Thông tin giá vàng 9999 hôm nay tại bà rịa vũng tàu mới nhất

(Xem 3096)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường giá vàng 9999 hôm nay tại bà rịa vũng tàu mới nhất ngày 04/07/2020 trên website Ieecvn.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung giá vàng 9999 hôm nay tại bà rịa vũng tàu để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Dự báo giá vàng ngày 4/7: Quay đầu giảm giá

Cuối phiên giao dịch ngày 03/7, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 49,43 - 49,82 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 170 ngàn đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 160 ngàn đồng/lượng tại chiều bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 49,45 - 49,72 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 200 ngàn đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 170 ngàn đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 49,45 - 49,70 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 250 ngàn đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 200 ngàn đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng ở mức 49,47 - 49,66 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 90 ngàn đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 110 ngàn đồng/lượng tại chiều bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Trên thị trường thế giới, giá vàng  đi lên trong phiên 02/7 nhờ đồng USD suy giảm. Vào lúc 17:42 GMT (khoảng 0 giờ 42 phút sáng ngày 3/7), giá vàng giao ngay tăng 0,4% lên 1.777,04 USD/ounce, gần mức cao nhất của gần tám năm là 1.788,96 USD/ounce hôm 1/7. Giá vàng kỳ hạn của Mỹ tăng 0,6% lên 1.790 USD/ounce.

Sang phiên châu Á sáng nay, giá vàng gần như chỉ đi ngang quanh mức giá trên. Giá vàng tương lai giao tháng 8 trên sàn Comex New York giảm 1,6 USD xuống 1.787,5 USD/ounce.

Giá vàng thế giới phiên ngày thứ Năm đã hồi phục sau phiên giảm khá mạnh hôm qua nhờ lực mua kỹ thuật quay trở lại.

Giá vàng hiện vẫn đang đứng ở mức cao quanh 8 năm nhờ giới đầu tư đa dạng hóa các danh mục tài sản đầu tư, cả vào chứng khoán, tiền tệ cũng như vàng để đảm bảo sự an toàn, linh hoạt trong bối cảnh triển vọng hồi phục kinh tế thế giới không chắc chắn.

Báo cáo việc làm hàng tháng do Bộ Lao động Mỹ theo dõi cho thấy lực lượng lao động trong lĩnh vực phi nông nghiệp của nước này trong tháng Sáu đã tăng thêm 4,8 triệu người, mức tăng nhiều nhất kể từ khi chính phủ bắt đầu thống kê năm 1939.

Đồng USD dường như không phản ứng gì sau thông tin này, giao dịch ở mức thấp của một tuần so với rổ tiền tệ chính lúc đầu phiên.

Chuyên gia Michael Matousek từ U.S. Global Investors nói rằng chúng ta không thể đánh giá nền kinh tế dựa trên một số liệu. Nhiều người cho rằng nền kinh tế đang tăng trưởng trở lại và Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) sẽ không phải đưa ra thêm các biện pháp kích thích. Tuy nhiên, biên bản cuộc họp công bố ngày 1/7 của Fed đã chỉ ra yếu tố sẽ khiến "lãi suất duy trì ở mức thấp cho đến năm 2022", qua đó "tiếp thêm sức mạnh" cho vàng.

Các nhà hoạch định chính sách của Fed đang nỗ lực thực hiện trở lại cam kết trong thời kỳ Đại Suy thoái là duy trì lãi suất ở mức thấp cho đến khi một số điều kiện được đáp ứng.

Kim loại quý này đã tăng 17% giá trị kể từ đầu năm 2020 đến nay nhờ các biện pháp kích thích và các ngân hàng trung ương cắt giảm lãi suất.

Khảo sát mới nhất vào lúc 16h50 ngày 03/07/2020 (theo giờ Việt Nam), giá vàng thế giới lại quay đầu đi xuống, hiện đang giao dịch quanh mốc 1.785 USD/ounce. Giá vàng trong nước thường biến động theo xu hướng của thị trường thế giới, vì vậy vàng SJC có thể giảm giá trong ngày giao dịch 04/07/2020.

Giá vàng trong nước hôm nay

Bảng giá vàng SJC

Cập nhật lúc 08:32:22 04/07/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L49.48049.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ49.15049.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ49.15049.800
Vàng nữ trang 99,99%48.80049.550
Vàng nữ trang 99%47.85949.059
Vàng nữ trang 75%35.51637.316
Vàng nữ trang 58,3%27.24129.041
Vàng nữ trang 41,7%19.01420.814
Hà NộiVàng SJC49.48049.870
Đà NẵngVàng SJC49.48049.870
Nha TrangVàng SJC49.47049.870
Cà MauVàng SJC49.48049.870
HuếVàng SJC49.45049.880
Bình PhướcVàng SJC49.46049.870
Miền TâyVàng SJC49.48049.850
Biên HòaVàng SJC49.48049.850
Quãng NgãiVàng SJC49.48049.850
Long XuyênVàng SJC49.50049.900
Bạc LiêuVàng SJC49.48049.870
Quy NhơnVàng SJC49.46049.870
Phan RangVàng SJC49.46049.870
Hạ LongVàng SJC49.46049.870
Quảng NamVàng SJC49.46049.870

Bảng giá vàng DOJI

Cập nhật lúc 08:32:22 04/07/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ49454970
AVPL / SJC HN buôn49454970
Kim Tý49454970
Kim Thần Tài49454970
Lộc Phát Tài49454970
Kim Ngân Tài49454970
Hưng Thịnh Vượng49154980
Nguyên liệu 99.9949154940
Nguyên liệu 99.949104935
Nữ trang 99.9948754970
Nữ trang 99.948654960
Nữ trang 9947954925
Nữ trang 18k35983748
Nữ trang 16k33443544
Nữ trang 14k27192919
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ49504972
AVPL / SJC buôn49514971
Kim Tuất49504972
Kim Thần Tài49504972
Lộc Phát Tài49504972
Nhẫn H.T.V49154980
Nguyên liệu 999949194939
Nguyên liệu 99949144934
Nữ trang 99.9948794969
Nữ trang 99.948694959
Nữ trang 9947994924
Nữ Trang 18k36123742
Nữ Trang 14k27842914
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Bảng giá vàng PNJ

Cập nhật lúc 08:32:22 04/07/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 49.390 04/07/2020 08:18:42
PNJ 49.190 49.890 04/07/2020 08:18:42
SJC 49.500 49.850 04/07/2020 08:18:42
Hà Nội PNJ 49.190 49.890 04/07/2020 08:18:42
SJC 49.500 49.850 04/07/2020 08:18:42
Đà Nẵng PNJ 49.190 49.890 04/07/2020 08:18:42
SJC 49.500 49.850 04/07/2020 08:18:42
Cần Thơ PNJ 49.190 49.890 04/07/2020 08:18:42
SJC 49.500 49.850 04/07/2020 08:18:42
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 49.190 49.890 04/07/2020 08:18:42
Nữ trang 24K 48.790 49.590 04/07/2020 08:18:42
Nữ trang 18K 35.940 37.340 04/07/2020 08:18:42
Nữ trang 14K 27.760 29.160 04/07/2020 08:18:42
Nữ trang 10K 19.380 20.780 04/07/2020 08:18:42

Bảng giá vàng Phú Quý

Cập nhật lúc 08:32:22 04/07/2020

Loại Diễn Giải Giá Mua Vào Giá Bán Ra Giá Vàng Bán Buôn PHÍ CHẾ TÁC
Mua Vào Bán Ra
SJC Vàng miếng SJC 4,948,000 4,972,000 4,949,000 4,971,000
SJN Vàng miếng SJC nhỏ 4,928,000 4,972,000 --- ---
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9 4,910,000 4,965,000 --- ---
TTPQ Thần tài Phú Quý 9999 4,890,000 4,960,000 --- ---
24K Vàng 9999 4,890,000 4,960,000 --- ---
999 Vàng 999 4,880,000 4,950,000 --- ---
099 Vàng trang sức 99 4,840,000 4,905,000 --- ---
VÀNG THỊ TRƯỜNG Giá Mua Vào Giá Bán Ra
V9999 Vàng thị trường 9999 4,870,000 4,950,000
V999 Vàng thị trường 999 4,860,000 4,940,000
V99 Vàng thị trường 99 4,810,000 4,890,000
Cập Nhật Lúc: 08:24:04 - 04/07/2020 (GIỜ MÁY CHỦ) --- Đơn vị: Đồng/Chỉ

Bảng giá vàng Bảo Tín Minh Châu (BTMC)

Cập nhật lúc 08:32:22 04/07/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4921 4981 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4921 4981 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4921 4981 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4885 4975 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4875 4965 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4875 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4950 4970 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4825 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -

Bảng giá vàng SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 08:32:22 04/07/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 49,200 49,600
Nữ trang 99.99% 48,100 49,600
Nữ trang 99% 47,800 49,300
Nữ trang 75% 35,960 37,460
Nữ trang 68% 32,490 33,990
Nữ trang 58.3% 27,690 29,190
Nữ trang 41.7% 19,460 20,960

Bảng giá vàng AJC

Cập nhật lúc 08:32:22 04/07/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,870,000 4,968,000
Vàng trang sức 999 4,860,000 4,958,000
Vàng NL 9999 4,900,000 4,960,000
Vàng miếng SJC 4,943,000 4,968,000
Vàng miếng AAA 4,910,000 4,968,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,910,000 4,975,000

Bảng giá vàng Mi Hồng

Cập nhật lúc 08:32:22 04/07/2020


Bảng giá vàng Ngọc Thẫm

Cập nhật lúc 08:32:22 04/07/2020


Bảng giá vàng Ngọc Hải

Cập nhật lúc 08:32:22 04/07/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,880,0004,944,000
Vàng nữ trang 9904,810,0004,910,000
Vàng HBS, NHJ4,880,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,930,0004,985,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,910,0004,985,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư76,000,0001
Vàng 18k.750 3,243,0003,724,000
Vàng 17k3,243,0003,724,000
Vàng đỏ 5852,807,0003,136,000
Vàng trắng 416.P2,807,0003,136,000
Vàng trắng 585.P3,243,0003,724,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )100,000,000134,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )100,000,000134,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư86,000,0001

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 08:32:22 04/07/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 08:32:22 04/07/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-07-021769.961779.401757.791775.04 0.29
2020-07-011781.041789.011759.231770.03 0.6
2020-06-301771.911785.651764.651780.59 0.44
2020-06-291775.701775.861765.631772.76 0.08
2020-06-261763.871771.961747.421771.36 0.46
2020-06-251761.081768.711754.311763.29 0.14
2020-06-241768.491779.171760.451760.83 0.41
2020-06-231754.711770.741747.211767.92 0.76
2020-06-221743.731764.051742.991754.55 0.6
2020-06-191723.191745.061721.441744.16 1.21
2020-06-181726.431737.121717.691723.06 0.22
2020-06-171726.481730.081712.991726.85 0.02
2020-06-161725.091732.701716.601726.62 0.11
2020-06-151733.811735.611704.501724.89 0.34
2020-06-121728.271743.241722.331730.65 0.21
2020-06-111737.861744.501721.681727.18 0.66
2020-06-101713.891739.651708.541738.46 1.35
2020-06-091697.511720.651692.221715.03 0.98
2020-06-081683.491700.531677.441698.30 0.99
2020-06-051714.041716.501670.681681.52 1.92
2020-06-041699.131721.321696.691713.64 0.84
2020-06-031727.011731.891689.191699.32 1.66

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Bà rịa - vũng tàu đấu giá tiếp nhiều khu đất vàng

Bản tin 113 online cập nhật hôm nay | tin tức 24h mới nhất ngày 03/02/2020 | antv

đất bà rịa vũng tàu giá rẻ 0916732748

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

đất bà rịa vũng tàu giá rẻ.

Giá hồ tiêu hôm nay ngày 24 tháng 6 năm 2020, giá tiêu 24/6

Giá tiêu và cà phê mới nhất hôm nay 24/6/2020 - giá tiêu hôm nay đi ngang giá tiêu đắk lắk |gia lai

Giá tiêu mới nhất hôm nay 25/6/2020 - giá tiêu ngày hôm nay lao dốc giá tiêu đắk lắk |gia lai

Người đưa tin 24g (11g ngày 25/02/2020)

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 11tháng 4 2020 | tác động của covid-19 đến usd và vàng trong năm nay?

Giá tiêu hôm nay 17/06/2020 - giá tiêu tăng mạnh trở lại

Giá vàng ngày hôm nay 28 tháng 2 năm 2020- giá vàng 9999- vàng sjc tăng nhẹ i kiền vlog

Bán đất bà rịa vũng tàu giá rẻ 220 triệu 1sao lh 0969879377

Giá cà phê hôm nay 12/2: tăng 200 đồng/kg, giá tiêu quay đầu giảm sau chuỗi ngày lặng sóng

Giá cà phê hôm nay 21/1: giảm mạnh 300 - 400 đồng/kg

Giá tiêu mới nhất hôm nay 7/6/2020 - giá tiêu ngày hôm nay đi ngang- giá tiêu đắk lắk | gia lai

Giá tiêu mới nhất hôm nay 22/6/2020 - giá tiêu ngày hôm nay đi ngang giá tiêu đắk lắk |gia lai

Giá hồ tiêu hôm nay ngày 16 tháng 3 năm 2020, giá tiêu 16/3

Giá tiêu mới nhất hôm nay 26/6/2020 - giá tiêu ngày hôm nay lao dốc giá tiêu đắk lắk |gia lai

Giá cà phê hôm nay 25/10: tiếp tục giảm hai ngày liên tiếp

Giá heo hơi hôm nay 15/10: nhiều tỉnh phía nam đạt mức 60.000 đồng/kg

Giá hồ tiêu hôm nay ngày 3 tháng 6 năm 2020, giá tiêu 3 6

Giá tiêu mới nhất hôm nay 17/6/2020 - giá tiêu ngày hôm nay tăng trở lại - giá tiêu đắk lắk |gia lai

Giá heo hơi hôm nay ngày 5/4/2020 || giá giảm liệu có lỗ?

Giá hồ tiêu hôm nay ngày 19 tháng 5 năm 2020, giá tiêu 19/5

Giá cà phê hôm nay 6/5: tăng nhẹ 100 đồng/kg, giá tiêu, cao su lặng sóng

Kiểm tra hồ tiêu gãy đổ bằng fly cam sau mưa to gió lớn

Giá tiêu mới nhất hôm nay 02/06/2020-cập nhật giá mới nhất giá tiêu dự đoán tăng | giá tiêu đắk lắk

Giá cà phê hôm nay 19/12/2019: tiếp tục giảm thêm 200 đồng/kg

Giá cà phê hôm nay giá tiêu hôm nay lại tiếp tục giảm ngày 24/6/2020

Giá hồ tiêu hôm nay ngày 29 tháng 3 năm 2020, giá tiêu 29/3

Giá vàng ngày 13/6/2020 tăng do dữ liệu ảm đạm của nền kinh tế anh

Giá hồ tiêu hôm nay ngày 21 tháng 5 năm 2020, giá tiêu 21/5

Giá hồ tiêu hôm nay ngày 28 tháng 2 năm 2020, giá nông sản hôm nay

Dịch tả lợn châu phi có nguy cơ bùng phát tại bà rịa - vũng tàu

Giá cà phê hôm nay 8/10: bất ngờ giảm mạnh 700 đồng/kg

Giá cà phê hôm nay 15/11: đà tăng vẫn chưa dứt, giá tiêu tăng 500 đồng/kg

Giá heo hơi hôm nay 3/10: giá heo tăng vọt ở cả hai miền bắc nam

Giá hồ tiêu hôm nay ngày 28 tháng 4 năm 2020, giá tiêu 28 4

Giá heo hơi hôm nay 14/10: công ty chăn nuôi heo miền nam tiếp tục tăng giá

Giá tiêu mới nhất hôm nay - giá tiêu ngày hôm nay vẫn tăng - giá tiêu đắk lắk | gia lai

Giá cà phê hôm nay 6/2: tiếp tục giảm 100 đồng/kg

Giá hồ tiêu hôm nay ngày 9 tháng 3 năm 2020, giá tiêu 9/3

Giá tiêu mới nhất hôm nay 16/6/2020 - giá tiêu ngày hôm nay đi ngang - giá tiêu đắk lắk | gia

Giá cà phê hôm nay 10/10: lặng sóng ở mức 31.700

Giá tiêu hôm nay 17/06/2020: giá tiêu tại đak lak, gia lai có giá lạ nhất || pepper prices ||

Giá hồ tiêu hôm nay ngày 17 tháng 5 năm 2020, giá tiêu 17/5

Giá cà phê hôm nay 18/11: đi ngang từ đầu tuần, giá cao su giảm nhẹ


Bạn đang xem bài viết giá vàng 9999 hôm nay tại bà rịa vũng tàu trên website Ieecvn.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!