Xem Nhiều 12/2022 #️ Giá Xe Honda Tại Quảng Bình / 2023 # Top 15 Trend | Ieecvn.com

Xem Nhiều 12/2022 # Giá Xe Honda Tại Quảng Bình / 2023 # Top 15 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Xe Honda Tại Quảng Bình / 2023 mới nhất trên website Ieecvn.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Xe Honda Tại Quảng Bình / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Bảng giá xe máy Honda và Yamaha hôm nay

Theo khảo sát lúc 21:43 ngày 09/12/2022, giá xe máy ngoài thị trường được tham khảo tại các cửa hàng uỷ nhiệm Honda và Yamaha được niêm yết như sau, giá bán lẻ thực tế tại Head thường cao hơn giá niêm yết nên bạn cần tham khảo đúng Head khu vực gần nhất, giá đại lý bao giấy là giá đã gồm thuế VAT, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy.

Giá xe máy Honda

Cập nhật lúc 21:43 - 09/12/2022
Dòng xe máyGiá đề xuấtGiá bao giấyGiá chênh lệch
Xe Vision 2023 bản Tiêu chuẩn (không có Smartkey)
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
31,290,000 38,000,000 6,710,000
Xe Vision 2023 bản Cao cấp có Smartkey 
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
32,990,000 40,000,000 7,010,000
Xe Vision 2023 bản Đặc biệt có Smartkey
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
34,390,000 42,000,000 7,610,000
Xe Vision 2023 bản Thể thao có Smartkey
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
36,590,000 44,000,000 7,410,000
Xe Air Blade 125 2023 bản Tiêu Chuẩn 
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
41,324,000 48,500,000 7,176,000
Xe Air Blade 125 2023 bản Đặc biệt
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
42,502,000 51,500,000 8,998,000
Xe Air Blade 160 ABS 2023 bản Tiêu chuẩn
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
55,990,000 65,000,000 9,010,000
Xe Air Blade 160 ABS 2023 bản Đặc biệt 
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
57,190,000 67,000,000 9,810,000
Xe Lead 2023 bản Tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ, Trắng)
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
39,066,000 44,500,000 5,434,000
Xe Lead 2023 bản Cao cấp Smartkey (Màu Xanh, Xám, Đỏ, Trắng)
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
41,226,000 49,000,000 7,774,000
Xe Lead 2023 bản Đặc biệt Smartkey (Màu Đen, Bạc)
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
42,306,000 50,000,000 7,694,000
Xe SH Mode 2023 bản Tiêu chuẩn CBS
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
55,641,000 73,000,000 17,359,000
Xe SH Mode 2023 bản Cao cấp ABS
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
61,648,000 84,500,000 22,852,000
Xe SH Mode 2023 bản Đặc biệt ABS 
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
62,826,000 86,000,000 23,174,000
Xe SH Mode 2023 bản Thể thao ABS 
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
63,317,000 87,000,000 23,683,000
Xe SH 125i phanh CBS 2023
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
74,790,000 93,000,000 18,210,000
Xe SH 125i phanh ABS 2023
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
82,790,000 100,000,000 17,210,000
Xe SH 125i ABS bản Đặc biệt 2023
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
83,990,000 102,000,000 18,010,000
Xe SH 125i ABS bản Thể thao 2023
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
84,490,000 103,000,000 18,510,000
Xe SH 160i phanh CBS 2023
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
91,790,000 115,000,000 23,210,000
Xe SH 160i phanh ABS 2023
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
99,790,000 126,000,000 26,210,000
Xe SH 160i ABS bản Đặc biệt 2023
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
100,990,000 130,000,000 29,010,000
Xe SH 160i ABS bản Thể thao 2023
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
101,490,000 133,000,000 31,510,000
Xe SH350i phiên bản Cao cấp
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
148,990,000 158,000,000 9,010,000
Xe SH350i phiên bản Đặc biệt
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
149,990,000 159,000,000 9,010,000
Xe SH350i phiên bản Thể thao
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
150,490,000 161,000,000 10,510,000
Xe Wave Alpha 2023 bản Tiêu chuẩn
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
17,859,000 23,200,000 5,341,000
Xe Wave Alpha 2023 bản Đặc biệt
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
18,448,000 23,700,000 5,252,000
Xe Wave RSX 2023 bản phanh cơ vành nan hoa
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
21,688,000 26,300,000 4,612,000
Xe Wave RSX 2023 bản phanh đĩa vành nan hoa
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
22,670,000 27,300,000 4,630,000
Xe Wave RSX 2023 bản Phanh đĩa vành đúc
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
24,633,000 29,300,000 4,667,000
Xe Blade 110 phanh cơ vành nan hoa
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
18,841,000 22,900,000 4,059,000
Xe Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
19,822,000 23,900,000 4,078,000
Xe Blade 110 phanh đĩa vành đúc
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
21,295,000 25,300,000 4,005,000
Xe Future 2023 bản tiêu chuẩn vành nan hoa
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
30,328,000 38,300,000 7,972,000
Xe Future 2023 bản Cao cấp vành đúc
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
31,506,000 40,200,000 8,694,000
Xe Future 2023 bản Đặc biệt vành đúc 
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
31,997,000 40,700,000 8,703,000
Xe Super Cub C125 Fi
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
85,801,000 95,200,000 9,399,000
Xe Winner X 2023 bản Tiêu chuẩn CBS
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
46,160,000 45,000,000 -1,160,000
Xe Winner X 2023 ABS bản Thể thao (Đỏ Đen )
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
50,560,000 48,000,000 -2,560,000
Xe Winner X 2023 ABS bản Đặc biệt (Đen vàng, Bạc đen xanh, Đỏ đen xanh)
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
50,060,000 48,500,000 -1,560,000
Xe CBR150R 2023 bản Tiêu chuẩn (Đen Đỏ)
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
71,290,000 78,600,000 7,310,000
Xe CBR150R 2023 bản Thể thao (Đen)
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
72,790,000 80,000,000 7,210,000
Xe CBR150R 2023 bản Đặc biệt (Đen xám)
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
72,290,000 79,600,000 7,310,000
Xe Rebel 500
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
180,080,000 187,000,000 6,920,000
Xe CB500F
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
184,490,000 193,800,000 9,310,000

Giá xe máy Yamaha

Cập nhật lúc 21:44 - 09/12/2022
Dòng xe máyGiá đề xuấtGiá bao giấyGiá chênh lệch
Xe Grande 2023 Tiêu chuẩn
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
45,900,000 45,900,000 0
Xe Grande 2023 Đặc biệt
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
50,300,000 50,300,000 0
Xe Grande 2023 Giới hạn
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
51,000,000 51,000,000 0
Xe FreeGo 125 tiêu chuẩn
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
29,900,000 29,900,000 0
Xe FreeGo S 125 bản phanh ABS
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
33,800,000 33,800,000 0
Xe Latte 125 Tiêu chuẩn
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
37,800,000 37,800,000 0
Xe Latte 125 Giới hạn
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
38,300,000 38,300,000 0
Xe Janus 125 Tiêu chuẩn
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
28,500,000 28,200,000 -300,000
Xe Janus 125 Đặc biệt
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
32,000,000 31,700,000 -300,000
Xe Janus 125 Giới hạn
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
32,500,000 32,200,000 -300,000
Xe NVX 155 VVA Monster Energy Yamaha MotoGP
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
55,500,000 55,500,000 0
Xe NVX 155 VVA Màu Mới 2023
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
55,000,000 55,000,000 0
Xe Sirius FI 2023 phanh cơ, nang hoa
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
21,000,000 21,000,000 0
Xe Sirius Fi 2023 phanh đĩa, nang hoa
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
22,000,000 22,000,000 0
Xe Sirius Fi RC 2023 vành đúc
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
23,800,000 23,800,000 0
Xe Exciter 155 Tiêu chuẩn 2023
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
47,590,000 44,600,000 -2,990,000
Xe Exciter 155 Cap cấp 2023
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
50,590,000 47,600,000 -2,990,000
Xe Exciter 155 GP 2023
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
51,090,000 48,100,000 -2,990,000
Xe Exciter 155 Monster Energy MotoGp 2023
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
51,990,000 49,000,000 -2,990,000
Xe Exciter 155 bản 60 năm MotoGP 2023
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
52,490,000 49,500,000 -2,990,000
Xe MT-15
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
69,000,000 68,000,000 -1,000,000
Xe Yamaha MT-03 
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
129,000,000 128,000,000 -1,000,000
Xe Yamaha R15 2023
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
78,000,000 78,000,000 0
Xe Yamaha R15M 2023
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
86,000,000 86,000,000 0
Xe Yamaha R15M 2023 bản giới hạn 60 năm MotoGP
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
87,000,000 87,000,000 0
Xe Yamaha R3
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
132,000,000 131,000,000 -1,000,000
Xe Yamaha R7 
CHECK GIÁ TRÊN TIKI
269,000,000 268,000,000 -1,000,000

Honda SH 160i chính thức ra mắt: Thiết kế ấn tượng thể hiện đẳng cấp xe sang

Còn nhớ thời điểm cách đây hơn 20 năm về trước, Honda SH đã chính thức cập bến thị trường Việt Nam và tạo nên tiếng vang thời bấy giờ. Và dù cho hai thập kỷ đã qua, Honda SH vẫn là dòng tay ga cao được ưa chuộng nhất hiện nay và khẳng định vị trí vững chắc tại thị trường Việt Nam.

Ngày 9/12/2022, Honda Việt Nam giới thiệu tới khách hàng phiên bản mới Honda SH125i. Đồng thời phiên bản SH150i sẽ được thay thế bằng tên gọi SH160i đi kèm với đó là những thay đổi ấn tượng về tem và màu sắc với hy vọng đưa Honda SH vượt lên trên mọi sự mong đợi của khách hàng, tiếp tục khẳng định vị thế tại thị trường Việt.

Ngoài thay đổi tên gọi, Honda SH 160i cũng có sự khác biệt với SH 150i về cách phối màu cũng như họa tiết bộ tem. Hai phiên bản Đặc biệt và Thể thao được thay đổi nhiều nhất với dải decal màu đỏ/đen ở yếm trước, lò xo giảm xóc sau màu đỏ thay vì đen như 2 phiên bản thấp hơn.

Khối động cơ của Honda SH 160i vẫn là loại xy-lanh đơn, dung tích 156,9 cc. Khối động cơ này sản sinh công suất 16,6 mã lực tại 8.500 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 14,8 Nm tại 6.500 vòng/phút.

Giá bán của Honda SH 160i đắt hơn Honda SH 150i dù không có bất kỳ nâng cấp nào về mặt trang bị. Cụ thể, phiên bản thấp nhất là Tiêu chuẩn có giá bán 91,79 triệu đồng, bản Cao cấp giá 99,79 triệu đồng. Hai phiên bản Đặc biệt và Thể thao có giá lần lượt 100,99 triệu và 101,49 triệu đồng.

Trước đó, SH 150i có mức giá đề xuất dao động 90,29-99,99 triệu đồng. Có thể thấy SH 160i đắt hơn 1,5 triệu đồng so với SH 150i. Việc thay đổi tên gọi được xem như cách để thu hút người dùng trong bối cảnh ngày càng nhiều mẫu xe tay ga cỡ lớn xuất hiện tại Việt Nam.

Bên cạnh Honda SH 160i, Honda Việt Nam cũng bổ sung thêm 2 phiên bản cho SH 125i là Đặc biệt và Thể thao. Giá bán của Honda SH 125i từ 74,79 triệu đồng cho bản Tiêu chuẩn, bản Thể thao có giá 84,49 triệu đồng.

Honda SH125i, nay được bổ sung thêm phiên bản thể thao và phiên bản đặc biệt với màu sắc thu hút. SH125i phiên bản thể thao mới với gam màu xám bóng giúp làm nổi bật cảm giác khỏe khoắn, trẻ trung.

Chất liệu bóng là chất xúc tác tuyệt vời làm nổi bật sự phóng khoáng, phù hợp với giới trẻ. Bên cạnh phiên bản thể thao, Honda Việt Nam cũng bổ sung phiên bản Đặc biệt mới cho SH125i nhằm mang đến nhiều lựa chọn về phong cách cho chủ sở hữu. Phiên bản Đặc biệt đen nhám chính là lựa chọn hoàn hảo cho khách hàng yêu thích sự lịch lãm và sang trọng.

Phiên bản mới SH160i/125i sẽ được chính thức bán ra thị trường vào ngày 22/12/2022 thông qua các cửa hàng Bán xe và Dịch vụ do Honda Ủy nhiệm (HEAD) trên toàn quốc. Honda Việt Nam áp dụng thời gian bảo hành 3 năm hoặc 30.000 km (tùy theo điều kiện nào đến trước).

Ngoài ra, chúng tôi cũng giới thiệu tới độc giả các thông tin về giá khác mà nhiều người quan tâm được liên tục cập nhật như: #Tỷ giá ngoại tệ #giá vàng #Giá xăng dầu hôm nay #giá hồ tiêu hôm nay #giá heo hơi hôm nay #giá cà phê #cập nhật bảng giá điện thoại. Kính mời độc giả đón đọc.

Linh Nga (t/h)

Giá xe Honda SH Mode mới nhất ngày 10/12/2022 tại Hà Nội: Gần chạm ngưỡng 80 triệu đồng

125 đang được nhiều người quan tâm nhất hiện nay vì sự thay đổi toàn diện từ ngoại thất, tiện ích, khung sườn cho đến động cơ thế hệ mới mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu hơn so với phiên bản tiền nhiệm giúp đem lại làn gió mới.

Mẫu xe đã tạo nên cơn sốt, trở thành một trong những dòng xe hot nhất hiện nay trong phân khúc xe ga cao cấp. Chính vì độ hot của dòng xe SH Mode 2023 này, nhiều đại lý bán xe Honda đã đưa ra nhiều mức giá khác nhau khiến người tiêu dùng phải đau đầu.

Bảng giá xe máy Honda SH Mode mới nhất ngày 10/12

* Lưu ý: Giá trên đã bao gồm phí VAT, chưa bao gồm phí thuế trước bạ + phí ra biển số + phí bảo hiểm dân sự. Người tiêu dùng nên ra các đại lý gần nhất để có thể biết giá một cách chính xác nhất. Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo.

Honda SH Mode 2023 phiên bản Thể thao màu Xám đen mới ra mắt sẽ được chính thức bán ra thị trường thông qua các cửa hàng Bán xe và Dịch vụ do Honda Ủy nhiệm (HEAD) trên toàn quốc với thời gian bảo hành 3 năm hoặc 30.000 km (tùy theo điều kiện nào đến trước) với 9 màu sắc tùy chọn khác nhau. Cụ thể, SH Mode 2023 cao cấp và đặc biệt bản phanh ABS sẽ có 4 màu: Xanh Đen, Đỏ Đen, Bạc Đen, Đen. Còn phiên bản tiêu chuẩn SH Mode 2023 phanh CBS cũng có 3 màu: Đỏ, Trắng, Xanh.

SH Mode 2023 có kích thước D x R x C lần lượt là 1.950 x 669 x 1.100 mm, khoảng cách trục bánh xe 1.304mm, độ cao yên ở mức 765mm, sàn để chân cũng được làm rộng hơn giúp tối ưu không gian lái tạo cảm giác thoải mái hơn cho người lái, khoảng sáng gầm xe 130mm, trọng lượng ở mức 116 kg.

SH Mode 125cc 2023 được trang bị khối động cơ eSP+ mới thừa hường từ người đàn anh SH mới ra mắt với 4 van, dung tích 124,8 cc và làm mát bằng dung dịch. Động cơ này cho công suất tối đa 11 mã lực tại 8.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 11,7 Nm tại 5.000 vòng/phút, tích hợp Công nghệ phun xăng điện tử PGM – FI, hệ thống ngắt động cơ tạm thời Idling Stop, bộ đề tích hợp ACG và hệ thống kiểm soát hơi xăng EVAPO.

Ngoài ra, chúng tôi cũng giới thiệu tới độc giả các thông tin mà nhiều người quan tâm trong lĩnh vực Kinh tế - Chứng khoán được liên tục cập nhật như: #Nhận định chứng khoán #Bản tin chứng khoán #chứng khoán phái sinh #Cổ phiếu tâm điểm #đại hội cổ đông #chia cổ tức #phát hành cổ phiếu #bản tin bất động sản #Bản tin tài chính ngân hàng. Kính mời độc giả đón đọc.

Thanh Hằng (T/H)

Mẫu xe máy "Made in Japan" đẳng cấp đến từ thương hiệu: Giá bán "cân đẹp" Honda Vision

Mẫu

đang được nhắc tới có tên Honda Today 50cc với thiết kế vô cùng năng động và trẻ trung với khối lượng xe chỉ 79kg. Hiện nay, xe được các đại lý phân phối với 2 mẫu xe là Honda Today 50cc nhập khẩu và Honda Today liên doanh mang tới nhiều sự lựa chọn hơn cho khách hàng.

Xe có thiết kế tựa như một chiếc vespa 50cc được thiết kế theo phong cách nữ tính với những đường bo viền mềm mại mang đậm phong cách cổ điển của những dòng xe vespa. Tuy nhiên, vẻ đẹp của Honda Today 50cc lại đậm nét hoài cổ đan xen với nét hiện đại ở màu sắc tươi tắn, thời thượng. Có thể nói đây là dòng xe hiếm hoi trên thị trường hiện có những màu sắc trẻ trung, hiện đại và phù hợp với thị hiếu của giới trẻ đến vậy.

Honda Today 50cc được đánh giá rất cao về mặt thiết kế. Không chỉ mang dáng vẻ scooter mà dường như Honda Today 50cc còn có một chút gì đó tinh nghịch nên đặc biệt phù hợp với các bạn trẻ năng động hơn mà những người làm công sở chỉnh chu.

Với phong cách cổ điển chủ đạo, hệ thống đèn xe cũng được thiết kế cụm đèn xi nhan tách rời ấn tượng, độc đáo. Vỏ xe cũng được đầu tư khi sử dụng chất liệu cao cấp mang lại độ bền cho xe, cùng với công nghệ sơn hiện đại giúp màu sơn bóng đẹp. Honda Today 50cc không chỉ có màu sơn sắc nét mà confcos logo hãng kim loại sáng bóng mang lại vẻ thanh lịch cho xe.Mặt đồng hồ của xe cũng được thiết kế đồng bộ với phong cách của xe tạo nên sự hài hòa cho tổng thể xe.

Ngoài ra, mặt đồng hồ cũng to, hiển thị các thông số rõ ràng. Xe Honda Today 50cc cũng được trang bị yên xe với thiết kế khá rộng, thoải mái mang đến cảm giác êm ái, thoải mái cho người điều khiển cũng như người ngồi phía sau xe.

Bên cạnh yên xe rộng thì cốp xe cũng có diện tích khá rộng rãi giúp chủ nhân của xe bảo quản được nhiều món đồ hơn. Với thiết kế xe rộng thì sàn để chân tiện ích cũng có diện tích lớn với trang bị lớp nhám chống trơn trượt, chống bám bẩn hiệu quả khi để chân của người chạy xe.

Động cơ dung tích xi lanh 49,5cm3 mạnh mẽ cùng với sự bền bỉ . Động cơ 4 kỳ cùng 1 xilanh có phần làm mát máy bằng không khí hiện đại. Xe có vận tốc lớn nhất ở mức 50km/h. Công nghệ chế hòa khí nhỏ giúp xe tiêu hao ít xăng hơn rất nhiều. Dung tích bình xăng là 4,5 lít nên người sử dụng đổ đầy bình có thể đi được một quãng đường khá dài.

Vành xe được đúc nguyên khối từ các loại hợp kim. Hợp kim giúp vành nhẹ, từ đó tổng trọng lượng xe thấp nên xe di chuyển nhẹ nhàng. Có lẽ một điểm nhấn nữa đó chính là dè chắn bùn siêu to, khổng lồ. Tuy to nhưng các đường nét thẳng và bo tròn hài hòa trở nên tinh tế không hề thô kệch.

Xe Honda Today 50cc có hệ thống đèn chiếu sáng Halogen không tiêu tốn nhiều điện năng, phối hợp cùng với cụm đèn xe to tròn nên chùm sáng chiếu ra cực xa và rộng. Đây là một điểm cộng dành cho xe giúp bạn thoải mái di chuyển ngay cả trong điều kiện thiếu ánh sáng. Đèn xi nhan của xe cũng có kích thước lớn hơn so với những chiếc xe ga khác.

Phần đuôi xe được gắn thêm 1 chiếc baga vừa vặn giúp dắt xe dễ dàng hơn. Ngoài ra, phụ kiện này còn có tác dụng chằng buộc đồ rất chắc chắn. Một điểm đặc biệt khác trong thiết kế của Honda Today 50cc đến từ đèn xi nhan và đèn hậu của xe không thiết kế ẩn bên trong như những dòng xe khác.

Xe Honda Today 50cc là một dòng xe đang làm mưa làm gió trên thị trường xe phân khối nhỏ tại Việt Nam hiện nay. Xe có rất nhiều tông màu nổi bật với màu sắc tươi mới cho khách hàng thoải mái lựa chọn với 8 màu sắc gồm: Hồng đậm, hồng cánh sen, xanh lam, xanh lục, xám tro, đỏ mận, cam đậm và đen bóng. Hiện mẫu xe máy đang được bán tại các cửa hàng đại lý tư nhân với giá dao động trong khoảng 38 triệu - 45 triệu đồng tùy cửa hàng.

Ngoài ra, chúng tôi cũng giới thiệu tới độc giả các thông tin về giá khác mà nhiều người quan tâm được liên tục cập nhật như: #Tỷ giá ngoại tệ #giá vàng #Giá xăng dầu hôm nay #giá hồ tiêu hôm nay #giá heo hơi hôm nay #giá cà phê #cập nhật bảng giá điện thoại. Kính mời độc giả đón đọc.

Thanh Hằng (T/H)

Danh sách Head (Cửa hàng / Đại lý) xe máy Honda và Yamaha

Head xe máy Honda

Head xe máy Yamaha

Bạn đang xem bài viết Giá Xe Honda Tại Quảng Bình / 2023 trên website Ieecvn.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!