Thông tin giá vàng 9999 hôm nay tại bà rịa vũng tàu mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 9999 hôm nay tại bà rịa vũng tàu mới nhất ngày 21/01/2020 trên website Ieecvn.com

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L43.55044.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c43.70044.200
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân43.70044.300
Vàng nữ trang 99,99%43.20044.000
Vàng nữ trang 99%42.56443.564
Vàng nữ trang 75%31.75333.153
Vàng nữ trang 58,3%24.40525.805
Vàng nữ trang 41,7%17.10018.500
Hà NộiVàng SJC43.55044.020
Đà NẵngVàng SJC43.55044.020
Nha TrangVàng SJC43.54044.020
Cà MauVàng SJC43.55044.020
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC43.52044.030
HuếVàng SJC43.53044.020
Biên HòaVàng SJC43.55044.000
Miền TâyVàng SJC43.55044.000
Quãng NgãiVàng SJC43.55044.000
Đà LạtVàng SJC43.57044.050
Long XuyênVàng SJC43.55044.000

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
Kim Thần Tài43.70043.95043.70043.95043.70043.950
Lộc Phát Tài43.70043.95043.70043.95043.70043.950
Kim Ngân Tài43.70043.950----
Nguyên liệu 99.9943.65043.85043.62043.87043.65043.850
Nguyên liệu 99.943.55043.75043.53043.77043.55043.750
Nữ trang 99.9943.35044.15043.35044.15043.35044.050
Nữ trang 99.943.25044.05043.25044.05043.05043.950
Nữ trang 9943.05043.75043.05043.75042.75043.650
Nữ trang 75 (18k)31.31033.31031.31033.31031.89033.190
Nữ trang 68 (16k)29.47031.47029.47031.47027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)23.95025.95023.95025.95024.55025.850
Nữ trang 41.7 (10k)13.76015.76013.76015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999943.85021/01/2020 08:27:18
PNJ43.70044.20021/01/2020 08:27:18
SJC43.65044.05021/01/2020 08:27:18
Hà NộiPNJ43.70044.20021/01/2020 08:27:18
SJC43.65044.05021/01/2020 08:27:18
Đà NẵngPNJ43.70044.20021/01/2020 08:27:18
SJC43.65044.05021/01/2020 08:27:18
Cần ThơPNJ43.70044.20021/01/2020 08:27:18
SJC43.65044.05021/01/2020 08:27:18
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)43.70044.20021/01/2020 08:27:18
Nữ trang 24K43.15043.95021/01/2020 08:27:18
Nữ trang 18K31.71033.11021/01/2020 08:27:18
Nữ trang 14K24.46025.86021/01/2020 08:27:18
Nữ trang 10K17.03018.43021/01/2020 08:27:18

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L43.64043.920
Vàng 24K (999.9)43.25043.850
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)43.55044.050
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC43.65043.910

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)43.73044.230
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)43.73044.230
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)43.73044.230
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)43.25044.150
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)43.15044.050
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)43.150
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)43.74043.940
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)42.850
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC43704410
99,9%43504400
98,5%42504350
98,0%42304330
95,0%40900
75,0%30003200
68,0%27002870
61,0%26002770

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,350,000 VNĐ4,420,000 VNĐ
HBSHBS4,365,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,365,000 VNĐ4,420,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,350,000 VNĐ4,420,000 VNĐ
18K75%18K75%3,216,000 VNĐ3,396,000 VNĐ
VT10KVT10K3,216,000 VNĐ3,396,000 VNĐ
VT14KVT14K3,216,000 VNĐ3,396,000 VNĐ
16K16K2,670,000 VNĐ2,850,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.310.000 ₫4.385.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.320.000 ₫4.395.000 ₫
Bạc45.000 ₫70.000 ₫
Vàng Tây2.650.000 ₫3.000.000 ₫
Vàng Ý PT3.150.000 ₫4.300.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,350,000 VNĐ4,420,000 VNĐ
HBSHBS4,365,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,365,000 VNĐ4,420,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,350,000 VNĐ4,420,000 VNĐ
18K75%18K75%3,216,000 VNĐ3,396,000 VNĐ
VT10KVT10K3,216,000 VNĐ3,396,000 VNĐ
VT14KVT14K3,216,000 VNĐ3,396,000 VNĐ
16K16K2,670,000 VNĐ2,850,000 VNĐ

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-01-171552.401561.081549.251556.97 0.31
2020-01-161556.301557.951547.861552.24 0.25
2020-01-151546.261558.001545.851556.03 0.64
2020-01-141548.101548.721535.851546.21 0.1
2020-01-131561.361561.361546.451547.70 0.81
2020-01-101552.131560.881545.581560.14 0.52
2020-01-091556.791561.201540.081552.15 0.27
2020-01-081576.251610.921552.101556.31 1.13
2020-01-071565.101576.781555.151573.80 0.53
2020-01-061560.941588.031559.751565.56 1.07
2020-01-031528.561553.471527.521548.91 1.32
2020-01-021519.921530.901517.991528.59 0.38
2019-12-311514.421524.211514.391522.86 0.53
2019-12-301511.071515.751510.431514.84 0.3
2019-12-271510.791514.781506.851510.39 0.16
2019-12-261499.691512.051497.091508.11 0.6
2019-12-241485.221500.141484.221499.20 0.91
2019-12-231478.291485.971477.241485.56 0.55
2019-12-201478.791480.721475.591477.39 0.1

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá vàng 9999 hôm nay tại bà rịa vũng tàu

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Bà rịa - vũng tàu đấu giá tiếp nhiều khu đất vàng

Bất động sản bà rịa – vũng tàu thu hút nhà đầu tư như thế nào? | fbnc tv

Bang gia vang

Giá vàng hôm nay ngày 9 tháng 12 năm 2019 | gia vang 9999 hom nay bao nhieu 1 chi

Giá vàng hôm nay ngày 9/07/2019 - vàng sjc - pnj - doji - vàng gold - vàng thế giới -vàng 9999

Bán nhà 2 lầu hẻm nguyễn an ninh tp vũng tàu dt 96m2 giá tốt

Sau ngày vía thần tài giá vàng giảm mạnh | thdt

Giá vàng hôm nay ngày 28/6 | tin nóng mỗi giờ

Dịch tả lợn châu phi có nguy cơ bùng phát tại bà rịa - vũng tàu

Giá tiêu hôm nay ngày 2-1-2020|đầu năm mới đi giá đi ngang|phonui tv

Tiem vang thanh tin

Br-vt khẩn trương khống chế không để dịch tả heo châu phi lây lan

Giá vàng tăng mạnh do căng thẳng leo thang | thdt

Giá heo hơi hôm nay 30/12: có hạ nhiệt cũng trên 90.000đ

Bảng giá tiệm vàng quang cao tri dung xuyen moc - vung tau 0169 519 0719

Giá vàng hôm nay 7/8: vàng không ngừng leo cao -thế giới bất ổn

Nhà phố liền kề giá rẻ trong chợ tp bà rịa

Giá cà phê hôm nay 19/10: tăng mạnh 500 đồng/kg vào cuối tuần

Giá heo hơi hôm nay 3/10: giá heo tăng vọt ở cả hai miền bắc nam

Giá heo hơi hôm nay 14/10: công ty chăn nuôi heo miền nam tiếp tục tăng giá

Giá cà phê hôm nay 29/11: quay đầu giảm 100 đồng/kg, giá cao su giảm mạnh

Trom tien vang kim hai hai va tan kim vinh

Giá cà phê hôm nay 19/12/2019: tiếp tục giảm thêm 200 đồng/kg

Giá heo hơi hôm nay 15/10: nhiều tỉnh phía nam đạt mức 60.000 đ

Tiệm vàng kim phương vũng tàu

Giá tiêu ngày 5-1-2020: giá ổn định và giảm 500đồng/kg tại tỉnh đăk lăk , đăk nông|phonui tv

Giá lợn hơi hôm nay 24/12: miền nam sôi động, miền bắc giá chưa giảm

Bà rịa - vũng tàu lên phương án ứng phó dịch tả lợn châu phi

[zing.vn] quang cảnh đông đúc tại tiệm vàng ngày 28/6/2013

Giá cà phê hôm nay 21/10: giảm 200 đồng/kg ngay từ đầu tuần, giá tiêu đi ngang

Giá cà phê hôm nay 17/10: giảm mạnh 500 đồng/kg theo xu hướng của thế giới

Việt nam chiến thắng bãi tư chính, trung quốc thất bại và phải rút lui

Giá cà phê hôm nay 31/10: tiếp tục tăng 300 đồng/kg, giá cao su tăng mạnh

Giá heo hơi hôm nay 3/10: giá heo tăng vọt, miền nam tiến sát giá miền bắc

Giá vàng hôm nay ngày 7 tháng 8 năm 2019 | giá vàng vọt lên trên 41 triệu đồng và sẽ còn tăng

Tayninhtv | bản tin trưa 16-8-2019 | tin tức hôm nay.

Giá cà phê hôm nay 20/11: giảm 500 đồng/kg do ảnh hưởng đà giảm của cà phê thế giới

Giá cà phê hôm nay 20/10: giảm 600 đồng/kg trong tuần qua, giá tiêu tăng 500 đồng/kg

Giá cà phê hôm nay 12/11: quay đầu giảm trên diện rộng vùng tây nguyên

Giá cà phê hôm nay 18/10: giảm hai ngày liên tiếp, giá tiêu tăng 500 đồng/kg

Giá cà phê hôm nay 8/11: đà phục hồi vẫn chưa dứt, tiếp tục tăng ngày thứ ba liên tiếp

Giá cà phê hôm nay 18/11: đi ngang từ đầu tuần, giá cao su giảm nhẹ

Giá cà phê hôm nay 7/10: tăng 100 đồng/kg ở gia lai, giá tiêu lặng sóng

Giá cà phê hôm nay 26/11: tăng 300 đồng/kg trên toàn vùng tây nguyên.

Vòng tay phong thủy - tiệm vàng kim phương vũng tàu

Giá heo hơi hôm nay 15/10: nhiều tỉnh phía nam đạt mức 60.000 đồng/kg

Giá cà phê hôm nay 27/9: tăng trở lại, giá tiêu giảm 500 đồng/kg