Thông Tin Tỷ Giá Đài Tệ Sang Vnd Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Đài Tệ Sang Vnd mới nhất ngày 28/01/2021 trên website Ieecvn.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Đài Tệ Sang Vnd để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 27,918 lượt xem.

[Cập nhật] Tỷ giá USD mới nhất ngày 28/1/2021: Tiếp tục giảm

Khảo sát lúc 10h30:

Hôm nay (28/1), Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố tỷ giá trung tâm ở mức 23.147 VND/USD, tăng 3 đồng so với mức niêm yết hôm qua.

Với biên độ 3% được quy định, hiện tỷ giá USD các ngân hàng thương mại (NHTM) được phép giao dịch là trong khoảng 22.453 - 23.841 VND/USD.

Tỷ giá bán tham khảo tại Sở giao dịch NHNN sáng nay cũng tăng 3 đồng, ở mức 23.791 VND/USD.

Vietcombank và VietinBank giảm lần lượt 10 và 9 đồng ở cả hai chiều giá, trong khi Techcombank và Sacombank giảm 6 và 7 đồng so với mức niêm yết cùng giờ sáng qua.

Giá mua USD tại các ngân hàng hiện nằm trong khoảng 22.916 – 22.970 VND/USD, còn khoảng bán ra ở mức 23.150 – 23.174 VND/USD. Trong đó, BIDV và Eximbank có giá mua USD cao nhất; còn giá bán USD thấp nhất được niêm yết ở Vietcombank.

Đồng USD chợ đen được giao dịch ở mức 23.520 - 23.560 VND/USD, giá mua giảm 20 đồng còn giá bán giảm 30 đồng so với mức ghi nhận giờ này hôm qua.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 19:32 ngày 28/01/2021, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,147 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,520 VND/USD và bán ra ở mức 23,560 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 20:34, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 20:34 ngày 28/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,159 VND/ AUD và bán ra 17,876 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,332 VND/ AUD và bán ra 17,876 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,530 VND/ CAD và bán ra 18,262 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,707 VND/ CAD và bán ra 18,262 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,261 VND/ CHF và bán ra 26,316 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,516 VND/ CHF và bán ra 26,316 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,485 VND/ CNY và bán ra 3,632 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,521 VND/ CNY và bán ra 3,632 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,820 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,682 VND/ DKK và bán ra 3,820 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,042 VND/ EUR và bán ra 28,454 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,315 VND/ EUR và bán ra 28,454 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,711 VND/ GBP và bán ra 31,993 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,021 VND/ GBP và bán ra 31,993 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,900 VND/ HKD và bán ra 3,021 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,930 VND/ HKD và bán ra 3,021 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 327.0 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 314.7 VND/ INR và bán ra 327.0 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.5 VND/ JPY và bán ra 225.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.6 VND/ JPY và bán ra 225.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.91 VND/ KRW và bán ra 21.80 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.90 VND/ KRW và bán ra 21.80 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 79,004 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 76,021 VND/ KWD và bán ra 79,004 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,762 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,643 VND/ MYR và bán ra 5,762 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,713 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,605 VND/ NOK và bán ra 2,713 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 338.4 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 303.7 VND/ RUB và bán ra 338.4 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,374 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,134 VND/ SAR và bán ra 6,374 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,808 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,696 VND/ SEK và bán ra 2,808 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,885 VND/ SGD và bán ra 17,590 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,056 VND/ SGD và bán ra 17,590 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 678.6 VND/ THB và bán ra 782.3 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 754.0 VND/ THB và bán ra 782.3 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,940 VND/ USD và bán ra 23,150 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,970 VND/ USD và bán ra 23,150 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 20:34 ngày 28/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 20:34 ngày 28/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,517 VND/ AUD và bán ra 18,036 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,632 VND/ AUD và bán ra 18,036 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,861 VND/ CAD và bán ra 18,307 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,968 VND/ CAD và bán ra 18,307 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,738 VND/ CHF và bán ra 26,223 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,613 VND/ EUR và bán ra 28,246 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,723 VND/ EUR và bán ra 28,246 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,403 VND/ GBP và bán ra 31,995 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,033 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.2 VND/ JPY và bán ra 224.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.3 VND/ JPY và bán ra 224.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,468 VND/ NZD và bán ra 16,846 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,131 VND/ SGD và bán ra 17,568 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,243 VND/ SGD và bán ra 17,568 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 762.0 VND/ THB và bán ra 786.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,970 VND/ USD và bán ra 23,150 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,990 VND/ USD và bán ra 23,150 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 20:34 ngày 28/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,228 VND/ AUD và bán ra 17,839 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,332 VND/ AUD và bán ra 17,839 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,578 VND/ CAD và bán ra 18,245 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,684 VND/ CAD và bán ra 18,245 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,376 VND/ CHF và bán ra 26,334 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,529 VND/ CHF và bán ra 26,334 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,610 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,507 VND/ CNY và bán ra 3,610 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,805 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,696 VND/ DKK và bán ra 3,805 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,424 VND/ EUR và bán ra 28,547 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,498 VND/ EUR và bán ra 28,547 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,868 VND/ GBP và bán ra 31,932 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,054 VND/ GBP và bán ra 31,932 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,917 VND/ HKD và bán ra 3,011 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,938 VND/ HKD và bán ra 3,011 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.8 VND/ JPY và bán ra 224.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 224.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.48 VND/ KRW và bán ra 22.50 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.50 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.570 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.090 VND/ LAK và bán ra 2.570 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,343 VND/ MYR và bán ra 5,844 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,844 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,695 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,618 VND/ NOK và bán ra 2,695 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,174 VND/ NZD và bán ra 16,604 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,271 VND/ NZD và bán ra 16,604 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 352.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 275.0 VND/ RUB và bán ra 352.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,793 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,712 VND/ SEK và bán ra 2,793 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,997 VND/ SGD và bán ra 17,555 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,099 VND/ SGD và bán ra 17,555 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 727.6 VND/ THB và bán ra 799.5 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 734.9 VND/ THB và bán ra 799.5 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 744.9 VND/ TWD và bán ra 842.9 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 842.9 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,960 VND/ USD và bán ra 23,160 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,960 VND/ USD và bán ra 23,160 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 20:34 ngày 28/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,292 VND/ AUD và bán ra 17,942 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,392 VND/ AUD và bán ra 17,942 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,686 VND/ CAD và bán ra 18,336 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,786 VND/ CAD và bán ra 18,336 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,601 VND/ CHF và bán ra 26,206 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,706 VND/ CHF và bán ra 26,206 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,635 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,525 VND/ CNY và bán ra 3,635 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,834 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,704 VND/ DKK và bán ra 3,834 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,516 VND/ EUR và bán ra 28,621 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,541 VND/ EUR và bán ra 28,621 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,080 VND/ GBP và bán ra 32,090 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,130 VND/ GBP và bán ra 32,090 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,900 VND/ HKD và bán ra 3,050 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,915 VND/ HKD và bán ra 3,050 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.1 VND/ JPY và bán ra 224.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.6 VND/ JPY và bán ra 224.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.83 VND/ KRW và bán ra 22.43 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.63 VND/ KRW và bán ra 22.43 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.280 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,698 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,618 VND/ NOK và bán ra 2,698 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,208 VND/ NZD và bán ra 16,578 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,291 VND/ NZD và bán ra 16,578 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,782 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,732 VND/ SEK và bán ra 2,782 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,864 VND/ SGD và bán ra 17,514 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,964 VND/ SGD và bán ra 17,514 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 715.5 VND/ THB và bán ra 783.5 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 759.8 VND/ THB và bán ra 783.5 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,918 VND/ USD và bán ra 23,165 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,965 VND/ USD và bán ra 23,165 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 20:34 ngày 28/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,058 VND/ AUD và bán ra 17,915 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,312 VND/ AUD và bán ra 17,915 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,488 VND/ CAD và bán ra 18,305 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,703 VND/ CAD và bán ra 18,305 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,366 VND/ CHF và bán ra 26,272 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,669 VND/ CHF và bán ra 26,272 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,627 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,497 VND/ CNY và bán ra 3,627 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,344 VND/ EUR và bán ra 28,592 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,590 VND/ EUR và bán ra 28,592 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,819 VND/ GBP và bán ra 31,999 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,095 VND/ GBP và bán ra 31,999 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,045 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,845 VND/ HKD và bán ra 3,045 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.1 VND/ JPY và bán ra 226.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.6 VND/ JPY và bán ra 226.6 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,782 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,629 VND/ MYR và bán ra 5,782 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,939 VND/ SGD và bán ra 17,653 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,052 VND/ SGD và bán ra 17,653 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 798.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 748.0 VND/ THB và bán ra 798.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,928 VND/ USD và bán ra 23,153 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,948 VND/ USD và bán ra 23,153 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 20:34 ngày 28/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,419 VND/ AUD và bán ra 18,026 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,519 VND/ AUD và bán ra 17,926 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,790 VND/ CAD và bán ra 18,293 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,890 VND/ CAD và bán ra 18,093 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,718 VND/ CHF và bán ra 26,244 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,818 VND/ CHF và bán ra 26,094 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,486 VND/ CNY và bán ra 3,658 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,655 VND/ DKK và bán ra 3,931 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,696 VND/ EUR và bán ra 28,255 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,796 VND/ EUR và bán ra 28,105 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,323 VND/ GBP và bán ra 31,828 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,423 VND/ GBP và bán ra 31,628 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,882 VND/ HKD và bán ra 3,093 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.6 VND/ JPY và bán ra 225.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.1 VND/ JPY và bán ra 223.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.36 VND/ KRW và bán ra 22.59 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.170 VND/ LAK và bán ra 2.470 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,379 VND/ MYR và bán ra 5,852 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,640 VND/ NOK và bán ra 2,794 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,266 VND/ NZD và bán ra 16,677 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 475.0 VND/ PHP và bán ra 505.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,654 VND/ SEK và bán ra 2,910 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,119 VND/ SGD và bán ra 17,527 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,219 VND/ SGD và bán ra 17,427 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 833.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 743.0 VND/ THB và bán ra 828.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 804.0 VND/ TWD và bán ra 901.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,962 VND/ USD và bán ra 23,174 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,970 VND/ USD và bán ra 23,144 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 20:34 ngày 28/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,443 VND/ AUD và bán ra 18,029 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,513 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,909 VND/ CAD và bán ra 18,335 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,981 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,737 VND/ CHF và bán ra 26,465 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,840 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,907 VND/ EUR và bán ra 28,562 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,019 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,127 VND/ GBP và bán ra 31,880 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,315 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,930 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.9 VND/ JPY và bán ra 226.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.8 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.39 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.28 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,820 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,381 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,268 VND/ SGD và bán ra 17,671 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,337 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 745.0 VND/ THB và bán ra 794.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 748.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,020 VND/ USD và bán ra 23,190 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,030 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 20:34 ngày 28/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,420 VND/ AUD và bán ra 17,820 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,470 VND/ AUD và bán ra 17,820 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,770 VND/ CAD và bán ra 18,190 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,840 VND/ CAD và bán ra 18,190 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,600 VND/ EUR và bán ra 28,110 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,680 VND/ EUR và bán ra 28,110 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,170 VND/ GBP và bán ra 31,750 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,300 VND/ GBP và bán ra 31,750 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.7 VND/ JPY và bán ra 223.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.0 VND/ JPY và bán ra 223.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.80 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.50 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,680 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,280 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,160 VND/ SGD và bán ra 17,520 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,180 VND/ SGD và bán ra 17,630 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,930 VND/ USD và bán ra 23,160 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,980 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 20:34 ngày 28/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,330 VND/ AUD và bán ra 17,640 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,400 VND/ AUD và bán ra 17,630 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,710 VND/ CAD và bán ra 18,110 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,790 VND/ CAD và bán ra 18,100 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,700 VND/ CHF và bán ra 26,070 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,600 VND/ EUR và bán ra 28,090 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,710 VND/ EUR và bán ra 28,080 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,130 VND/ GBP và bán ra 31,680 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,250 VND/ GBP và bán ra 31,670 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,960 VND/ HKD và bán ra 3,000 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.3 VND/ JPY và bán ra 222.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 219.6 VND/ JPY và bán ra 222.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,280 VND/ NZD và bán ra 16,650 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,030 VND/ SGD và bán ra 17,410 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,180 VND/ SGD và bán ra 17,410 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 690.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 750.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,990 VND/ USD và bán ra 23,140 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,990 VND/ USD và bán ra 23,140 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 20:34 ngày 28/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,183 VND/ AUD và bán ra 17,979 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,357 VND/ AUD và bán ra 17,979 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,571 VND/ CAD và bán ra 18,349 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,748 VND/ CAD và bán ra 18,349 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,411 VND/ CHF và bán ra 26,340 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,668 VND/ CHF và bán ra 26,340 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,628 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,495 VND/ CNY và bán ra 3,628 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,448 VND/ EUR và bán ra 28,584 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,586 VND/ EUR và bán ra 28,584 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,977 VND/ GBP và bán ra 32,027 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,133 VND/ GBP và bán ra 32,027 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,821 VND/ HKD và bán ra 3,049 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,879 VND/ HKD và bán ra 3,049 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.0 VND/ JPY và bán ra 225.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 225.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.16 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.94 VND/ KRW và bán ra 23.16 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.700 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.280 VND/ LAK và bán ra 2.700 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,095 VND/ NZD và bán ra 16,788 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,258 VND/ NZD và bán ra 16,788 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 386.3 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 279.9 VND/ RUB và bán ra 386.3 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,910 VND/ SGD và bán ra 17,678 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,081 VND/ SGD và bán ra 17,678 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 716.8 VND/ THB và bán ra 791.4 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 724.0 VND/ THB và bán ra 791.4 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,955 VND/ USD và bán ra 23,165 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,965 VND/ USD và bán ra 23,165 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Tỷ giá usd hôm nay 27/1: giảm mạnh trên thị trường tự do

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Nguyên tắc hạch toán tỷ giá theo tt200. rất chi tiết và cụ thể

Tỷ giá usd hôm nay 20/1: giá usd chợ đen tăng 90 đồng kể từ đầu tuần

[định giá] tờ 500 tỷ của thầy huấn hoa hồng và cái kết | hùng bá - vua tiền tệ

Giá vàng hôm nay 28/1 | vàng 9999 và vàng nữ trang đồng loạt đi xuống | fbnc

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

[bts film] •tập 1• tứ tỷ giá lâm

Giá vàng và tỷ giá hôm nay ngày 25/1/2021|giá vàng điều chỉnh không đồng nhất, tỷ giá tăng 10 đồng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 15/1/2021 | giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

đầu tư ngoại tệ-tỷ giá hối đoái

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 02/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Buổi 4 : kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

[bts film] •tập 13• tứ tỷ giá lâm

Trải nghiệm xe toyota fj cruiser 2020 giá 3,8 tỷ, giá bằng land rover defender 2020 3,7 tỷ?

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Forex usd, eur, jpy 2021: tác động đến giá cổ phiếu công ty có rủi ro tỷ giá lớn?

Giá vàng hôm nay 27/1 | vàng miếng sjc ầm thầm tăng giá | fbnc

Tỷ giá tăng ảnh hưởng tới chứng khoán

Tỷ giá usd hôm nay 24/4: tiếp tục xu hướng tăng

🔴 tỷ giá đồng usd/vnd vẫn ổn định | tiêu điểm fbnc tv 4/10/19

[bts film] •tập 2• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 8/10/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Dự báo tỷ giá usd/vnđ năm 2019

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 8 12 2020 || giá đôla mỹ mới nhất hôm nay

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/12/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 14/11: yên nhật tiếp tục tăng giá, đô la úc giảm

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 8/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 04/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 9/10/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Lấy tỷ giá ngoại tệ từ vietcombank vào excel bằng power query

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 16/12/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 2/10: giá usd tại ngân hàng đồng loạt tăng giá usd

Tỷ giá vnd/usd tiếp tục tăng mạnh

Lấy tỷ giá từ vietcombank vào google sheets

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 3/9/2020 | tỷ giá đô la mỹ, tỷ giá bảng anh, euro, yện

Tỷ giá ngoại tệ ngày 19/8: vietcombank tăng giá bảng anh, yen nhật, đô la úc, usd, euro

Tài chính quốc tế - bài tập tỷ giá chéo

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22 12 2020 || giá đôla mỹ mới nhất || tỷ giá usd hôm nay || giá dola mỹ


Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Đài Tệ Sang Vnd trên website Ieecvn.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!