Thông tin indexbook giá vàng trực tuyến mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về indexbook giá vàng trực tuyến mới nhất ngày 29/05/2020 trên website Ieecvn.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 16:38:47 29/05/2020

Cập nhật giá vàng cuối ngày 29/5: Lực tăng còn khá yếu

Cập nhật lúc 16h03 chiều nay, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 48,50 - 48,89 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 70.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 48,50 - 48,87 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 70.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra.

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 48,45 - 48,73 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 50.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và tăng 30.000 đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 48,40 - 48,73 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), không có sự điều chỉnh về giá.

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng ở mức 48,49 - 48,68 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 60.000 đồng/lượng ở chiều mua vào nhưng giảm 10.000 đồng/lượng tại chiều bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Trên thị trường thế giới, giá vàng giao ngay chốt phiên đêm qua tại Mỹ tăng 9,3 USD lên 1.719 USD/ounce. Sang phiên châu Á sáng nay, giá vàng gần như chỉ đi ngang quanh mức giá trên. Giá vàng tương lai giao tháng 6 trên sàn Comex New York tăng 50,6 USD lên 1.718,3 USD/ounce.

Giá vàng thế giới phiên ngày thứ Năm đã hồi phục trở lại do tính trú ẩn được tăng cường, bởi căng thẳng quan hệ Mỹ-Trung Quốc leo thang sau khi Bắc Kinh thông qua luật an ninh quốc gia mới tại Hồng Kông và Mỹ tuyên bố có thể tước bỏ chế độ đãi ngộ đặc biệt đối với đặc khu này, trong đó, có thể áp thuế như tại Đại lục.

Tại thị trường ngoại hối, chỉ số US Dollar Index (DXY) mở cửa sáng nay đứng ở mức 98,41 điểm. Tỷ giá trung tâm ngày hôm nay ngày 29/5 được Ngân hàng Nhà nước công bố là 23.261 đồng, giảm 10 đồng so với ngày hôm qua. Biên độ dao động của tỷ giá USD ở mức 22.563 - 23.959 đồng/USD. Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước sáng nay niêm yết ở mức 23.175 - 23.650 đồng/USD.

Tại thị trường chứng khoán Mỹ, sau chuỗi tăng điểm tích cực từ đầu tuần, các chỉ số đã quay đầu điều chỉnh. Cụ thể, kết thúc phiên giao dịch ngày thứ Năm (28/5), chỉ số trung bình công nghiệp Dow Jones giảm 147,63 điểm, tương đương 0,6%, xuống 25.400,64 điểm. Ở mức cao trong phiên, chỉ số này đã tăng 210 điểm. Đây là phiên giảm đầu tiên sau 3 ngày liên tiếp thăng hoa của Dow Jones. Tương tự, chỉ số S&P 500 giảm 0,2% xuống 3.029,73 điểm, trước đó trong phiên tăng 1,1%. Nasdaq Composite giảm 0,5%, chốt phiên với 9.368,99 điểm.

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 16:38:47 29/05/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 48,430 48,800
Nhẫn 9999 1c->5c 47,750 48,400
Vàng nữ trang 9999 47,300 48,100
Vàng nữ trang 24K 46,224 47,624
Vàng nữ trang 18K 34,329 36,229
Vàng nữ trang 14K 26,295 28,195
Vàng nữ trang 10K 18,310 20,210
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 48,430 48,820
SJC Đà Nẵng 48,430 48,820
SJC Nha Trang 48,420 48,820
SJC Cà Mau 48,430 48,820
SJC Bình Phước 48,410 48,820
SJC Huế 48,400 48,830
SJC Biên Hòa 48,430 48,800
SJC Miền Tây 48,430 48,800
SJC Quãng Ngãi 48,430 48,800
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Long Xuyên 48,450 48,850
DOJI HCM 48,400 48,700
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 48,450 48,800
PNJ HCM 48,400 48,730
PNJ Hà Nội 48,400 48,730
Phú Qúy SJC 48,400 48,700
Mi Hồng 48,500 48,700
Bảo Tín Minh Châu 48,430 48,690
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 48,470 48,670
ACB 48,500 48,800
Sacombank 48,300 48,850
SCB 48,350 48,650
MARITIME BANK 48,100 49,200
TPBANK GOLD 48,450 48,800

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 16:38:47 29/05/2020

Giá vàng hôm nay ngày 29/5: Giá vàng trong nước diễn biến trái chiều
Giá vàng và ngoại tệ 29.5: Căng thẳng Mỹ - Trung đẩy giá vàng lên cao
Kinh tế 24h: Giá vàng bất ngờ tăng vọt; Xăng dầu tăng lần thứ 2 trong năm
Giá vàng hôm nay 29/5: Tiếp tục bứt phá vì dự luật an ninh Hồng Kông? | DIỄN ĐÀN TÀI CHÍNH
Tỷ giá ngoại tệ 29.5: USD bất ngờ giảm mạnh
Giá USD, vàng cùng đi xuống
Hàng hóa TG phiên 28/5/2020: Giá dầu và kim loại tăng
CPI tháng 5/2020 tăng thấp nhất kể từ năm 2016
Thị trường tài chính 24h: Dòng tiền vẫn lạc quan đổ vào chứng khoán
Giá dầu đi lên bất chấp tồn kho tại Mỹ bất ngờ tăng
Phúc XO, kẻ nổi danh nhờ đeo nhiều vàng sắp hầu tòa
Công ty Hoàng Huy thâu tóm 'ông chủ' khu đất vàng 150 Tô Hiệu, Hải Phòng
Bước đột phá chống đô-la hóa nền kinh tế
29/05: Đọc gì trước giờ giao dịch chứng khoán?
TT hạt tiêu ngày 29/5: Giá lập đỉnh hơn một năm ở 60.000 đồng/kg
Giữ hay bỏ loại hình đầu tư đổi đất lấy hạ tầng ?
Khan hiếm quỹ đất nội đô, dự án nào là tâm điểm săn đón?
Tiến độ dự án “rùa bò” do doanh nghiệp “bận” kiếm chác, bôi trơn?
Thời điểm 'vàng' của du lịch Việt nam
Cải tạo đường băng sân bay theo lệnh khẩn cấp: Phải “chọn mặt gửi vàng”
Ăn ngàn tỷ "gà đẻ trứng vàng", đại gia Việt không ngờ có thời thê thảm

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 16:38:47 29/05/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L48.40048.770
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ47.72048.370
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ47.72048.470
Vàng nữ trang 99,99%47.27048.070
Vàng nữ trang 99%46.19447.594
Vàng nữ trang 75%34.30636.206
Vàng nữ trang 58,3%26.27828.178
Vàng nữ trang 41,7%18.29720.197
Hà NộiVàng SJC48.40048.790
Đà NẵngVàng SJC48.40048.790
Nha TrangVàng SJC48.39048.790
Cà MauVàng SJC48.40048.790
Bình DươngVàng SJC48.38048.790
HuếVàng SJC48.37048.800
Bình PhướcVàng SJC48.38048.790
Miền TâyVàng SJC48.40048.770
Biên HòaVàng SJC48.40048.770
Quãng NgãiVàng SJC48.40048.770
Long XuyênVàng SJC48.42048.820
Bạc LiêuVàng SJC48.40048.790
Quy NhơnVàng SJC48.38048.790
Hậu GiangVàng SJC48.38048.790
Phan RangVàng SJC48.38048.790
Hạ LongVàng SJC48.38048.790
Quảng NamVàng SJC48.38048.790

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 16:38:47 29/05/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ48524872
AVPL / SJC HN buôn48534871
Kim Tý48524872
Kim Thần Tài48524872
Lộc Phát Tài48524872
Kim Ngân Tài48524872
Hưng Thịnh Vượng47704845
Nguyên liệu 99.9947704785
Nguyên liệu 99.947654780
Nữ trang 99.9947304825
Nữ trang 99.947204815
Nữ trang 9946504780
Nữ trang 18k34893639
Nữ trang 16k32343434
Nữ trang 14k26352835
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ48504885
AVPL / SJC ĐN Buôn48504885
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999947684787
Nguyên liệu 99947634782
Lộc Phát Tài48504885
Kim Thần Tài48504885
Nhẫn H.T.V47704845
Nữ trang 99.9947304825
Nữ trang 99.947204815
Nữ trang 9946504780
Nữ trang 18k34893639
Nữ trang 6832343434
Nữ trang 14k26352835
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ48524875
AVPL / SJC buôn48534874
Kim Tuất48524875
Kim Thần Tài48524875
Lộc Phát Tài48524875
Nhẫn H.T.V47704845
Nguyên liệu 999947684783
Nguyên liệu 99947634778
Nữ trang 99.9947254820
Nữ trang 99.947154810
Nữ trang 9946454775
Nữ Trang 18k35003630
Nữ Trang 14k26972827
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 16:38:47 29/05/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 47.820 29/05/2020 08:15:24
PNJ 47.620 48.320 29/05/2020 08:15:24
SJC 48.400 48.730 29/05/2020 08:15:24
Hà Nội PNJ 47.620 48.320 29/05/2020 08:15:24
SJC 48.400 48.730 29/05/2020 08:15:24
Đà Nẵng PNJ 47.620 48.320 29/05/2020 08:15:24
SJC 48.400 48.730 29/05/2020 08:15:24
Cần Thơ PNJ 47.620 48.320 29/05/2020 08:15:24
SJC 48.400 48.730 29/05/2020 08:15:24
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 47.620 48.320 29/05/2020 08:15:24
Nữ trang 24K 47.200 48.000 29/05/2020 08:15:24
Nữ trang 18K 34.750 36.150 29/05/2020 08:15:24
Nữ trang 14K 26.830 28.230 29/05/2020 08:15:24
Nữ trang 10K 18.720 20.120 29/05/2020 08:15:24

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 16:38:47 29/05/2020

Loại Diễn Giải Giá Mua Vào Giá Bán Ra Giá Vàng Bán Buôn PHÍ CHẾ TÁC
Mua Vào Bán Ra
SJC Vàng miếng SJC 4,845,000 4,873,000 4,846,000 4,872,000
SJN Vàng miếng SJC nhỏ 4,825,000 4,873,000 --- ---
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9 4,750,000 4,820,000 --- ---
TTPQ Thần tài Phú Quý 9999 4,740,000 4,820,000 --- ---
24K Vàng 9999 4,740,000 4,820,000 --- ---
999 Vàng 999 4,730,000 4,810,000 --- ---
099 Vàng trang sức 99 4,695,000 4,775,000 --- ---
VÀNG THỊ TRƯỜNG Giá Mua Vào Giá Bán Ra
V9999 Vàng thị trường 9999 4,720,000 4,820,000
V999 Vàng thị trường 999 4,710,000 4,810,000
V99 Vàng thị trường 99 4,655,000 4,755,000
Cập Nhật Lúc: 16:30:49 - 29/05/2020 (GIỜ MÁY CHỦ) --- Đơn vị: Đồng/Chỉ

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 16:38:47 29/05/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4768 4828 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4768 4828 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4768 4828 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4730 4820 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 999.9
(24k)
4720 - -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4715 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4852 4871 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4670 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 16:38:47 29/05/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 47,750 48,300
Nữ trang 99.99% 46,800 48,300
Nữ trang 99% 46,500 48,000
Nữ trang 75% 35,030 36,530
Nữ trang 68% 31,640 33,140
Nữ trang 58.3% 26,960 28,460
Nữ trang 41.7% 18,940 20,440

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 16:38:47 29/05/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,715,000 4,805,000
Vàng trang sức 999 4,705,000 4,795,000
Vàng NL 9999 4,750,000 4,800,000
Vàng miếng SJC 4,848,000 4,870,000
Vàng miếng AAA 4,755,000 4,805,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,755,000 4,805,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 16:38:47 29/05/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC48574877
99,9%47704795
98,5%46904770
98,0%46704750
95,0%45150
75,0%31503360
68,0%28603040
61,0%27602940

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 16:38:47 29/05/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,715,000 4,785,000
990 NỮ TRANG 990 4,660,000 4,760,000
HBS HBS 4,720,000
SJC SJC 4,823,000 4,873,000
SJCLe SJC LẼ 4,773,000 4,853,000
18K75% 18K75% 3,400,000 3,580,000
VT10K VT10K 3,400,000 3,580,000
VT14K VT14K 3,400,000 3,580,000
16K 16K 2,720,000 2,900,000

Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 16:38:47 29/05/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,720,0004,790,000
Vàng nữ trang 9904,660,0004,760,000
Vàng HBS, NHJ4,720,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,825,0004,880,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,800,0004,880,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư74,000,0001
Vàng 18k.750 3,125,0003,625,000
Vàng 17k3,125,0003,625,000
Vàng đỏ 5852,700,0003,050,000
Vàng trắng 416.P2,700,0003,050,000
Vàng trắng 585.P3,125,0003,625,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )97,500,000130,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )97,500,000130,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư84,000,0001

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 16:38:47 29/05/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.740.000 ₫ 4.780.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.750.000 ₫ 4.790.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.800.000 ₫ 3.250.000 ₫
Vàng Ý PT 3.400.000 ₫ 4.300.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 16:38:47 29/05/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
995
4,700
4,780
Nữ Trang
720
3,370
3,570
Nữ Trang
620
2,890
3,090

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 16:38:47 29/05/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4702 4787
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4840 4877
Thế giới
999.9
(24K)
4702 4787
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
275 2168
75
(18K)
352 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
275 2178
75
(18K)
352 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 16:38:47 29/05/2020

   MUA VÀO BÁN RA
98% 4.570.000
4.630.000
9999 4.700.000
4.760.000
N.Tr 98% 4.600.000  4.700.000
V.Tr 75%  1.200.000 1.400.000
 610 2.740.000 2.940.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 16:38:47 29/05/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,745
9999
4,785
chỉ
3,100
NT18
3,250
chỉ
970
Italy
1,270
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 16:38:47 29/05/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4750 4780
980 4650 4680
700 3220 3340
680 3170 3290
650 3120 3240

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 16:38:47 29/05/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 16:38:47 29/05/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
995
4,700
4,780
Nữ Trang
720
3,370
3,570
Nữ Trang
620
2,890
3,090

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 16:38:47 29/05/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,680,000 4,780,000
Vàng 999 4,650,000 4,750,000
Vàng 18K 3,400,000 4.500,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 16:38:47 29/05/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 16:38:47 29/05/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 16:38:47 29/05/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-05-281710.241727.491706.701718.34 0.54
2020-05-271710.181715.931693.701709.23 0.06
2020-05-261728.991735.411708.951710.23 1.03
2020-05-251734.751735.451721.461727.73 0.44
2020-05-221725.631739.591724.221735.23 0.47
2020-05-211747.891748.911717.401727.13 1.26
2020-05-201745.521753.951742.651748.76 0.27
2020-05-191732.111747.701725.731744.13 0.67
2020-05-181744.311765.091727.431732.49 0.65
2020-05-151729.851751.151728.741743.72 0.77
2020-05-141716.411736.391711.001730.42 0.81
2020-05-131702.161717.951698.871716.47 0.81
2020-05-121696.961710.831693.541702.61 0.33
2020-05-111702.111711.701692.081697.07 0.61
2020-05-081716.721723.551702.201707.29 0.49
2020-05-071683.751722.261683.631715.64 1.79
2020-05-061706.491708.031682.351685.07 1.2
2020-05-051702.131712.081689.921705.15 0.18
2020-05-041698.791714.051692.181702.13 0.16
2020-05-011687.031705.651670.081699.45 0.79
2020-04-301713.671721.601681.111686.15 1.64
2020-04-291707.991716.971698.341713.64 0.35
2020-04-281713.111716.701692.041707.73 0.36

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng