Thông tin giá cả thị trường hàn quốc mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cả thị trường hàn quốc mới nhất ngày 19/10/2019 trên website Ieecvn.com

Giá vàng

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.51041.780
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.50041.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.50042.050
Vàng nữ trang 99,99%40.98041.780
Vàng nữ trang 99%40.36641.366
Vàng nữ trang 75%30.08831.488
Vàng nữ trang 58,3%23.11024.510
Vàng nữ trang 41,7%16.17417.574
Hà NộiVàng SJC41.51041.800
Đà NẵngVàng SJC41.51041.800
Nha TrangVàng SJC41.50041.800
Cà MauVàng SJC41.51041.800
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.48041.810
HuếVàng SJC41.49041.800
Biên HòaVàng SJC41.51041.780
Miền TâyVàng SJC41.51041.780
Quãng NgãiVàng SJC41.51041.780
Đà LạtVàng SJC41.53041.830
Long XuyênVàng SJC41.51041.780

Tỷ giá ngoại tệ

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,110.00 23,140.00 23,260.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,394.88 15,492.96 15,781.77
CAD ĐÔ CANADA 17,245.38' 17,407.23 17,728.58
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,893.59' 23,060.15 23,477.64
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,380.91 3,486.88
EUR EURO 25,400.81' 25,482.32 26,273.24
GBP BẢNG ANH 29,295.26' 29,506.95 29,794.78
HKD ĐÔ HONGKONG 2,911.78' 2,932.33 2,984.30
INR RUPI ẤN ĐỘ - 323.80 336.51
JPY YÊN NHẬT 203.30' 209.90 216.56
KRW WON HÀN QUỐC 17.86 18.81 20.83
KWD KUWAITI DINAR - 76,247.37 79,239.11
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,498.85 5,570.03
NOK KRONE NA UY - 2,497.54 2,575.82
RUB RÚP NGA - 359.84 400.97
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,338.34 2,397.21
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,690.08 16,812.91 17,021.74
THB BẠT THÁI LAN 747.79' 747.79 778.98

Lãi suất ngân hàng

Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36

Giá xăng dầu

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV20,89021,300
Xăng RON 95-II,III20,79021,200
Xăng E5 RON 92-II19,47019,850
DO 0.05S16,22016,540
DO 0,001S-V16,52016,850
Dầu hỏa15,25015,550
Tỉnh/thành Khoảng giá (đồng/kg) Tăng (+)/giảm (-) đồng/kg
Hà Nội 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Dương 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Ninh 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hà Nam 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hưng Yên 46.000-48.000 Giữ nguyên
Nam Định 46.000-49.000 Giữ nguyên
Ninh Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Phòng 47.000-49.000 Giữ nguyên
Quảng Ninh 48.000-52.000 Giữ nguyên
Cao Bằng 50.000-55.000 Giữ nguyên
Tuyên Quang 46.000-50.000 Giữ nguyên
Yên Bái 43.000-46.000 Giữ nguyên
Bắc Kạn 44.000-48.000 Giữ nguyên
Phú Thọ 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Nguyên 45.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Giang 45.000-47.000 Giữ nguyên
Vĩnh Phúc 45.000-49.000 Giữ nguyên
Lạng Sơn 48.000-52.000 Giữ nguyên
Hòa Bình 45.000-47.000 Giữ nguyên
Sơn La 46.000-51.000 Giữ nguyên
Lai Châu 49.000-53.000 Giữ nguyên
Thanh Hóa 40.000-47.000 Giữ nguyên
Nghệ An 40.000-47.000 Giữ nguyên
Hà Tĩnh 43.000-46.000 +1.000
Quảng Bình 39.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Trị 39.000-42.000 Giữ nguyên
TT-Huế 35.000-42.000 Giữ nguyên
Quảng Nam 36.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Ngãi 39.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Định 40.000-45.000 Giữ nguyên
Phú Yên 38.000-42.000 Giữ nguyên
Khánh Hòa 40.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Thuận 36.000-42.000 Giữ nguyên
Đắk Lắk 43.000-45.000 Giữ nguyên
Đắk Nông 43.000-44.000 Giữ nguyên
Lâm Đồng 43.000-46.000 Giữ nguyên
Gia Lai 44.000-46.000 Giữ nguyên
Đồng Nai 35.000-43.000 Giữ nguyên
TP.HCM 39.000-43.000 Giữ nguyên
Bình Dương 36.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Phước 39.000-42.000 Giữ nguyên
BR-VT 38.000-42.000 -2.000
Long An 37.000-40.000 Giữ nguyên
Tiền Giang 35.000-40.000 Giữ nguyên
Bến Tre 37.000-41.000 Giữ nguyên
Trà Vinh 36.000-40.000 Giữ nguyên
Cần Thơ 37.000-41.000 Giữ nguyên
Sóc Trăng 36.000-39.000 Giữ nguyên
Vĩnh Long 38.000-40.000 Giữ nguyên
An Giang 36.000-41.000 +1.000
Kiên Giang 38.000-40.000 +1.000
Tây Ninh 38.000-40.000 Giữ nguyên

Honda

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Wave Apha Xe số Lắp ráp 17.8 17.8 100 4 số
Wave RSX (Phanh cơ, Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 21.5 21.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 22.5 22.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành đúc) xe số Lắp ráp 24.5 24.6 110 4 số
Blade (Thể thao, Phanh đĩa, Vành đúc) Xe số Lắp ráp 21.1 20.9 110 4 số
Blade (Tiêu chuẩn. Phanh đĩa - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 19.6 19.3 110 4 số
Balde (Tiêu chuẩn. Phanh cơ - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 18.6 18.5 110 4 số
Future (Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 30.0 30.1 125 4 số
Future (Vành đúc) Xe số Lắp ráp 31.0 29.3 125 4 số
MSX Xe côn tay Nhập khẩu 50.0 51.0 125 4 số
Winner (Thể thao) Xe côn tay Lắp ráp 45.5 41.8 150 6 số
Winner (Cao cấp) Xe côn tay Lắp ráp 46.0 43.6 150 6 số
SH 150 CBS Xe tay ga Lắp ráp 82.0 85.0 150 Vô cấp
SH 125 CBS Xe tay ga Lắp ráp 68.0 75.5 125 Vô cấp
SH 125 ABS Xe tay ga Lắp ráp 76.0 83.6 125 Vô cấp
SH 150 ABS Xe tay ga Lắp ráp 90.0 98.0 150 Vô cấp
SH Mode Tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 51.0 55.0 125 Vô cấp
SH Mode Cá tính Xe tay ga Lắp ráp 51.5 55.4 125 Vô cấp
SH Mode Thời trang Xe tay ga Lắp ráp 51.5 53.6 125 Vô cấp
PCX tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 52.0 50.2 125 Vô cấp
PCX cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 55.5 51.4 125 Vô cấp
Air Blade Sơn từ tính cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 41.0 39.4 125 Vô cấp
Air Blade Cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 40.0 38.1 125 Vô cấp
Air Blade Thể thao Xe tay ga Lắp ráp 38.0 36.6 125 Vô cấp
Air Blade Sơn mờ đặc biệt Xe tay ga Lắp ráp 40.0 39.8 125 Vô cấp
Lead tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 37.5 39.0 125 Vô cấp
Lead cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 39.3 40.5 125 Vô cấp
Vision cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.2 100 Vô cấp
Vision thời trang Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.8 100 Vô cấp

Yamaha

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Exciter GP Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Exciter RC Xe côn tay Lắp ráp 45.0 45.4 150 5 số
Exciter Movistar Xe côn tay Lắp ráp 46.0 46.7 150 5 số
Exciter Camo Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.1 150 5 số
Exciter Mat Blue Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.6 150 5 số
Exciter Matte Black Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Jupiter RC Xe số Lắp ráp 28.9 28.5 110 4 số
Jupiter GP Xe số Lắp ráp 29.5 28.8 110 4 số
Sirius phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 18.8 18.4 110 4 số
Sirius phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 19.8 19.8 110 4 số
Sirius FI vành đúc Xe số Lắp ráp 23.2 23.0 110 4 số
Sirius Fi phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 20.2 19.5 110 4 số
Sirius Fi phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 21.2 20.5 110 4 số
Grande Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 42.0 42.0 125 Vô cấp
Grande Premium Xe tay ga Lắp ráp 44.0 43.2 125 Vô cấp
Acruzo Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 35.0 35.0 125 Vô cấp
Acruzo Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 36.5 36.0 125 Vô cấp
FZ 150i Xe côn tay Nhập khẩu 69.0 66.2 150 5 số
FZ 150i MOVISTAR Xe côn tay Nhập khẩu 71.3 69.3 150 5 số
YZF-R3 (2015) Xe côn tay Nhập khẩu 139.0 139.0 320 6 số
MN-X (2015) Xe tay ga Nhập khẩu 82.0 79.0 150 Vô cấp
Janus Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 28.0 28.0 125 Vô cấp
Janus Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 30.0 30.0 125 Vô cấp
TFX 150 2016 Xe côn tay Nhập khẩu 82.9 81.7 150 6 số
NVX Standard 2017 Xe tay ga Lắp ráp 45.0 50.0 155 Vô cấp VVA
NVX Premium 2017 Xe tay ga Lắp ráp 51.0 54.0 155 Vô cấp VVA
NVX 155 Camo Xe tay ga Lắp ráp 52.7 51.8 155 Vô cấp VVA
Exciter Mat Green Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.0 150 5 số
Janus Premium Xe tay ga Lắp ráp 31.5 31.2 125 Vô cấp

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Liên quan giá cả thị trường hàn quốc

Giá cả thị trường - đồ ăn hàn quốc

đi siêu thị - giá cả ở hàn quốc [du học hàn quốc]

Thâm nhập công ty bán sâm hàn quốc giá "cắt cổ" cho người già

Cuộc sống hàn quốc:|tập 115| giá trái cây ngoài chợ, đắt hay rẻ? 시장에 과일 가격은?

Trên tay dàn siêu phẩm đến từ hàn quốc kia hyundai 5 tạ 1 tấn 25 1 tấn 4 2 tấn 4 |đạt xe tải

Top 20 trường đại học danh giá nhất hàn quốc? | my kampus

Vang cơ lai số zmao-27 hàng xịn của hàn quốc. bán bao hay nhé!!

Sâm hàn quốc giá bao tiền

[ cuộc sống hàn quốc] [ giá cả hàn quốc] sống ở hàn quốc hết bao nhiêu một tháng?

Máy xát gạo hàn quốc 300r - hướng dẫn sử dụng - chạy thử trực tiếp máy sn-300r đầu tiên tại việt nam

Uha - tự hào là nhà cung cấp trang sức hàn quốc, titan, xi mạ có giá tốt nhất trên thị trường

#197 cát tường trả giá khí thế ở chợ cá hàn quốc dù không biết tiếng hàn

Máy xát gạo hàn quốc - korean rice milling machine r300

Bình ngâm sâm hàn quốc giá rẻ nhất thị trường địa chỉ mua bán bình ngâm rượu hàn quốc uy tín

Siêu thị hàn quốc như thế nào? mình đã mua gì? ♡ du học sinh hàn quốc ♡ mei chan ♡

Mỹ phẩm skinaz hàn quốc có tốt không? mua ở đâu giá tốt?

Video hướng dẫn sử dụng máy xay xát gạo hàn quốc sn- 300r i phối toàn quốc máy nông nghiệp ưu nông

Xe máy điện hàn quốc mbigo ra mắt thị trường việt, giá từ 39,8 triệu, quyết đấu vinfast klara

Du học hàn quốc- giá cả một vài sản phẩm ở siêu thị hàn quốc

Tham quan đường hàn quốc-giới thiệu lô đất mặt tiền hàn quốc giá rẻ.19/9/2019

đi siêu thị nhỏ ở hàn quốc. giá cả ở siêu thị như nào!

113 kia seltos giá chỉ từ 383 triệu đồng tại hàn quốc thị trường ô tô xe máy

Mở hộp ss galaxy note8 thị trường hàn quốc tại việt nam

Lao động hàn quốc| tháng lương cơ bản ở hàn quốc năm 2019 và chia sẻ về cuộc sống ở hàn quốc

Máy xăm charmant hàn quốc, giá sốc nhất thị trường lh 01292368888

Ngán trò bia kèm lạc hyundai hàn quốc sẽ tự tay bán hàng | thị trường ô tô xe máy

Siêu thị- giá cả khu 혜화 sangmyung university ở hàn quốc | du học hàn quốc

Chi phí du học hàn quốc 2019

Khám phá amply jarguar 203n komi - amply jarguar pa 203n hàn quốc chính hãng

Trên tay galaxy s9 plus hàn cực rẻ - độc quyền bản 256gb, tiết kiệm 4 triệu

Galaxy note8 hàn 2 sim giá rẻ hơn chính hãng tới 3 triệu!!!

[kem chống nắng riori hàn quốc] cho da dầu mụn "trương quỳnh anh" mê mẩn tốt nhất 2018

Bán máy xay xát gạo, máy trà thóc lúa liên hoàn hàn quốc

Cung cấp mỹ phẩm giá sỉ tphcm mỹ phẩm hàn quốc riori - riorikorea.vn

Giá sâm hàn quốc tại việt nam giá sỉ/ giá rẻ

Bán buôn mỹ phẩm hàn quốc chính hãng toàn quốc

3o tết một mình của du học sinh hàn quốc | khánh ly

Mua sắm quần áo sinh viên tại ewha [du học hàn quốc]

Bán bánh kẹo tàu giả mác hàn quốc, thái lan - chủ cửa hàng "có lãi thì em bán thôi" | vtv24

Top 10 trường đại học hàn quốc tốt nhất cho sinh viên việt nam - jevn

Nguồn hàng mỹ phẩm hàn quốc giá sỉ mỹ phẩm hàn quốc riori - [myphamriori.net]

Trên tay galaxy s6 hàn quốc - giá rẻ hơn, vài apps nhà mạng - clickbuy's channel

Galaxy note 9 hàn sau 1 năm có bị lag?

Vtc14_“thời trang ăn liền” bùng nổ tại thị trường hàn quốc

Cup daelim 50cc sản phẩm liên doanh hàn quốc cực kỳ bền bỉ

Cần bao nhiêu tiền để sang hàn du học ? [du học hàn quốc]

Xe bán tải hàn quốc ssangyong musso 2018 ấn số mới ra mắt | tin xe hơi

Chăn điệm điện hàn quốc nhập khẩu-giá rẻ nhất thị trường-

Cuộc sống ở hàn quốc: ngày họp chợ vào mùa đông.겨울에 장날.

[review dạo] đánh giá iphone 6/6 plus hàn quốc - có nên mua hay không?