Thông tin giá vàng 9999 thành phố hồ chí minh mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 9999 thành phố hồ chí minh mới nhất ngày 05/06/2020 trên website Ieecvn.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 01:30:07 06/06/2020

Dự báo giá vàng ngày 6/6: Chịu áp lực chốt lời

Cuối phiên giao dịch ngày 5/6, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 48,48 - 48,84 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 30.000 đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 20.000 đồng/lượng tại chiều bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 48,45 - 48,70 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 80.000 đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 50.000 đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 48,50 - 48,80 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng đồng thời 80.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra.

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng ở mức 48,50 - 48,69 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng đồng thời 100.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Trên thị trường thế giới, tính đến đầu giờ sáng ngày 5/6 (theo giờ Việt Nam), giá vàng giao ngay đứng ở mức 1.715,48 USD/Ounce. So với cùng thời điểm ngày 4/6, giá vàng giao ngay tăng khoảng 16 USD/Ounce. Trong khi đó, giá vàng giao tháng 8/2020 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.720,7 USD/Ounce, giảm 6,7 USD/Ounce trong phiên nhưng tăng tới 19 USD so với cùng thời điểm ngày 4/6.

Giá vàng thế giới phiên ngày thứ Năm đã tăng trở lại nhờ lực mua bắt đáy và một số thị trường chứng khoán thế giới điều chỉnh giảm. Ngoài ra, việc đồng USD yếu đi và hiện đã xuống đáy 3 tháng cũng góp phần hỗ trợ đà tăng của vàng.

Theo chiến lược gia Daniel Ghali thuộc TD Securities cho hay, các thị trường chứng khoán mất đà và đối với những người tham gia thị trường vàng thì điều đó được hiểu là thị trường có nhiều rủi ro và thúc đẩy nhu cầu đầu tư vào kim loại quý- loại tài sản trú ẩn an toàn.

Trong khi đó, chuyên gia phân tích Suki Cooper của Standard Chartered lưu ý rằng dù vàng có thể tăng giá trong môi trường rủi ro thì một sự điều chỉnh trên thị trường chứng khoán cũng sẽ ảnh hưởng đến vàng trong thời gian tới. Chuyên gia Suki Cooper dự báo giá vàng sẽ ở mức trung bình 1.700 USD/ounce trong quý III năm nay.

Cập nhật mới nhất vào lúc 17h31 ngày 05/06/2020 (theo giờ Việt Nam), giá vàng thế giới đang lao dốc tới hơn 20 USD/ounce, hiện đang giao dịch ở mức 1.707,50 USD/ounce. Giá vàng trong nước thường biến động theo xu hướng của thị trường thế giới, vì vậy vàng SJC có thể giảm mạnh trong ngày giao dịch 06/06/2020.

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 01:30:07 06/06/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 48,450 48,800
Nhẫn 9999 1c->5c 47,570 48,220
Vàng nữ trang 9999 47,220 48,020
Vàng nữ trang 24K 46,145 47,545
Vàng nữ trang 18K 34,269 36,169
Vàng nữ trang 14K 26,248 28,148
Vàng nữ trang 10K 18,276 20,176
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 48,450 48,820
SJC Đà Nẵng 48,450 48,820
SJC Nha Trang 48,440 48,820
SJC Cà Mau 48,450 48,820
SJC Bình Phước 48,430 48,820
SJC Huế 48,420 48,830
SJC Biên Hòa 48,450 48,800
SJC Miền Tây 48,450 48,800
SJC Quãng Ngãi 48,450 48,800
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Long Xuyên 48,470 48,850
DOJI HCM 48,410 48,690
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 48,410 48,590
PNJ HCM 48,420 48,720
PNJ Hà Nội 48,420 48,720
Phú Qúy SJC 48,430 48,700
Mi Hồng 48,600 48,850
Bảo Tín Minh Châu 48,400 48,590
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 48,500 48,700
ACB 48,500 48,800
Sacombank 48,400 48,800
SCB 47,950 48,450
MARITIME BANK 48,100 49,200
TPBANK GOLD 48,400 48,600

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 01:30:07 06/06/2020

Giá vàng hôm nay ngày 5/6: Giá vàng tăng trở lại hơn 100.000 đồng/lượng
Giá vàng thế giới rơi xuống đáy 1 tháng
Giá vàng và ngoại tệ 5.6: Vàng hồi phục trở lại, USD tiếp tục giảm sâu
Kinh tế 24: Giá vàng giảm mạnh; Thu giữ nhiều sản phẩm hàng giả ở Ninh Hiệp
Thận trọng trước 'chiêu trò thổi phồng' chất lượng vàng non bán trên mạng xã hội
Tỷ giá ngoại tệ 5.6: USD có dấu hiệu chững lại
Hàng hóa TG phiên 4/6/2020: Giá đồng loạt đi lên
Giá vàng hôm nay 5/6 Bảng giá vàng 9999 Giá vàng SJC PNJ 18K 24K
Thị trường tài chính 24h: Dòng tiền mạnh không cho thị trường điều chỉnh
Nộp 16 triệu tiền mua đất cho xã, dân "mất trắng" vì phiếu thu không dấu
Giá heo hơi hôm nay 5/6/2020: Tiếp tục giảm nhẹ, giá cao nhất 96.000 đồng/kg
Vị trí đắt giá hiếm có của Sun Grand City Feria
Giá cả thị trường hôm nay 5/6/2020: Rau nhút 20.000 đồng/kg
Công an TP HCM bắt kẻ vét sạch tiệm vàng ở Hóc Môn
Sapphire Parkville - 'tâm điểm vàng' của đại đô thị Vinhomes Smart City
Chìa khóa để Vinamilk vững vàng trong Top ‘50 công ty niêm yết tốt nhất Việt Nam’
Khách sạn 5 sao giảm giá còn hơn 1 triệu đồng/đêm, cơ hội vàng để đi du lịch?
Tôi cần nhà chờ xe buýt | Lao Động Online | LAODONG.VN - Tin tức mới nhất 24h
Dấu hiệu huy động vốn trái phép tại Dự án Louis City Hoàng Mai?
Giá gạo 5/6/2020 không đổi, cơ hội xuất khẩu sang Philippines
Apple có thể cán mốc giá trị 2.000 tỉ USD trong 4 năm tới?

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 01:30:07 06/06/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L48.48048.820
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ47.70048.300
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ47.70048.400
Vàng nữ trang 99,99%47.25048.050
Vàng nữ trang 99%46.17447.574
Vàng nữ trang 75%34.29136.191
Vàng nữ trang 58,3%26.26628.166
Vàng nữ trang 41,7%18.28920.189
Hà NộiVàng SJC48.48048.840
Đà NẵngVàng SJC48.48048.840
Nha TrangVàng SJC48.47048.840
Cà MauVàng SJC48.48048.840
Bình DươngVàng SJC48.46048.840
HuếVàng SJC48.45048.850
Bình PhướcVàng SJC48.46048.840
Miền TâyVàng SJC48.48048.820
Biên HòaVàng SJC48.48048.820
Quãng NgãiVàng SJC48.48048.820
Long XuyênVàng SJC48.50048.870
Bạc LiêuVàng SJC48.48048.840
Quy NhơnVàng SJC48.46048.840
Hậu GiangVàng SJC48.46048.840
Phan RangVàng SJC48.46048.840
Hạ LongVàng SJC48.46048.840
Quảng NamVàng SJC48.46048.840

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 01:30:07 06/06/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ48504870
AVPL / SJC HN buôn48504870
Kim Tý48504870
Kim Thần Tài48504870
Lộc Phát Tài48504870
Kim Ngân Tài48504870
Hưng Thịnh Vượng47604840
Nguyên liệu 99.9947604780
Nguyên liệu 99.947554775
Nữ trang 99.9947204820
Nữ trang 99.947104810
Nữ trang 9946404775
Nữ trang 18k34853635
Nữ trang 16k32293429
Nữ trang 14k26322832
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ48464877
AVPL / SJC ĐN Buôn48484875
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999947554775
Nguyên liệu 99947404770
Lộc Phát Tài48464877
Kim Thần Tài48464877
Nhẫn H.T.V47604840
Nữ trang 99.9947204820
Nữ trang 99.947104810
Nữ trang 9946404775
Nữ trang 18k34853635
Nữ trang 6832293429
Nữ trang 14k26322832
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ48504875
AVPL / SJC buôn48514874
Kim Tuất48504875
Kim Thần Tài48504875
Lộc Phát Tài48504875
Nhẫn H.T.V47604840
Nguyên liệu 999947604780
Nguyên liệu 99947554775
Nữ trang 99.9947154815
Nữ trang 99.947054805
Nữ trang 9946354770
Nữ Trang 18k34963626
Nữ Trang 14k26942824
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 01:30:07 06/06/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 47.800 05/06/2020 13:59:06
PNJ 47.700 48.400 05/06/2020 13:59:06
SJC 48.500 48.800 05/06/2020 13:59:06
Hà Nội PNJ 47.700 48.400 05/06/2020 13:59:06
SJC 48.500 48.800 05/06/2020 13:59:06
Đà Nẵng PNJ 47.700 48.400 05/06/2020 13:59:06
SJC 48.500 48.800 05/06/2020 13:59:06
Cần Thơ PNJ 47.700 48.400 05/06/2020 13:59:06
SJC 48.500 48.800 05/06/2020 13:59:06
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 47.700 48.400 05/06/2020 13:59:06
Nữ trang 24K 47.300 48.100 05/06/2020 13:59:06
Nữ trang 18K 34.830 36.230 05/06/2020 13:59:06
Nữ trang 14K 26.890 28.290 05/06/2020 13:59:06
Nữ trang 10K 18.760 20.160 05/06/2020 13:59:06

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 01:30:07 06/06/2020

Loại Diễn Giải Giá Mua Vào Giá Bán Ra Giá Vàng Bán Buôn PHÍ CHẾ TÁC
Mua Vào Bán Ra
SJC Vàng miếng SJC 4,845,000 4,870,000 4,846,000 4,869,000
SJN Vàng miếng SJC nhỏ 4,825,000 4,870,000 --- ---
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9 4,750,000 4,820,000 --- ---
TTPQ Thần tài Phú Quý 9999 4,730,000 4,810,000 --- ---
24K Vàng 9999 4,730,000 4,810,000 --- ---
999 Vàng 999 4,720,000 4,800,000 --- ---
099 Vàng trang sức 99 4,685,000 4,775,000 --- ---
VÀNG THỊ TRƯỜNG Giá Mua Vào Giá Bán Ra
V9999 Vàng thị trường 9999 4,700,000 4,800,000
V999 Vàng thị trường 999 4,690,000 4,790,000
V99 Vàng thị trường 99 4,643,000 4,743,000
Cập Nhật Lúc: 01:21:53 - 06/06/2020 (GIỜ MÁY CHỦ) --- Đơn vị: Đồng/Chỉ

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 01:30:07 06/06/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4756 4816 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4756 4816 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4756 4816 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4715 4805 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4705 4795 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4705 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4850 4869 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4655 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 01:30:07 06/06/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 47,400 48,000
Nữ trang 99.99% 46,500 48,000
Nữ trang 99% 46,200 47,700
Nữ trang 75% 34,990 36,490
Nữ trang 68% 31,610 33,110
Nữ trang 58.3% 26,930 28,430
Nữ trang 41.7% 18,920 20,420

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 01:30:07 06/06/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,710,000 4,805,000
Vàng trang sức 999 4,700,000 4,795,000
Vàng NL 9999 4,745,000 4,800,000
Vàng miếng SJC 4,848,000 4,870,000
Vàng miếng AAA 4,750,000 4,805,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,750,000 4,805,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 01:30:07 06/06/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC48504870
99,9%47554785
98,5%46754755
98,0%46554735
95,0%44950
75,0%31703380
68,0%28803060
61,0%27802960

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 01:30:07 06/06/2020


Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 01:30:07 06/06/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,735,0004,795,000
Vàng nữ trang 9904,660,0004,760,000
Vàng HBS, NHJ4,730,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,830,0004,890,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,800,0004,890,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư74,000,0001
Vàng 18k.750 3,170,0003,625,000
Vàng 17k3,170,0003,625,000
Vàng đỏ 5852,750,0003,050,000
Vàng trắng 416.P2,750,0003,050,000
Vàng trắng 585.P3,170,0003,625,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )97,000,000130,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )97,000,000130,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư84,000,0001

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 01:30:07 06/06/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.720.000 ₫ 4.770.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.730.000 ₫ 4.780.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.800.000 ₫ 3.250.000 ₫
Vàng Ý PT 3.400.000 ₫ 4.500.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 01:30:07 06/06/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
995
4,690
4,770
Nữ Trang
720
3,370
3,570
Nữ Trang
620
2,900
3,100

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 01:30:07 06/06/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4702 4898
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4850 4884
Thế giới
999.9
(24K)
4778 4790
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
279 2168
75
(18K)
358 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
279 2178
75
(18K)
358 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 01:30:07 06/06/2020

   MUA VÀO BÁN RA
98% 4.570.000
4.630.000
9999 4.700.000
4.760.000
N.Tr 98% 4.600.000  4.700.000
V.Tr 75%  1.200.000 1.400.000
 610 2.740.000 2.940.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 01:30:07 06/06/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,690
9999
4,750
chỉ
3,070
NT18
3,220
chỉ
960
Italy
1,260
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 01:30:07 06/06/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4770 4800
980 4670 4700
700 3230 3350
680 3180 3300
650 3130 3250

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 01:30:07 06/06/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 01:30:07 06/06/2020


Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 01:30:07 06/06/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,690,000 4,790,000
Vàng 999 4,660,000 4,760,000
Vàng 18K 3,400,000 4.500,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 01:30:07 06/06/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 01:30:07 06/06/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 01:30:07 06/06/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-06-041699.131721.321696.691713.64 0.84
2020-06-031727.011731.891689.191699.32 1.66
2020-06-021738.731745.231721.351727.43 0.7
2020-06-011735.471744.451727.841739.37 0.44
2020-05-291719.321737.571712.681731.82 0.78
2020-05-281710.241727.491706.701718.34 0.54
2020-05-271710.181715.931693.701709.23 0.06
2020-05-261728.991735.411708.951710.23 1.03
2020-05-251734.751735.451721.461727.73 0.44
2020-05-221725.631739.591724.221735.23 0.47
2020-05-211747.891748.911717.401727.13 1.26
2020-05-201745.521753.951742.651748.76 0.27
2020-05-191732.111747.701725.731744.13 0.67
2020-05-181744.311765.091727.431732.49 0.65
2020-05-151729.851751.151728.741743.72 0.77
2020-05-141716.411736.391711.001730.42 0.81
2020-05-131702.161717.951698.871716.47 0.81
2020-05-121696.961710.831693.541702.61 0.33
2020-05-111702.111711.701692.081697.07 0.61
2020-05-081716.721723.551702.201707.29 0.49
2020-05-071683.751722.261683.631715.64 1.79
2020-05-061706.491708.031682.351685.07 1.2
2020-05-051702.131712.081689.921705.15 0.18

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng