Thông tin giá cả thị trường nông sản tphcm mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cả thị trường nông sản tphcm mới nhất ngày 06/06/2020 trên website Ieecvn.com

Tổng hợp tin tức giá cả thị trường trong tuần qua

Cập nhật lúc 13:21:16 06/06/2020

Giá cả thị trường hôm nay 6/6/2020: Xoài cát Hòa Lộc 60 ngàn đồng một kg
Giá cả thị trường hôm nay 3/6/2020: Khổ qua 15 ngàn đồng một kg
Giá heo hơi hôm nay 6/6/2020: Tiếp tục giảm nhẹ
Giá cả thị trường hôm nay 2/6/2020: Thanh long 25 ngàn đồng một kg
Giá cả thị trường hôm nay 5/6/2020: Rau nhút 20.000 đồng/kg
Giá cả thị trường ngày 5/6: Siêu thị tiếp tục khuyến mãi đa dạng hoá thực phẩm tươi sống
Giá cả thị trường nông sản hôm nay 5/6: Giá cà phê, giá tiêu bật tăng mạnh
Giá cả thị trường nông sản hôm nay 4/6: Giá cà phê tăng mạnh, giá tiêu lao dốc
Giá cả thị trường hôm nay 4/6: Siêu thị tiếp tục khuyến mãi loạt thực phẩm tươi sống
Giá cả thị trường hôm nay 31/5: Thịt nhập khẩu tăng cường khuyến mãi thu hút người tiêu dùng
Giá heo hơi hôm nay 31/5/2020: Cuối tuần đứng giá
Giá cả thị trường nông sản hôm nay 1/6: Giá tiêu, giá cà phê tăng
Giá tiêu hôm nay 3/6: Giá tiêu tăng mạnh tại Gia Lai
Giá vàng hôm nay 6/6/2020: Chạm mức thấp nhất trong 6 tuần
Vì sao giá thịt lợn “không chịu” giảm
Giá xăng dầu hôm nay 4/6: Quay đầu giảm trước thềm cuộc họp OPEC+
Chuyên viên Chu Thị Thu Hoài: "Bông hồng" không ngừng học hỏi của PVChem
Giá gas hôm nay 4/6: Giá gas tăng nhanh đầu tháng
Ðủ chiêu găm hàng, đầu cơ đón đầu tăng giá xăng
Giá vàng trong nước tăng trên 49 triệu đồng/lượng

Giá vàng

Cập nhật lúc 13:21:16 06/06/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 48,480 48,820
Nhẫn 9999 1c->5c 47,700 48,300
Vàng nữ trang 9999 47,250 48,050
Vàng nữ trang 24K 46,174 47,574
Vàng nữ trang 18K 34,291 36,191
Vàng nữ trang 14K 26,266 28,166
Vàng nữ trang 10K 18,289 20,189
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 48,480 48,840
SJC Đà Nẵng 48,480 48,840
SJC Nha Trang 48,470 48,840
SJC Cà Mau 48,480 48,840
SJC Bình Phước 48,460 48,840
SJC Huế 48,450 48,850
SJC Biên Hòa 48,480 48,820
SJC Miền Tây 48,480 48,820
SJC Quãng Ngãi 48,480 48,820
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Long Xuyên 48,500 48,870
DOJI HCM 48,510 48,740
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 48,400 48,600
PNJ HCM 48,500 48,800
PNJ Hà Nội 48,500 48,800
Phú Qúy SJC 48,200 48,500
Mi Hồng 48,250 48,600
Bảo Tín Minh Châu 48,500 48,690
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 48,480 48,680
ACB 48,100 48,500
Sacombank 48,400 48,900
SCB 48,450 48,750
MARITIME BANK 48,100 49,200
TPBANK GOLD 48,500 48,700

Tỷ giá ngoại tệ

Cập nhật lúc 13:21:16 06/06/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,140 23,170 23,350
AUD ĐÔ LA ÚC 14,870.72 15,020.93 15,491.73
CAD ĐÔ CANADA 16,249.17 16,413.30 16,927.75
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,361.84 23,597.82 24,337.45
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,353.19 3,479.11
EUR EURO 24,819.30 25,070.00 26,085.04
GBP BẢNG ANH 27,725.88 28,005.94 28,883.74
HKD ĐÔ HONGKONG 2,925.20 2,954.75 3,047.36
INR RUPI ẤN ĐỘ - 306.79 318.83
JPY YÊN NHẬT 210.75 212.88 220.68
KRW WON HÀN QUỐC - 75,165.51 78,114.64
KWD KUWAITI DINAR - 75,165.51 78,114.64
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,289.48 5,400.98
NOK KRONE NA UY - 2,291.56 2,387.14
RUB RÚP NGA - 327.33 364.74
SAR SAUDI RIAL - 6,178.07 6,420.47
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,368.56 2,467.36
SGD ĐÔ SINGAPORE 15,993.61 16,155.16 16,661.52
THB BẠT THÁI LAN 645.17 716.85 743.77

Lãi suất ngân hàng

Cập nhật lúc 13:21:16 06/06/2020

Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36

Giá xăng dầu

Cập nhật lúc 13:21:16 06/06/2020


Giá cà phê

Cập nhật lúc 13:21:16 06/06/2020

TT nhân xôGiá trung bìnhThay đổi
FOB (HCM)1,313Trừ lùi: 80
Giá cà phêĐắk Lăk32,500700
Lâm Đồng31,900700
Gia Lai32,300700
Đắk Nông32,300700
Hồ tiêu51,0000
Tỷ giá USD/VND23,160-10
Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn
Kỳ hạnGiáThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
07/201233+37+3.09 %1693812401196120545373
09/201245+35+2.89 %1442012481209121749992
11/201260+33+2.69 %446412611227123521511
01/211276+30+2.41 %81612771248125511134
Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn
Kỳ hạnGiá Giá cà phêThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
07/2098.90+0.75+0.76 %1681899.7597.0598.5580291
09/20100.65+0.95+0.95 %14547101.3598.65100.2563373
12/20103+1+0.98 %7076103.70101102.3558157
03/21105.30+1.1+1.06 %3624105.95103.25104.6031056
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Giá tiêu

Cập nhật lúc 13:21:16 06/06/2020

Tỉnh
/huyện (khu vực khảo sát)
Giá thu mua
Đơn vị: VNĐ/kg
Đắk Lắk  
— Ea H'leo 51,000
Gia Lai  
— Chư Sê 50,000
Đắk Nông  
— Gia Nghĩa 51,000
Bà Rịa - Vũng Tàu  
— Giá trung bình 52,500
Bình Phước  
— Giá trung bình 51,500
Đồng Nai  
— Giá trung bình 50,000

Giá nông sản - thực phẩm

Cập nhật lúc 13:21:16 06/06/2020

Giá xe máy

Cập nhật lúc 13:21:16 06/06/2020

Giá xe máy Honda

Cập nhật lúc 13:21:16 06/06/2020

Bảng giá xe tay ga Honda tháng 6/2020
Giá xe Honda Vision 2020 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Vision 2020 bản tiêu chuẩn (không có Smartkey) 29.900.000 35.000.000
Giá xe Vision 2020 bản Cao cấp có Smartkey (Màu Đỏ, Vàng, Trắng, Xanh) 30.790.000 37.000.000
Giá xe Vision 2020 bản đặc biệt có Smartkey (Màu Đen xám, Trắng Đen) 31.990.000 37.500.000
Giá xe Honda Air Blade 2020 Giá đề xuất
Giá xe Air Blade 125 2020 bản Tiêu Chuẩn  41.190.000
Giá xe Air Blade 125 2020 bản Đặc biệt 42.390.000
Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Tiêu chuẩn 55.190.000
Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Đặc biệt  56.390.000
Giá xe Honda Lead 2020 Giá đề xuất
Giá xe Lead 2020 bản tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ và màu Trắng-Đen) 38.290.000 41.000.000
Giá xe Lead 2020 Smartkey (Màu Xanh, Vàng, Trắng Nâu, Trắng Ngà, Đỏ, Đen) 40.290.000 46.000.000
Giá xe Lead 2020 Smartkey bản Đen Mờ 41.490.000 48.000.000
Giá xe Honda SH Mode 2020 Giá đề xuất
Giá xe SH Mode 2020 bản thời trang CBS 51.490.000 68.500.000
Giá xe SH Mode 2020 ABS bản Cá tính  56.990.000 77.000.000
Giá xe Honda PCX 2020 Giá đề xuất
Giá xe PCX 2020 phiên bản 150cc (Màu Đen mờ, Bạc mờ) 70.490.000 74.600.000
Giá xe PCX 2020 phiên bản 125cc (Màu Trắng, Bạc đen, Đen, Đỏ) 56.490.000 63.000.000
Giá xe PCX Hybrid 150  89.990.000 94.500.000 
Giá xe Honda SH 2020 Giá đề xuất
Giá xe SH 125 phanh CBS 2020 70.990.000 87.000.000
Giá xe SH 125 phanh ABS 2020 78.990.000 96.000.000
Giá xe SH 150 phanh CBS 2020 87.990.000 108.000.000
Giá xe SH 150 phanh ABS 2020 95.990.000 121.000.000
Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Đỏ, Trắng) 276.500.000 288.500.000
Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Xám) 279.000.000 290.500.000
Bảng giá xe số Honda tháng 6/2020
Giá xe Honda Wave 2020 Giá đề xuất
Giá xe Wave Alpha 2020 (Màu Đỏ, Xanh ngọc, Xanh, Trắng, Đen, Cam) 17.790.000 22.000.000
Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh cơ vành nan hoa 21.490.000 25.000.000
Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh đĩa vành nan hoa 22.490.000 26.000.000
Giá xe Wave RSX 2020 bản Phanh đĩa vành đúc 24.490.000 28.000.000
Giá xe Honda Blade 2020 Giá đề xuất
Giá xe Blade 110 phanh cơ vành nan hoa 18.800.000 21.000.000
Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa 19.800.000 22.000.000
Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành đúc 21.300.000 23.000.000
Giá xe Honda Future 2020 Giá đề xuất
Giá xe Future 2020 bản vành nan hoa 30.190.000 33.500.000
Giá xe Future Fi bản vành đúc 31.190.000 37.500.000
Giá xe Honda Super Cub C125 2020 Giá đề xuất
Giá xe Super Cub C125 Fi 84.990.000 89.000.000
Bảng giá xe côn tay Honda tháng 6/2020
Giá xe Winner X 2020 Giá đề xuất
Giá xe Winner X 2020 bản thể thao (Màu Đỏ, Bạc, Xanh đậm, Đen Xanh) 45.990.000 46.700.000
Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Camo (Màu Đỏ Bạc Đen, Xanh Bạc Đen ) 48.990.000
Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Đen mờ  49.490.000
Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Đường đua  49.990.000
Giá xe Honda MSX125 2020 Giá đề xuất
Giá xe MSX 125  49.990.000 58.000.000
Giá xe Honda Mokey 2020 Giá đề xuất
Giá xe Mokey  84.990.000 84.500.000
Bảng giá xe mô tô Honda tháng 6/2020
Giá xe Honda Rebel 300 2020 Giá đề xuất
Giá xe Rebel 300 125.000.000 125.000.000
Giá xe Honda CB150R 2020 Giá đề xuất
Giá xe CB150R 105.000.000 109.000.000
Giá xe Honda CB300R 2020 Giá đề xuất
Giá xe CB300R 140.000.000 145.000.000

Giá xe máy Yamaha

Cập nhật lúc 13:21:16 06/06/2020

Bảng giá xe tay ga Yamaha tháng 6/2020
Giá xe Grande 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Grande Deluxe ( Màu Đỏ, Vàng, Xanh, Camo, Xanh ngọc) 41.990.000 40.500.000
Giá xe Grande Premium ( Màu Trắng, Đen, Nâu, Xanh Nhám) 43.990.000 42.500.000
Giá xe Grande Hydrid 2020  49.500.000 48.500.000
Giá xe Grande Hydrid 2020 Kỷ niệm 20 năm 50.000.000 49.000.000
Giá xe Acruzo 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Acruzo Standard (Màu Đỏ. Đen. Camo) 34.990.000 32.500.000
Giá xe Acruzo Deluxe (Màu Trắng, Xanh, Nâu, Đen, Đỏ, Xanh lục) 36.490.000 33.000.000
Giá xe FreeGo 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe FreeGo 125 tiêu chuẩn 32.990.000 33.000.000
Giá xe FreeGo S 125 bản phanh ABS 38.990.000 39.000.000
Giá xe Lattte 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Latte 125  37.490.000 37.500.000
Giá xe Janus 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Janus Standard ( Màu Trắng, Xanh, Đen, Đỏ) 27.990.000 27.500.000
Giá xe Janus Deluxe (Màu Trắng, Nâu, Đỏ, Xanh mờ) 29.990.000 29.700.000
Giá xe Janus Premium (Màu Đen, Xanh) 31.490.000 31.000.000
Giá xe Janus Limited Premium (Màu Trắng, Đen mờ, Trắng Ngà, Xanh) 31.990.000 31.500.000
Giá xe NVX 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn (Màu Đen, Xanh, Đỏ, Xám) 40.990.000 40.000.000
Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn, màu đặc biệt 41.490.000 40.500.000
Giá xe NVX 155 phanh thường (Màu Đen, Trắng) 46.240.000 43.500.000
Giá xe NVX 155 phanh ABS, phuộc bình dầu (Màu Đỏ, Đen, Xanh, Cam) 52.240.000 50.500.000
Giá xe NVX 155 Camo ABS  52.740.000 51.000.000
Giá xe FreeGo 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe FreeGo phiên bản tiêu chuẩn  (Màu Đỏ, Trắng, Xanh) 32.990.000 33.000.000
Giá xe FreeGo S phiên bản đặc biệt (Màu Đen, Xám, Xanh nhám) 38.990.000 39.000.000
Giá xe số Yamaha tháng 6/2020
Giá xe Jupiter 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Jupiter RC FI ( Màu Đen, Đỏ, Trắng) 29.400.000  29.000.000
Giá xe Jupiter GP FI (Màu Xanh) 30.000.000  29.500.000
Giá xe Sirius 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Sirius phanh cơ (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) 18.800.000 18.500.000
Giá xe Sirius phanh đĩa (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) 19.800.000 19.500.000
Giá xe Sirius vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ) 21.300.000 20.800.000
Giá xe Sirius FI phanh cơ (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) 20.340.000 20.000.000
Giá xe Sirius FI phanh đĩa (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) 21.340.000 20.700.000
Giá xe Sirius FI RC vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Vàng) 23.190.000 22.800.000
Giá xe côn tay Yamaha tháng 6/2020
Giá xe Exciter 150 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Exciter 150 RC 2020 46.990.000 46.000.000
Giá xe Exciter 150 GP 2020 47.490.000 46.000.000
Giá xe Exciter 150 Movistar 2020 47.990.000 47.000.000
Giá xe Exciter 2020 kỷ niệm 20 năm 47.990.000 47.500.000
Giá xe Exciter 150 Doxou 2020 47.990.000 48.000.000
Giá xe Exciter 150 bản giới hạn 47.990.000 47.500.000
Giá xe Exciter 150 bản Monster Energy 48.990.000 48.000.000
Giá xe MT-15 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe MT-15 78.000.000 77.800.000
Giá xe TFX150 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe TFX150 (Màu Đỏ, Màu Đen)  72.900.000 72.600.000
Giá xe R15 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Yamaha R15 V3.0 79.000.000 78.700.000
Giá xe R3 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Yamaha R3 139.000.000 138.000.000
Giá xe MT-03 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Yamaha MT-03 ABS (Màu Đen) 139.000.000 138.000.000

Giá cả thị trường một số mặt hàng nông sản | thdt

Bán nhà hóc môn giá rẻ 750 triệu ngay chợ nông sản

(vtc14)_giá rau củ quả ở tp hcm tăng vọt do ảnh hưởng của thời tiết

Thdt - thương lái trung quốc thao túng thị trường ớt

Giá cà phê hôm nay, giá tiêu ngày 4/6/2020.đồng loạt tăng trở lại-cao hiếu vlog

Giá cả thực phẩm bị ảnh hưởng bởi dịch bệnh

Giá tiêu mới nhất hôm nay 01/06/2020-cập nhật giá mới nhất giá tiêu dự đoán tăng | giá tiêu đắk lắk

Tin tức việt nam mới nhất ngày 3 tháng 6,2020 | đính chính thời gian bán đấu giá nhà tại tp.hcm

Tin tức chứng khoán ngày 3 tháng 6/2020 | hnx thông báo đã nhận hồ sơ niêm yết của bsr

Giá nông sản ,rau củ quả tại chợ hôm nay / các mặt hàng khuyến mãi 1 số siêu thị

Am_thuc_que_huong / tin tức giá cả thị trường hôm nay

Giá sầu riêng hôm nay 2020- sầu riêng đổ về tp.hcm, giá giảm mạnh 50% | sầu riềng miền tây

Giá vàng ngày 3 tháng 6 năm 2020 | bạo động tại mỹ vàng bật tăng | giá vàng trong nước | tỷ giá usd

Bán nhà hóc môn 2020 ✅ giá 1.85 tỷ chợ nông sản

Giá rau củ quả tại chợ đầu mối nông sản hóc môn

Nông dân vẫn có lãi dù giá sầu riêng giảm mạnh | vtc16

Giá cả thị trường tp.hcm ngày 13/12/2016

Tin tức 24h mới nhất hôm nay : giá tôm nguyên liệu tăng cao, người nuôi thắng lớn

Giá rau xanh tại tp.hcm tăng mạnh - tin tức vtv24

Thvl | chuyện hôm nay: biến động thị trường sầu riêng

Giá cả các mặt hàng nông sản hôm nay 16/1/2020| tại chợ những ngày giáp tết

Giá cả thị trường ,giá nông sản tiêu cà phê hôm nay 12/3/2019

Bản tin giá cả thị trường ngày 26/04/2015 | latv

Giá cả thị trường nông sản , cà phê ,tiêu .thị trường giá nông sản lên xuống thất thường nha

Giá vàng mới nhất hôm nay 3/6 trong nước quay đầu giảm | tin tức việt nam mới nhất | giá vàng 9999

điểm tin 24h: tp.hcm: thị trường căn hộ sôi động trở lại, nhiều nơi xác lập giá mới

Giá rau ở chợ truyền thống tăng trong 1 tháng qua tại tp.hcm

đi chợ cá bình điền.vào buổi sáng giá rẻ cho cô bác anh chị không đi được dắt tối.

Giá cả thị trường nông sản hôm nay 5/3/2020: giá tiêu tăng, cà phê lao dốc

Việt nam xuất khẩu gạo sang trung quốc với giá cao | tin tức việt nam mới nhất ngày 21 tháng 4/2020

Giá tiêu và cà phê mới nhất hôm nay 31/5/2020-cập nhật giá tiêu ngày hôm nay | giá tiêu đắk lắk

Giá cả thị trường ngày 23/4/2019

đi chợ đầu mối nông sản thực phẩm thủ đức tphcm giá rẻ như cho bu vào mà mua

Giá cả thị trường tiêu dùng hôm nay 17/3

Thời sự hôm nay 4/6/2020 | việt nam sắp có thêm mạng di động ảo | fbnc

Chợ đầu mối hóc môn 2020 - chợ đầu mối nông sản thực phẩm hóc môn - hoc mon agro market

Nnv - tham quan chợ nấm, chợ nông sản bình điền tphcm | trại nấm toàn minh

Tin tức chứng khoán ngày 2 tháng 6/2020 | petrolimex sắp bán tiếp 15 triệu cổ phiếu quỹ

Trái cây việt nam giảm nửa giá do trung quốc siết chặt nhập khẩu | fbnc tv today life 9/12/19

Tin giá cả thị trường giáp tết hôm nay / am_thuc_que_huong

Giá cả thị trường nông sản ,giá và phê,tiêu ngày 1/3/2019/đại phú hào/

Giá cả thị trường rau củ quả @ canada

đi chợ đầu mối giữa mùa covid-19

Giá cả nông sản , giá cà phê , tiêu ngày 3/1/2020 / coffee price is down

[ kẹt vốn làm ăn] bán nhà hóc môn 2020 6x16m gần chợ nông sản hóc môn

[ hàng ngộp ]🔥🙏 bán đất củ chi tphcm 7x20 giá rẻ chỉ 1.8 tỷ

Nửa đêm khám phá chợ đầu mối thủ đức bất ngờ bị cấm quay phim i sai gon by night i phong bụi

Xoài đài loan tăng giá do nhu cầu xuất khẩu cao

Tin tức chứng khoán ngày 1/6 | fpt retail muốn mở mới 220 nhà thuốc long châu | fbnc

Chợ đầu mối hóc môn khu chợ không ngủ | cuộc sống sài gòn - saigon travel business