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,444 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,284 VND/SGD và bán ra 17,141 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 857 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,452 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 605 VND/THB và bán ra 654 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 49 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 621 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:22 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 24,020 270 23,730
EUR Euro 23,456 24,511 1,055 23,221
AUD Đô La Úc 15,281 15,762 481 15,128
GBP Bảng Anh 26,879 27,734 855 26,610
HKD Đô La Hồng Kông 2,940 3,030 90 2,910
JPY Yên Nhật 163 171 8 162
SGD Đô La Singapore 16,528 17,050 522 16,363
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,456 VND/EUR và bán ra 24,511 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,055 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,221 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,281 VND/AUD và bán ra 15,762 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 481 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,128 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,879 VND/GBP và bán ra 27,734 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 855 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,610 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,940 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,528 VND/SGD và bán ra 17,050 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 522 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,363 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:21 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,760 24,030 270 23,760
EUR Euro 23,460 24,010 550 23,570
AUD Đô La Úc 15,290 15,670 380 15,380
CAD Đô La Canada 17,380 17,810 430 17,480
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 24,090
GBP Bảng Anh 26,940 27,550 610 27,060
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 162 167 5 164
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,580
SGD Đô La Singapore 16,520 16,950 430 16,660
THB Bạt Thái Lan 570 660 90 620
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,760 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,460 VND/EUR và bán ra 24,010 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,570 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,290 VND/AUD và bán ra 15,670 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,380 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,380 VND/CAD và bán ra 17,810 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,480 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,090 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,940 VND/GBP và bán ra 27,550 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 610 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,060 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,580 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,520 VND/SGD và bán ra 16,950 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,660 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 570 VND/THB và bán ra 660 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 620 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 16:22 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:22 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,700 24,030 330 23,750
EUR Euro 23,430 24,050 620 23,625
AUD Đô La Úc 15,177 15,768 591 15,362
CAD Đô La Canada 17,281 17,861 580 17,481
CHF France Thụy Sỹ 23,762 24,753 991 24,032
GBP Bảng Anh 26,609 27,759 1,150 26,934
HKD Đô La Hồng Kông 2,965 3,126 161 2,965
JPY Yên Nhật 161 168 7 164
KRW Won Hàn Quốc 16 18 2 16
SGD Đô La Singapore 16,432 16,958 526 16,602
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,430 VND/EUR và bán ra 24,050 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,625 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,177 VND/AUD và bán ra 15,768 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 591 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,362 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,281 VND/CAD và bán ra 17,861 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,481 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,762 VND/CHF và bán ra 24,753 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 991 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,032 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,609 VND/GBP và bán ra 27,759 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,150 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,934 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,965 VND/HKD và bán ra 3,126 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 161 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,965 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 2 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,432 VND/SGD và bán ra 16,958 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 526 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,602 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,610 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,620 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,798 VND
  • Ngân hàng VPBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,780 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,620 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,980 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,110 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,020 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 24,933 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 25,033 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 27,040 VND
  • Ngân hàng Kiên Long đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 27,131 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 25,033 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,500 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,087 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 27,987 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,392 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,392 VND
  • Ngân hàng VIB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,547 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,663 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,392 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,891 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,233 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,544 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 14,910 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,010 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,391 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,437 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,010 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,630 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,814 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,970 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,825 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,925 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,423 VND
  • Ngân hàng PGBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,516 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,925 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,753 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,061 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,061 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,085 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,185 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,583 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,663 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,185 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,907 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,350 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,181 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 159 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 161 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 164 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 165 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 161 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 167 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 173 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 171 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 13 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng MB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,327 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,399 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,550 VND
  • Ngân hàng Kiên Long đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,661 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,399 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,854 VND
  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,284 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,120 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,861 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,019 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,010 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,861 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,231 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,221 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,606 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,778 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,836 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,606 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,446 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,604 VND
  • Ngân hàng NCB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,791 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 550 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 579 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 645 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 635 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 579 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 643 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 674 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 697 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,288 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 2,940 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,288 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,342 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 2,940 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,407 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,631 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,506 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 325 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 352 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 325 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 380 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 352 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 477 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 675 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 679 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 686 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 759 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 679 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 785 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 841 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 856 VND

Video clip

Video

Tỷ giá và lãi suất tác động đến nhóm ngành? credit suisse có ổn? | bàn tròn đầu tư #06

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 5 tháng 10 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 5/10/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 05/10/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá tăng nóng nhnn tăng mạnh lãi suất cho vay

Video

Tỷ giá hối đoái là gì?

Video

Tỷ giá usd hôm nay 04/10/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá toàn cảnh phần 2: usd/vnd phá giá hay không phá giá ? | phân tích đầu tư #04

Video

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Video

Tác động của tỷ giá tới ttck

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 4 tháng 10 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 4/10/2022

Video

Tỷ giá toàn cảnh phần 1: nguyên nhân và tác động? | phân tích đầu tư #03

Video

Tỷ giá usd hôm nay 03/10/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Video

Nguyên nhân tỷ giá tăng mạnh: bộ ba bất khả thi và các yếu tố tác động

Video

Bài toán ổn định tỷ giá | vtv24

Video

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 3 tháng 10 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 3/10/2022

Video

#breaking | elon musk đề nghị tiếp tục mua twitter giá $44 tỷ!

Video

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 29 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 29/9/2022

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 10 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 1/10/2022

Video

Tỷ giá hối đoái - phá giá đồng nội tệ

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 4/10/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Tỷ giá usd hôm nay 01/10/2022 ngoại tệ

Video

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 30 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 30/9/2022

Video

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Video

Tỷ giá usd hôm nay 20/09/2022 ngoại tệ

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 4/10/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Tỷ giá usd hôm nay 7/9/2022: đô la mỹ lập đỉnh mới #shorts #shortsyoutube #youtubeshorts

Video

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 4/10/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Tỷ giá usd hôm nay 26/09/2022 ngoại tệ

Video

Cách nhà nước ổn định tỷ giá usd/vnd. có phải là chảy máu ngoại tệ?

Video

Tỷ giá đài tệ hạ đến mức thấp nhất trong vòng 3 năm nay

Video

Tỷ giá usd tự do tiếp tục tăng, tỷ giá eur giảm mạnh | skđs

Video

Các công cụ điều tiết tỷ giá nhnn sử dụng trong thời gian qua và cơ hội đầu tư cổ phiếu.

Video

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Video

Tỷ giá usd hôm nay 05/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 22/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 26/07/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 21/04/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 30/05/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 30 tháng 6 năm 2022 vẫn tăng| tỷ giá đô la mỹ euro ngày 30/6/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 31/08/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 22 tháng 6 năm 2022 usd vẫn suy yếu || tỷ giá đô la mỹ 22/6/2022

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 8 tháng 7 năm 2022 vẫn cao| tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 8/7/2022

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 22 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 22/9/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 27/06/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 21/07/2022 ngoại tệ

--- Bài mới hơn ---

Tỷ Giá Đô La Indonesia

Tỷ Giá Đài Tệ Hôm Nay Vietcombank

Tỷ Giá Đài Tệ Đài Loan

Ty Giá Vang Acb

Giá Xe Honda Quảng Trị

--- Bài cũ hơn ---

Ty Gia Ngoai Te Moi Nhat Hom Nay

Cách Làm Mứt Rong Sụn

Cách Làm Mứt Dừa Sữa Ông Thọ

Gia Bac Y

Giá Kim Cương 4.9 Ly

--- Cùng chuyên mục ---

Tỷ Giá Đô La Indonesia

Tại Sao Tỷ Giá Usd Giảm

Tỷ Giá Đô La Ở Séc

Tỷ Giá Usd Myr

Tỷ Giá Usd Mmk

Tỷ Giá Xau Usd

Tỷ Giá Xaf Ra Usd

Tỷ Giá Usd Ty Gia Hom Nay

Tỷ Giá Usd Uob

Tỷ Giá Usd Tech

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Usd Tiệm Vàng Mi Hồng trên website Ieecvn.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2555 / Xu hướng 2655 / Tổng 2755 thumb
🌟 Home
🌟 Top