Xem Nhiều 12/2022 #️ Tổng Hợp Đầy Đủ Các Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Mẹ Và Bé / 2023 # Top 14 Trend | Ieecvn.com

Xem Nhiều 12/2022 # Tổng Hợp Đầy Đủ Các Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Mẹ Và Bé / 2023 # Top 14 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Tổng Hợp Đầy Đủ Các Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Mẹ Và Bé / 2023 mới nhất trên website Ieecvn.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

1. Từ vựng tiếng Anh về các kiểu gia đình

Nuclear family /ˈnu·kli·ər ˈfæm·ə·li/ : Gia đình 2 thế hệ: cha mẹ và con cái

Extended family /ɪkˈsten·dɪd ˈfæm·ə·li/ : Đại gia đình gồm nhiều thế hệ

Blended family /ˌblen.dɪd ˈfæm.əl.i/ : Gia đình gồm vợ chồng và con riêng của vợ/chồng

Single parent /ˈsɪŋ.ɡəl ˈper.ənt/ : Bố/mẹ đơn thân

Only child chúng tôi ˈtʃaɪld/ : Con một

Để tìm hiểu các khái niệm và kiến thức tiếng anh khác, bạn có thể truy cập địa chỉ: https://thuthuatnhanh.com/tieng-anh/

2. Từ vựng tiếng Anh về thành viên trong gia đình

Các thành viên trong gia đình cũng đóng vai trò rất quan trọng. Cho bé học từ vựng và phát âm về những người thân xung quanh là bước khởi đầu để bé có thể tiến xa hơn. Với những thành viên gần gũi trong gia đình thì bé sẽ dễ làm quen, dễ nhớ.

Father /ˈfɑː.ðɚ/ : Bố

Mother /ˈmʌð.ɚ/ : Mẹ

Son /sʌn/ : Con trai

Daughter /ˈdɔː.tər/ : Con gái

Parent /ˈper.ənt/ : Bố/mẹ

Child Children /tʃaɪld//’tʃildrən/ : Những đứa con

Wife /waɪf/ : Vợ

Husband /ˈhʌz.bənd/ : Chồng

Sibling /ˈsɪb.lɪŋ/ : Anh/chị/em ruột

Brother /ˈbrʌð.ɚ/ : Anh trai/em trai

Sister /ˈsɪs.tər/ : Chị gái/em gái

Relative /ˈrel.ə.t̬ɪv/ : Họ hàng

Uncle /ˈʌŋ.kəl : Bác trai/cậu/chú

Aunt /ænt/ : Bác gái/dì/cô

Nephew /ˈnef.juː/ : Cháu trai

Niece /niːs/ : Cháu gái

Grandmother /ˈɡræn.mʌð.ɚ/ : Bà

Grandfather /ˈɡræn.fɑː.ðɚ/ : Ông

Grandparent /ˈɡræn.per.ənt/ : Ông/ bà

Grandson /ˈɡræn.sʌn/ : Cháu trai

Granddaughter /ˈɡræn.dɑː.t̬ɚ/ : Cháu gái

Grandchild /ˈɡræn.tʃaɪld/ : Cháu

Cousin /ˈkʌz.ən/ : Anh/chị/em họ

3. Từ vựng tiếng Anh về quá trình mang thai

C- section /ˈsiː sekʃn/ : Sự sinh mổ

Pacifier /ˈpæsɪfaɪər/ : núm vú giả

Amniocentesis /ˌæmniəʊsenˈtiːsɪs/ : chọc dò nước ối

Abortion /əˈbɔːrʃn/ : sự phá thai

Baby milk bottle /ˈbeɪbi mɪlkˈbɑːtl/ : bình sữa em bé

Baby monitor / ˈbeɪbi ˈmɒnɪtə/ : máy báo khóc

Baby powder / ˈbeɪbi ˈpaʊdə/ : phấn em bé

Baby rocking chair / ˈbeɪbi ˈrɒkɪŋ ʧeə/ : ghế đung đưa em bé

Baby walking chair / ˈbeɪbi ˈwɔːkɪŋ ʧeə/ : ghế em bé tập đi

Booster seat / ˈbuːstə siːt/ : ghế cho trẻ ngồi cao hơn

Bottle warmer / ˈbɒtl ˈwɔːmə/ : máy hâm bình sữa

Cervix / ˈsɜːvɪks/ : cổ tử cung

Childbirth / ˈʧaɪldbɜːθ/ : sự sinh con

Conceive / kənˈsiːv/ : thụ thai

Contraceptive / ˌkɒntrəˈsɛptɪv/ : biện pháp ngừa thai

Crib / krɪb/ : giường cũi

Cut the cord / kʌt ðə kɔːd/ : cắt dây rốn

Diaper / ˈdaɪəpə/ : tã

Due date / djuː deɪt / : ngày chuyển dạ

Due / djuː / :tới ngày chuyển dạ

Early – term birth / ˈɜːli – tɜːm bɜːθ / : sinh thiếu tháng

Embryo / ˈɛmbrɪəʊ / : phôi thai tuần thứ 8

Fertility clinic / fə(ː)ˈtɪlɪti ˈklɪnɪk / : phòng khám hiếm muộn

Fetus / ˈfiːtəs / : thai nhi từ tuần thứ 8

Formula / ˈfɔːmjʊlə / : sữa bột cho trẻ

Full – term birth / fʊl – tɜːm bɜːθ /: sinh đủ tháng

Gender reveal party / ˈʤɛndə rɪˈviːl ˈpɑːti / : công bố giới tính của trẻ trong bụng mẹ

Gynecologist / ˌgaɪnɪˈkɒləʤɪst / : bác sĩ phụ khoa

Infertile / ɪnˈfɜːtaɪl / : vô sinh

Late – term birth / leɪt – tɜːm bɜːθ / : sinh muộn quá 9 tháng

Mammary glands / ˈmæməri glændz / : tuyến sữa

Maternal hemorrhage / məˈtɜːnl ˈhɛmərɪʤ / : xuất huyết hậu sản

Midwife / ˈmɪdwaɪf / : bà mụ, người đỡ đẻ

Miscarriage / mɪsˈkærɪʤ / : sự sảy thai

Natural childbirth / ˈnæʧrəl ˈʧaɪldbɜːθ / : sự sinh thường

Obstetrician / ˌɒbstɛˈtrɪʃən / : bác sĩ sản khoa

Placenta / pləˈsɛntə / : nhau thai

Pregnancy formula / ˈprɛgnənsi ˈfɔːmjʊlə / : sữa bà bầu

Pregnancy termination / ˈprɛgnənsi ˌtɜːmɪˈneɪʃən / : sự đình chỉ thai

Rattle / ˈrætl / : cái lục lạc

Sedative / ˈsɛdətɪv / : thuốc mê

Sterilization / ˌstɛrɪlaɪˈzeɪʃən / : sự triệt sản

Stroller / ˈstrəʊlə / : xe đẩy em bé

Suffer morning sickness / ˈsʌfə ˈmɔːnɪŋ ˈsɪknɪs / : bị ốm nghén

The first birthday / ðə fɜːst ˈbɜːθdeɪ / : thôi nôi

Thermometer / θəˈmɒmɪtə / : nhiệt kế

To wean / tuː wiːn / : cai sữa mẹ

Trimester / traɪˈmɛstə / : 3 tháng thai kì ( 9 tháng = 3 Trimester)

Ultrasound / ˌʌltrəˈsaʊnd / :sự siêu âm

Umbilical cord / ˌʌmbɪˈlaɪkəl kɔːd / : dây rốn, dây nhau

Uterus / ˈjuːtərəs / : tử cung

Vaginal ring / vəˈʤaɪnəl rɪŋ / : vòng tránh thai

Weight gain / weɪt geɪn / : sự tăng cân

Womb / wuːm / : dạ con

Gestational diabetes / ʤɛsˈteɪʃən(ə)l ˌdaɪəˈbiːtiːz / : tiểu đường thai kỳ

Obstetrics / ɒbˈstɛtrɪks / : sản khoa

Pregnancy journal / ˈprɛgnənsi ˈʤɜːnl / : nhật ký mang thai

Prenatal class / ˌpriːˈneɪtl klɑːs / : lớp học mang thai

Gynaecology / ˌgaɪnɪˈkɒləʤi / : phụ khoa

Ngoài ra, để bổ sung thêm kiến thức các bạn nên đọc một số bài viết đang được quan tâm sau:

4. Từ vựng về các mối quan hệ gia đình

Trong gia đình, họ hàng còn có rất nhiều mối quan hệ liên kết với nhau, không chỉ là quan hệ huyết thống mà còn là hôn nhân, nuôi dưỡng, những người quen thuộc, thân thương với gia đình. Chúng ta cũng cần nắm rõ một số từ vựng về điều này.

Mother-in-law /ˈmʌð.ɚ.ɪn.lɑː/ : Mẹ chồng/mẹ vợ

Father-in-law /ˈfɑː.ðɚ.ɪn.lɑː/: Bố chồng/bố vợ

Son-in-law /ˈsʌn.ɪn.lɑː/ : Con rể

Daughter-in-law /ˈdɑː.t̬ɚ.ɪn.lɑː/ : Con dâu

Sister-in-law /ˈsɪs.tɚ.ɪn.lɑː/ : Chị/em dâu

Brother-in-law /ˈbrʌð.ɚ.ɪn.lɑː/ : Anh/em rể

Stepfather /ˈstepfɑːðə(r)/ : Cha dượng

Stepmother /ˈstepmʌðə(r) : Mẹ kế

Ex-husband /eksˈhʌzbənd/ : Chồng cũ

Ex-wife /eks-waɪf/ : Vợ cũ

Half-brother /ˈhɑːf brʌðə(r)/ : Anh/em của cha/mẹ kế

Half-sister /ˈhɑːf sɪstə(r)/ : Chị/em của cha/mẹ kế

Immediate family / ɪˈmiːdiət ˈfæmɪli / : gia đình ruột thịt (gồm ba, mẹ & anh chị em ruột)

Family tree / ˈfæmɪli triː / : mối quan hệ giữa các thành viên trong gia đình.

Distant relative / ˈdɪstənt ˈrɛlətɪv / : họ hàng xa (cũng thuộc trong họ hàng nhưng không gần gũi)

Loving family / ˈlʌvɪŋ ˈfæmɪli / : gia đình hòa thuận

Dysfunctional family / dɪsˈfʌŋkʃən(ə)l ˈfæmɪli / : gia đình không êm ấm thường xuyên xảy ra cãi vã, tranh chấp

Carefree childhood / ˈkeəfriː ˈʧaɪldhʊd / : tuổi thơ êm đềm

Troubled childhood / ˈtrʌbld ˈʧaɪldhʊd / : tuổi thơ khó khăn

Divorce (v) (n) / dɪˈvɔːs / : li dị, sự ly dị

Bitter divorce / ˈbɪtə dɪˈvɔːs / : ly thân do không còn tình cảm

Messy divorce / ˈmɛsi dɪˈvɔːs / : ly thân và có tranh chấp tài sản

Broken home / ˈbrəʊkən həʊm / : gia đình tan vỡ

Custody of the children / ˈkʌstədi ɒv ðə ˈʧɪldrən / : quyền nuôi con

Grant joint custody / grɑːnt ʤɔɪnt ˈkʌstədi / : vợ chồng chia sẻ quyền nuôi con

Sole custody / səʊl ˈkʌstədi / :chỉ vợ hoặc chồng có quyền nuôi con

Pay child support / peɪ ʧaɪld səˈpɔːt / : chi trả tiền giúp nuôi con.

Give the baby up for adoption / gɪv ðə ˈbeɪbi ʌp fɔːr əˈdɒpʃ(ə)n / : đem con cho người ta nhận nuôi

Adoptive parents / əˈdɒptɪv ˈpeərənts / : bố mẹ nuôi

Blue blood / bluː blʌd / : dòng giống hoàng tộc

A/the blue-eyed boy / eɪ/ðə bluː-aɪd bɔɪ / : đứa con cưng

Nguồn: https://thuthuatnhanh.com

Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Mang Thai Và Sinh Đẻ / 2023

Abortion – nạo thai, phá thai, bỏ thai

Amniotic fluid – nước ối

Amniotic sac – túi ối

Anaesthetic – thuốc gây mê

Anaesthetist – bác sĩ gây mê

Antenatal – tiền sản

Antepartum haemorrhage – xuất huyết sau sinh

Apgar score – bài kiểm tra đánh giá chỉ số Apgar ở trẻ sơ sinh gồm 5 yếu tố: Activity (hoạt động chân tay), Pulse (đo nhịp tim), Grimace (đo phản ứng cơ thể khi bị kích thích), Appearance (đo màu sắc cơ thể) và Respiratin (đo nhịp thở)

Assisted reproductive technology – công nghệ hỗ trợ sinh sản

Baby blues – hội chứng rối loạn tâm lý sau sinh

Birth plan – kế hoạch sinh con, bản đăng ký hình thức sinh con mà ng mẹ mong muốn

Blood transfusion – truyền máu

Braxton Hicks – cơn gò tử cung

Breaking of water – bấm ối, chọc ối

Breech – ngôi thai ngược

Caesarean section – sinh mổ

Cervix – tử cung

Conception – thụ thai, quá trình thụ thai

Contraction – cơn co dạ con, con co bóp dạ con diễn ra dồn dập những giờ trước sinh đẻ

Crowning – giai đoạn thai nhi lấp ló ở âm đạo

Dilation – mở tử cung

Ectopic pregnancy – thai ngoài tử cung

Embryo – phôi

Epidural – gâu tê màng cứng

Fallopian tubes – ống dẫn chứng

False labour – cơn chuyển dạ giả

Fertility – khả năng sinh sản, khả năng mang thai và sinh con

Fertility treatment – điều trị hỗ trợ mang thai

First trimester – thai kỳ thứ nhất, 14 tuần đầu tiên của thai kỳ

Forceps – phooc-xép, dụng cụ kẹp để trợ giúp sinh đẻ đưa em bé ra

Full term – đủ thai kỳ, mang thai đủ từ 37-42 tuần

Gestation – thời kỳ thai nghén, sự thai nghén

Gestational diabetes – tiểu đường thai kỳ

Gynaecologist – bác sỹ phụ khoa

Haemorrhage – sự chảy máu, xuất huyết

Home birth – sinh đẻ tại nhà với sự trợ giúp của bà đỡ

Immunisation – chủng ngừa

In utero – bên trong tử cung, bên trong dạ con

In vitro fertilisation (IVF) – thụ tinh ống nghiệm

Induced – dùng thuốc kích đẻ

Jaundice – vàng da, bệnh vàng da

Labour – quá trình sinh

Lactation consultant – chuyên gia tư vấn nuôi con bằng sữa mẹ

Low birthweight – trẻ sinh nhẹ cân, trẻ sinh ra với cân nặng dưới 2.5 kg

Meconium – phân của trẻ mới ra đời

Midwife – bà đỡ, bà mụ

Morning sickness – ốm nghén

Multiple pregnancy – mang đa thai

Natural birth – sinh tự nhiên

Neonatal period – giai đoạn sơ sinh

Neonatal Intensive Care Unit (NICU) – đơn vị chăm sóc sơ sinh đặc biệt

Obstetrician – bac sỹ sản khoa

Ovulation – sự rụng trứng

Pediatrician – bác sỹ nhi khoa

Pelvic floor exercises – bài tập giúp làm khỏe khung xương chậu

Postnatal – sau sinh

Postnatal depression – trầm cảm sau sinh

Postpartum haemorrhage – chảy máu sau sinh, băng huyết

Premature – sinh non, sinh trước 37 tuần

Prenatal – trước sinh

Second trimester – thai kỳ thứ hai, giai đoạn từ 14 đến 26 tuần

Spontaneous labour – tự sinh, không cần trợ giúp y tế

Stillbirth – thai chết lưu

Third trimester – thai kỳ thứ ba, giai đoạn từ 26 tuần trở đi

Ultrasound – siêu âm

Water birth – phương pháp sinh con dưới nước

Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Sản Khoa :: Việt Anh Song Ngữ / 2023

I. CÁC THUẬT NGỮ VỀ HỆ SINH SẢN NỮ VÀ SẢN KHOA

Abortion: sự sảy thai/phá thai

Induced abortion: sự phá thai

Abruptio placentae: bong nhau/rau sớm

Afterbirth/placenta: nhau thai/rau thai

Apgar scoring: thang điểm Apgar

Ballotment: hiện tượng bập bềnh

Bag of water (BOW): màng ối

Breech: mông/mông đít

Breech presentation: ngôi mông (sinh không bình thường)

C(a)esarean: sinh mổ

C(a)esarean section/birth: sinh mổ

Caul: màng thai

Climacteric/menopause: thời kỳ mãn kinh, tắt kinh

Clitoris: âm vật

Change of life: thời kỳ mãn kinh, tắt kinh

Conization: th/th cắt bỏ nón mô

Crowning: giai đoạn thai nhi lấp ló ở âm đạo

Curettage: nạo

Delivery: sự sinh đẻ/chuyển dạ

Abdominal delivery: mổ lấy thai/sinh mổ

Difficult delivery/dystocia: sinh khó

Easy delivery: sinh dễ

Estimated date of confinement (EDC): ngày dự sinh/ngày sinh dự đoán

Expected date of delivery (EDD) : ngày dự sinh/ngày sinh dự đoán

Expected due date (EDD): ngày dự sinh/ngày sinh dự đoán

Forcepts delivery: lấy thai bằng sử dụng cặp thai

Spontaneous delivery: sinh thường/đẻ tự nhiên

Vaginal delivery: đẻ qua âm đạo

Vacuum assisted delivery: sinh hút

Ectopic: sai vị trí

Ectopic pregnancy: thai lạc chỗ

Embryo: phôi

Engorgement: sự sung huyết

Estrogen: estrogen

Foetus: thai, bào thai

Full-term birth: sự đẻ đủ tháng

Gestation: ốm nghén

Hymen: màng trinh

Infertility: vô sinh

Insemination: sự thụ tinh

Artificial insemination: thụ tinh nhân tạo

In vitro insemination: thụ tinh nhân tạo

Introitus: đường vào/lỗ

Labo(u)r: sự chuyển dạ/đẻ

Labo(u)r pains: đau đẻ

Complicated labo(u)r: đẻ biến chứng

False labo(u)r: đẻ giả

Induced labo(u)r: đẻ có sự can thiệp

Premature labo(u)r: đẻ non

Prolonged labo(u)r: sự chuyển dạ kéo dài

Spontaneous labo(u)r: sinh thường/đẻ tự nhiên

Parturition/childbirth: sự sinh đẻ

Lightening: sự sa bụng (sắp đẻ)

Mammary papilla: núm vú

Menarche: lần hành kinh đầu

Menstruation/period: kinh nguyệt

Miscarriage: sự sẩy thai

Morning sickness: ốm nghén

Premature: sớm, non

Premature labor: đẻ non

Presentation: ngôi/ngôi thai

Cephalic presentation: ngôi (thai) thuận

Presentation and lie: ngôi thai và vị trí

Prolapsed cord: sa dây rốn

Quickening: thai đạp lần đầu

Stillbirth: sự sinh ra một bào thai tử

Trimester: ba tháng đầu của thai kỳ

Second trimester: ba tháng giữa của thai kỳ

Third trimester: ba tháng cuối của thai kỳ

Umbilical/navel cord: dây rốn

Version: thủ thuật xoay thai

Cephalic version: xoay đầu

Vaginal birth after C(a)esarean: sinh thường sau khi đã từng sinh mổ

Zygote: hợp tử, trứng được thụ tinh

II. CÁC THUẬT NGỮ VỀ SINH ĐẺ CÓ KẾ HOẠCH

Coitus interruptus: giao hợp gián đoạn/sự phóng tinh ra ngoài

Condom/French letter/rubber: bao cao su

Contraception: sự tránh thai/sự tránh thụ thai

Contraceptives: thuốc tránh thai hoặc dụng cụ tránh thai

Copper coil/hoop: vòng xoắn

Diaphragm: mủ tử cung

Morning-after pill: thuốc ngừa thai

Intrauterine device (IUD): vòng tránh thai

Oral contraceptive pill/Pill: thuốc ngừa thai

Sterilization: sự triệt sản

Tổng Hợp Kinh Nghiệm Sắm Đồ Trước Khi Sinh Cho Mẹ Và Bé / 2023

0 lượt xem

Có rất nhiều bà mẹ than thở vì sợ em bé sắp sinh thiếu đồ nên mỗi lần đi mua đều sắm rất nhiều đồ, rồi cứ nhìn thấy cái gì xinh xinh, yêu yêu là lại tạt vào ngắm, nghe người ta tư vấn hay hay là mua liền. Kết quả là sau khi sinh con đến tận 5 tháng, đồ sơ sinh cho bé vẫn chưa dùng hết. Mà những đồ chọn mua là đồ sơ sinh chỉ mặc được 3 tháng đầu nên đành ngậm ngùi gấp hết đồ mới cất đi và phải mua đồ mới với cỡ lớn hơn. Giờ con ra đời, có bao nhiêu việc phải tiêu đến tiền, nghĩ đến đống đồ mới ở góc tủ mà không dùng được thấy rất xót.

1

10

Khi còn sơ sinh bé ít làm bẩn áo, vì thế các mẹ không cần mua nhiều, chỉ mua khoảng 10 cái là đủ. Sau vài tháng bé lớn có thể mua bổ sung. Nếu mẹ sinh vào mùa lạnh thì cần mua thêm 3 áo nỉ để giữ ấm cho bé ban đêm.

16

Băng rốn, tưa lưỡi

5 gói

Băng rốn thì cần 5 hộp vì bé sơ sinh thường rụng rốn sau 10 ngày, và thêm mấy ngày rỉ máu nữa. Ngoài ra lúc bé tè cũng rất dễ ướt băng rốn nên cần thay nhiều. Tưa lưỡi thì mua 5 hộp (cái này thì dùng nhiều lắm, để vệ sinh lưỡi cho bé, nhưng hết mua sau cũng được)

Bảng 1: Đồ dùng chuẩn bị cho em bé sơ sinh

Các mẹ có thể xin lại từ người thân, họ hàng đồ dùng của các em bé trước. Vừa tiết kiệm và các mẹ cũng có cơ hội dành tiền để chi tiêu những việc khác, bởi khi sinh em bé thì chi phí mua sắm là rất lớn.

2, Kinh nghiệm lựa chọn đồ cho mẹ sau khi sinh

Không chỉ em bé mới được sắm đồ mới, cả mẹ cũng cần chuẩn bị cho mình những đồ dùng thiết yếu để phù hợp với giai đoạn sau sinh này:

Bảng 2: Đồ dùng chuẩn bị cho mẹ sau sinh

Mẹ có thể chuẩn bị thêm một số đồ dùng dành cho bé và mẹ. Đó là 1 chai dầu khuynh diệp, có tác dụng giúp cho mẹ và bé giữ ấm, cơ thể dễ chịu hơn khi cảm thấy mệt. Trong thời gian ở cữ, mẹ có thể dùng dầu tắm & gội khô: rất tiện trong thời gian ở cữ vì chưa được tiếp xúc với nước. Đặc biệt phải có dung dịch vệ sinh phụ nữ để làm sạch vùng kín, tránh nhiễm trùng.

Hồng Ngọc

Theo Dinhduongbabau.net

Bạn đang xem bài viết Tổng Hợp Đầy Đủ Các Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Mẹ Và Bé / 2023 trên website Ieecvn.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!